wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phần cứng máy tính là gì

a)

Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím...

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

c)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

d)

Tất cả phương án đều sai

2.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

  Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

3.

Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?

a)

Màn hình, máy in, bàn phím

b)

Màn hình, máy in, loa

c)

Máy in, projector, loa

d)

Máy in, headphone, màn hình

4.

Thiết bị nào dùng để chụp và chuyển đổi văn bản, ảnh thành thông tin số?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Máy chiếu

c)

Máy quét

d)

Máy in

5.

Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì?

a)

Hệ thống điện tử (E-system)

b)

Mạng điện tử (E-network)

c)

Thương mại điện tử (E-commerce)

d)

Thương mại Internet (I-commerce)

6.

Trong công việc nào dưới đây, con người làm việc tốt hơn máy tính?

a)

Làm nhiều tính toán phức tạp.

b)

Sản xuất tự động hóa.

c)

Nhận dạng các sự vật, hiện tượng.

d)

Công việc ở nơi nguy hiểm

7.

Nói về ưu điểm của làm việc từ xa (Tele-working), ý nào sau đây không đúng?

a)

Giảm thời gian đi lại.

b)

Tập trung vào công việc cao hơn.

c)

Nâng cao năng lực giao tiếp.

d)

Giảm không gian văn phòng

8.

Lợi thế của mua hàng trực tuyến so với mua hàng ở cửa hàng là gì?

a)

Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn

b)

Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn.

c)

Có nhiều sự lựa chọn và so sánh hơn.

d)

Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn

9.

Thuật ngữ “Thương mại điện tử” nghĩa là?

a)

Mua và bán các mặt hàng điện tử.

b)

Dùng các thiết bị điện tử trong khi mua hàng.

c)

Mua và bán hàng qua mạng Internet

d)

Bán các mặt hàng điện tử trên mạng.

10.

Dịch vụ Internet dành cho ngườidùng?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

   Thương mại điện tử

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Chính phủ điện tử

11.

Đâu là phương thức làm việc trực tuyến?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

E-Learning

c)

Teleworking

d)

Teleconference

12.

Cổ tay bị mỏi và đau đớn là do nguyên nhân nào (chọn 2 đáp án)?

a)

Do làm 1 động tác lặp đi lặp lại

b)

Do nhìn vào ánh sáng là hình ảnh quá lâu

c)

Do thường xuyên vẫy và duỗi tay mỗi khi lao động và làm việc căng thẳng

d)

Do ngồi 1 chỗ quá lâu và không đúng cách

13.

Tác hại khiện gồi lâu trước máy tính?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Mỏi mắt

c)

Đau lưng

d)

   Căng thẳng thần kinh

14.

Công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính?

a)

Giảm nhiễm môi trường

b)

Giảm các bệnh cho người sử dụng máy tính

c)

  Tiết kiệm chi phí sử dụng cho doanh nghiệp

d)

Gây nhiễm môi trường

15.

Việc làm nào dưới đây có tác dụng giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Dùng năng lượng sạch

b)

Tái chế các bộ phận của máy tính

c)

Sử dụng năng lượng dùng cho máy tính một cách hiệu quả

d)

Tất cả các phương án đều đúng

16.

Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt?

a)

Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự.

b)

Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán).

c)

Mật khẩu ít liên quan đến cá nhân bạn

d)

Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài

17.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin.

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được.

c)

Quét tập tin này bằng chương trình chống virus

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

18.

Công cụ pháp lý để điều chỉnh việc sử dụng hay phân phối lại phần mềm là gì?

a)

Bản quyền Giấy phép phần mềm.

b)

Hợp đồng phần mềm

c)

Luật phần mềm

d)

Lưu ý pháp lý phần mềm.

19.

Loại tài liệu bằng văn bản có thể được sử dụng mà không cần sự cho phép của bản quyền?

a)

Tài liệu thương hiệu

b)

Tài liệu có bản quyền

c)

  Tài liệu chưa được công bố

d)

Tài liệu phạm vi công cộng

20.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD có bản quyền là không vi phạm luật bản quyền.

b)

Cài đặt phần mềm, trò chơi bị bẻ khoá là không vi phạm luật bản quyền

c)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD sao chép là vi phạm luật bản quyền

d)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD đi mượn là vi phạm luật bản quyền

21.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên CD ROM mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền?

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp

b)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng

c)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm phải mua bản quyền để sử dụng.

b)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

c)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được chia sẻ cho người khác

23.

. Để chạy một ứng dụng trong Windows, bạn làm thế nào?

a)

Nhấn đúp chuột trái vào biểu tượng

b)

  Nhấn chuột trái vào biểu tượng

c)

Nhấn phải chuột vào biểu tượng

d)

Nhấn đúp chuột phải vào biểu tượng

24.

Để máy tính ngủ ở chế độ không tiêu tốn điện năng. Chọn lệnh nào dưới đây?

a)

Hibernate

b)

Sleep

c)

Lock

d)

  Log off

25.

Trong một cửa sổ Windows, “Title Bar” gọi là?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh cuộn

d)

  Vùng nội dung

26.

Recyle Bin được dùng để làm gì?

a)

Lưu trữ các tài liệu đã được xóa tạm thời

b)

  Lưu trữ các văn bản

c)

Lưu trữ các hình ảnh

d)

  Lưu trữ các chương trình

27.

Các phần mềm Windows, Linux và Mac OS có đặc điểm gì chung?

a)

Tất cả đều là hệ điều hành

b)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

c)

Tất cả đều là thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều là dịch vụ băng tần rộng (Broadband Service)

28.

Trong hệ điều hành Windows, trong hộp thoại "Display Properties", thẻ nào trong các thẻ sau dùng để thay đổi chế độ màn hình chờ (chế độ bảo vệ màn hình)?

a)

Screen Saver

b)

  Background

c)

Settings

d)

Desktop

29.

Trong hệ điều hành Windows, sau khi vào hộp thoại "Taskbar and Start Menu Properties", để làm ẩn thanh tác vụ (Taskbar) ta phải chọn thuộc tính nào trong các thuộc tính sau?

a)

Auto-hide the taskbar

b)

Use small icons

c)

Lock the taskbar

d)

   Use personalized menus

30.

Để thu nhỏ cửa sổ chương trình ứng dụng về kích cỡ lúc chưa phóng to tối đa, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấp vào nút Restore

b)

Ctrl + F5

c)

Nhấn đúp chuột trái trên Titlebar.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Đâu không phải là một hệ điều hành?

a)

MAC OS.

b)

LINUX

c)

ANDROID

d)

AUTOCAD

32.

Tùy chọn nào phục hồi các thiết lập trước đó của Control Panel?

a)

Đồng ý (OK)

b)

Chấp nhận (Apply)

c)

Hủy bỏ (Cancel)

d)

Sử dụng Mặc định (Use Default)

33.

Trong Windows 7, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?

a)

Word

b)

Notepad

c)

Calculator

d)

Excel

34.

Trong Windows 7, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng nào?

a)

Control Windows

b)

Control Panel

c)

Control System

d)

Control Desktop

35.

Đâu không phải là một phần mềm máy tính?

a)

ORACLE

b)

SCANNER

c)

WORD

d)

PHOTOSHOP

36.

Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên là gì?

a)

My Documents

b)

My Computer

c)

My Network Places

d)

My Network

37.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong Windows không cho phép?

a)

Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

b)

Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau

c)

Một đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều đĩa logic

d)

Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin.

38.

Để di chuyển thư mục hoặc tệp tin ra ổ đĩa hoặc thư mục khác ta thực hiện. Nhấn chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, ….., đưa đến cửa sổ đích nhấn chuột phải chọn Paste?

a)

chọn Cut

b)

chọn Rename

c)

chọn Remove

d)

chọn Copy

39.

Khi đang làm việc với Windows 7, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên ổ đĩa, ta có thể sử dụng?

a)

  My Computer hoặc Network.

b)

Windows Explorer hoặc Recycle Bin

c)

My Computer hoặc Recycle Bin.

d)

My Computer hoặc Windows Explorer

40.

Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách nào?

a)

  Mở My Documents > Restore.

b)

Mở My Computer > Restore

c)

Mở Internet Explorer > Restore

d)

Mở Recycle Bin > Restore.

41.

Hình minh họa dưới đây có bao nhiêu shortcut tới ứng dụng?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

42.

Trong Windows, làm cách nào để mở ứng dụng tính toán đơn giản?

a)

Start/Program/Acessories/Calculator

b)

  Start/Program/Acessories/NotePad

c)

Start/Program/Acessories/Paint

d)

Start/Program/Acessories/Wordpad

43.

Ứng dụng Caculator trong Windows có thể?

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

Thực hiện các phép tính số mũ, logarit, lượng giác

c)

Thực hiện các phép toán so sánh, chuyển đổi các số thập phân, thập lục phân, nhị phân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

44.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục.

b)

Windows là phần cứng.

c)

Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng

d)

   NotePad là phần mềm soạn thảo văn bản.

45.

Mục đích của việc nén dữ liệu (Data compression) là?

a)

Giảm dung lượng lưu trữ.

b)

Mã hóa dữ liệu để người khác không đọc được

c)

Để  sắp xếp lại thư mục theo nhóm

d)

Chuyển đổi định dạng dữ liệu của file từ .doc sang.rar

46.

Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết là?

a)

File nén

b)

  File thực thi

c)

File video

d)

File văn bản

47.

Bộ gõ nào hỗ trợ gõ tiếng việt trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Unikey

b)

Laban Key

c)

Google Voice Input

d)

Tất cả các phương án đều sai

48.

Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ tiếng Việt Unikey, tổ hợp phím Ctrl + Shift có chức năng gì?

a)

Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc ngược lại Tiếng Việt sang Tiếng Anh

b)

Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3

c)

Tắt chương trình gõ Tiếng Việt

d)

Đóng bảng điều khiển chương trình gõ Tiếng Việt

49.

Đâu không phải là tên bảng mã gõ tiếng Việt?

a)

NICODE

b)

VNI

c)

   TCVN3

d)

VNCODE

50.

Tiện ích nào dưới đây không dùng để gõ tiếng Việt trong Windows?

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

ABC

d)

Laban

51.

Để cài đặt máy in ta cần có những gì?

a)

Driver, máy tính, máy in đã kết nối với máy tính

b)

Mạng internet

c)

Máy tính xách tay

d)

  Máy in

52.

Có thể cài đặt nhiều máy in trong một máy tính được không?

a)

b)

Không

53.

Chương trình soạn thảo văn bản là phần mềm ứng dụng cho phép?

a)

Viết chương trình ra lệnh máy tính thực hiện một yêu cầu nào đó.

b)

Thực hiện những thao tác liên quan đến soạn thảo văn bản như gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in ấn văn bản.

c)

Thực hiện các thao tác tính toán liên quan đến số liệu trên bảng tính

d)

Vẽ và tô màu

54.

Phần mềm nào sau đây không hỗ trợ soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word.

b)

Paint.

c)

OpenOffice Writer

d)

   Wordpad

55.

Trong khi làm việc với Microsoft Word 2010, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + A

b)

   Shift + A

c)

  Alt + A

d)

Ctrl + Shift + A

56.

Chương trình nào sau đây cho phép gõ tiếng Việt trong Microsoft Word 2010?

a)

Unikey và Vietkey 2000

b)

  Unikey

c)

Vietkey 2000

d)

Unicode

57.

Sử dụng bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode. Khi đó, nhóm font chữ nào trong các nhóm font chữ sau được dụng?

a)

Vn-Times, .Vn-Arial, .Vn-Courier

b)

Vn-Times, Times New Roman, Arial

c)

Tahoma, Verdana, Times New Roman

d)

VNI-Iimes, Arial, .Vn-Avant

58.

Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word 2010, nếu muốn lưu dữ liệu vào một file mới thì ta chọn thẻ File sau đó chọn?

a)

Save As

b)

New

c)

Open

d)

Save

59.

Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word 2010, nếu muốn mở một file được lưu trên ổ đĩa, chọn thẻ File sau đó chọn?

a)

Open

b)

  New

c)

Save

d)

  Edit

60.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là?

a)

Mở một văn bản đã có

b)

Mở một văn bản mới

c)

Đóng văn bản đang mở

d)

  Lưu văn bản vào đĩa

61.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là?

a)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

b)

Xóa tệp văn bản

c)

Chèn kí hiệu đặc biệt

d)

Tạo tệp văn bản mới

62.

Muốn thoát khỏi Microsoft Word 2010, ta thực hiện?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + F4

c)

Shift + F4

d)

Ctrl + Shift + F10

63.

Để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, đánh dấu đoạn văn bản, sau đó?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

c)

  Bấm tổ hợp phím Ctrl + V

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + X

64.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là?

a)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

b)

Tạo tệp văn bản mới

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

  Định dạng trang

65.

Trong khi soạn thảo, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ là chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta bấm phím?

a)

Insert

b)

Tab

c)

Delete

d)

CapsLock

66.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện?

a)

File > Close

b)

File > Exit

c)

   File > New

d)

File > Save

67.

Trong Microsoft Word 2010, mới tập tin MS Word 2010 được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là gì?

a)

pdf

b)

docx

c)

   xls

d)

doc

68.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo muốn thay đổi màu chữ ta thực hiện thao tác nào?

a)

Home > Font > Font color và chọn màu phù hợp

b)

Insert > Font và chọn màu phù hợp

c)

View > Font và chọn màu phù họp

d)

Page Layout > Font và chọn màu phù hợp

69.

Khi muốn định dạng kí tự cho một đoạn văn bản đã chọn, vào thẻ chọn Home sau đó định dạng các thuộc tính trong vùng?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Styles

d)

Editing

70.

Trong Microsoft Word 2010, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện?

a)

Page Layout > Column

b)

Insert > Column

c)

  View > Column

d)

  Review > Column

71.

Khi đang soạn thảo văn bản, muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện thì bấm   tổ hợp phím?

a)

Ctrl - Z

b)

Ctrl - X

c)

  Ctrl - V

d)

Ctrl – H

72.

Trong khi Microsoft Word 2010, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới?

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Tự động chuyển sang đoạn mới

73.

Trong Microsoft Word 2010, nếu khi kết thúc một đoạn văn, muốn sang một trang mới thì?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Alt + Enter

74.

Tổ hợp phím nào dưới đây cho phép gạch dưới các từ được chọn?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl +U

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

75.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để tăng cỡ chữ cho nội dung văn bản?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + <

d)

Ctrl + >

76.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

   Ctrl + <

d)

Ctrl + >

77.

Khi làm việc với bảng (Table) trong Microsoft Word 2010, muốn gộp nhiều ô đã chọn thành một ô, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Table Tools > Layout > Merge Cells

b)

Table Tools > Layout > Cells

c)

  Table Tools > Layout > Split Cells

d)

  Table Tools > Design > Merge Cells

78.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, muốn điều chỉnh độ rộng các cột phù hợp với nội dung văn bản trong bảng, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Layout > AutoFit > AutoFit Contents

b)

Layout > AutoFit > AutoFit Window

c)

  Layout > AutoFit > Fixed Column Width

d)

Table > AutoFit > AutoFit Contents

79.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, muốn chèn thêm một dòng ở phía trên dòng hiện tại, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Layout > Rows & Columns > Insert Above

b)

Layout > Rows & Columns > Insert Below

c)

Layout > Rows & Columns > Insert Left

d)

Layout > Rows & Columns > Insert Right

80.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, muốn chèn thêm một dòng ở phía dưới dòng hiện tại, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Layout > Rows & Columns > Insert Above

b)

Layout > Rows & Columns > Insert Below

c)

  Layout > Rows & Columns > Insert Left

d)

Layout > Rows & Columns > Insert Right

81.

Trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím?

a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

CapsLock

82.

Để chọn một ô trong bảng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn chuột ở góc trái dưới của ô đó

b)

Nhấp đúp vào ô đó

c)

  Bôi đen văn bản đang có ở ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

83.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn nhiều hình vẽ trên văn bản, nhấn  thêm phím nào khi click vào hình vẽ ?

a)

Enter

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

84.

Để chọn một ô trong bảng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn chuột ở góc trái dưới của ô đó

b)

Nhấp đúp vào ô đó

c)

Bôi đen văn bản đang có ở ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

85.

Trong Microsoft Word 2010, để in văn bản nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + H

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + T

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + O

86.

Trong Microsoft Word 2010 để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout rồi chọn...?

a)

Margins

b)

Orientation

c)

   Size

d)

Page Setup

87.

Muốn in trang hiện hành trong văn bản, chọn File > Print trong vùng Page range chọn?

a)

Print all pages

b)

Print curent page

c)

Print custom range

d)

Print selection

88.

Muốn in một số trang trong văn bản, chọn File > Print trong vùng Page range chọn?

a)

Print all pages

b)

  Print curent page

c)

Print custom range

d)

Print selection

89.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện các chức năng trộn thư, vào thẻ nào sau đây?

a)

Mailings

b)

Review

c)

  View

d)

References

90.

Trong bảng tính Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết phải gõ một trong hai dấu nào dưới đây (chọn 2 phương án)?

a)

Dấu bằng (=)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu cộng (+)

91.

Để xuống dòng trong một ô, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Alt + Enter

b)

Home > Format > Format Cells > Alignment > Wrap Text.

c)

Home > Format > Format Cells > Alignment > Orientation.

d)

Home > Format > Format Cells > Alignment > Shrink to fit.

92.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), thực hiện?

a)

Data > Sort

b)

   Home > Sort

c)

Formulas > Sort

d)

Insert > Sort

93.

Để chọn toàn bộ bảng tính, thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.

b)

   Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Space.

d)

Tất cả các phương án đều sai

94.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn xóa một cột hoặc nhiều cột, đánh dấu chọn và thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Home > Delete > Delete Sheet Rows

b)

Home > Delete > Delete Sheet Columns

c)

   Home > Delete  > Delete Cells

d)

Home > Delete > Delete Sheet

95.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn xóa một hàng hoặc nhiều hàng, đánh  dấu chọn và thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Home > Delete > Delete Sheet Rows

b)

Home > Delete > Delete Sheet Columns

c)

Home > Delete > Delete Cells

d)

Home > Delete > Delete Sheet

96.

Để ẩn một cột hoặc nhiều cột bất kỳ trên trang tính Microsoft Excel 2010 chọn các cột cần ẩn, sau đó thực hiện thao tác nào?

a)

Insert > Hide & Unhide > Hide Columns

b)

Home > Format > Hide & Unhide > Hide Columns

c)

Data > Format > Hide & Unhide > Hide Columns

d)

   View > Format > Hide & Unhide > Hide Columns

97.

Trong Microsoft Excel 2010 muốn chèn thêm sheet mới thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Home > Insert > Insert Sheet

b)

  Data > Insert sheet

c)

  Insert > Insert sheet

d)

Page Layout > Insert Sheet

98.

Để hiện/ẩn chế độ ô lưới trong bảng tính Microsoft Excel 2010 thực hiện?

a)

View > chọn/bỏ chọn vào mục Gridlines

b)

Home > chọn/bỏ chọn vào mục Gridlines

c)

File > chọn/bỏ chọn vào mục Gridlines

d)

    Data > chọn/bỏ chọn vào mục Gridlines

99.

Ta có thể xóa một Sheet bằng cách?

a)

Nháy chuột phải vào t n Sheet, chọn Delete

b)

Mở Sheet cần xóa và nhấn phím Delete

c)

  Home > Delete >Delete Cells.

d)

Không cho phép xóa Sheet.

100.

Hàm nào trong các hàm dưới đây trả về phần dư của phép chia N cho M?

a)

MOD(N,M)

b)

SUM(N,M)

c)

MAX(N,M)

d)

AVERAGE(N,M)

101.

Trong bảng tính Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

102.

Hàm nào dưới đây là hàm tìm giá trị lớn nhất của các tham trị trong danh sách?

a)

MAX(Danh sách tham trị)

b)

MIN(Danh sách tham trị)

c)

  SUM(Danh sách tham trị)

d)

    AVERAGE(Danh sách tham trị)

103.

Hàm nào dưới đây cho độ dài của chuỗi TEXT?

a)

LEN(TEXT)

b)

  LOWER(TEXT)

c)

UPPER(TEXT)

d)

PROPER(TEXT)

104.

Biểu thức =LEN(“Hanoi”) cho kết quả là?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

105.

Để chuyển chữ “hanoi” thành “HANOI” sử dụng hàm nào dưới đây?

a)

=UPPER(“hanoi”)

b)

=LOWER(“hanoi”)

c)

=TRIM(“hanoi”)

d)

=LEN(“hanoi”)

106.

Để chuyển chữ "HANOI" thành "hanoi" sử dụng hàm nào dưới đây?

a)

=LOWER("HANOI")

b)

=UPPER("HANOI")

c)

=TRIM("HANOI")

d)

=LEN("HANOI")

107.

Trong Excel 2010 hàm dùng để chuyển chữ số sang số, sử dụng nào dưới đây?

a)

VALUE(text)

b)

LEFT(text, n)

c)

  RIGHT(text, n)

d)

  MID(text, m, n)

108.

Trong Excel 2010, giả sử ô A1 của bảng tính lưu giá trị ngày 15/10/1970.  Kết quả hàm =YEAR(A1) là bao nhiêu?

a)

1970

b)

  Lỗi #VALUE!

c)

15

d)

10

109.

Biểu thức =TODAY() sau trả về kết quả là?

a)

Ngày tháng hiện tại trong hệ thống máy tính

b)

Ngày tháng hiện tại

c)

Năm hiện tại

d)

Tháng hiện tại

110.

Nếu có n giá trị lựa chọn ứng với n điều kiện khác nhau, để lấy một giá trị thoả mãn một điều kiện nào đó ta phải sử dụng hàm IF lồng nhau bao nhiêu lần?

a)

n-1 lần

b)

n-2 lần

c)

n lần

d)

n-1 lần nếu n <=9

111.

Trong Excel cú pháp hàm SUMIF nào là đúng?

a)

SUMIF(range, criteria, [sum_range])

b)

  SUMIF(criteria, range, [sum_range])

c)

SUMIF(range)

d)

SUMIF(range, criteria)

112.

Trong Excel cú pháp hàm COUNTIF nào là đúng?

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(criteria, range, col_index_num)

d)

   COUNTIF(range, criteria, col_index_num)

113.

Trong Excel cú pháp hàm ROUND được viết thế nào?

a)

ROUND (number, num_digits)

b)

  ROUND (num_digits, number)

c)

ROUND (rangle, criteria)

d)

ROUND (criteria, rangle)

114.

Trong Excel cú pháp hàm MID viết thế nào?

a)

MID (text, start_num, num_chars)

b)

MID (text, num_chars, start_num)

c)

  MID (text, num_chars)

d)

MID (text, start, num_chars)

115.

Trong Excel cú pháp hàm IF viết thế nào?

a)

IF (logical_test, value_if_true, value_if_false)

b)

  IF (value_if_true, value_if_false, logical_test)

c)

  IF (logical_test, value_if_false, value_if_true)

d)

  IF (value_if_false, value_if_true, logical_test)

116.

Trong Excel cú pháp hàm RANK viết thế nào?

a)

RANK( number, ref, [order])

b)

RANK( ref, number, [order])

c)

RANK( number, [order], ref)

d)

  RANK( number, [order], ref)

117.

Trong Excel cú pháp hàm VLOOKUP viết thế nào?

a)

VLOOKUP(lookup_table, table_array, col_index_num, [rangle_lookup])

b)

VLOOKUP(table_array, lookup_table, col_index_num, [rangle_lookup])

c)

VLOOKUP(col_index_num, lookup_table, table_array, [rangle_lookup])

d)

VLOOKUP(lookup_table, col_index_num, table_array, [rangle_lookup])

118.

Trong Excel cú pháp hàm HLOOKUP viết thế nào?

a)

HLOOKUP(lookup_table, table_array, row_index_num, [rangle_lookup])

b)

HLOOKUP(table_array, lookup_table, row_index_num, [rangle_lookup])

c)

HLOOKUP(row_index_num, lookup_table, table_array, [rangle_lookup])

d)

  HLOOKUP(lookup_table, row_index_num, table_array, [rangle_lookup])

119.

. Khi gõ công thức xong, kết quả hiện ra #REF! có nghĩa là?

a)

Giá trị tham chiếu không tồn tại.

b)

Không tìm thấy tên hàm

c)

Không tham chiếu đến được.

d)

Tập hợp rỗng

120.

Khi vào Home > Format > Format Cells, thẻ Border có tác dụng gì?

a)

Tạo khung viền cho bảng tính cần chọn

b)

  Chỉnh Font chữ cho đoạn văn.

c)

Chỉnh màu cho chữ.

d)

  Chỉnh kích thước cho bảng tính cần chọn.

121.

Trong MS Ecel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím gì?

a)

  Esc

b)

Enter

c)

Tab

d)

Delete

122.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu sử dụng thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn End và mũi tên sang phải

b)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái

c)

Nhấn Ctrl + End

d)

Nhấn Ctrl + Home

123.

Để chèn biểu đồ trong Microsoft Excel 2010, thực hiện?

a)

Home > Insert > Charts

b)

  Insert > Charts

c)

  File > Insert > Insert Chart

d)

  File > Options > Insert Charts

124.

Trong Microsoft Excel 2010 cung cấp bao nhiêu nhóm biểu đồ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

125.

Trong Microsoft Excel 2010 để thay đổi kiểu của biểu đồ, thực hiện?

a)

Chart Tools > Design > Chart styles

b)

  Chart Tools > Layout > Chart styles

c)

Chart Tools > Format > Chart styles

d)

Chart Tools > Chart styles

126.

Để so sánh số lượng của từng đối tượng, thường sử dụng biểu đồ dạng nào?

a)

Cột (column)

b)

   Phần trăm (pie)

c)

Đường kẻ (line)

d)

Nổi bọt (bubble)

127.

Một “Powerpoint Datasheet” là gì?

a)

Một slide có chứa dữ liệu sẽ được sử dụng để tạo ra đối tượng biểu đồ

b)

Một slide tóm tắt có chứa dữ liệu để tạo biểu đồ

c)

Một đối tượng tương tự như bảng tính Excel có chứa hàng, cột và dữ liệu

d)

Một tập tin dữ liệu Excel

128.

MicrosoftệpowePoint 2010 là sản phẩm của?

a)

Sun Microsystems

b)

Microsoft

c)

  Aplle

d)

Facebook

129.

MicrosoftpowePoint 2010 là ứng dụng thuộc bộ sản phẩm nào?

a)

Đồ họa

b)

Giáo dục

c)

Văn phòng

d)

Kỹ thuật

130.

Trong Microsoft powePoint 2010, thực hiện thao tác chọn Home > New Slide để?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên.

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

131.

Trong Microsoft powePoint 2010, để chèn thêm một slide mới, thao tác…?

a)

Honme > New Slide

b)

  File > New Slide

c)

Slide Show > New Slide

d)

    Insert > New Slide

132.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, thực hiện...?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

133.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào Slide, thao tác…

a)

chọn Table > Insert Table

b)

chọn Table > Insert

c)

chọn Insert > Table

d)

chọn Home > Table

134.

Trong MicrosoftpowePoint 2010, để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn, thực hiện thao tác…?

a)

Chọn View > Background Styles

b)

Chọn Design > Background Styles

c)

Chọn Slide Show > Background Styles

d)

Chọn Insert > Background Styles

135.

Trong MicrosoftpowePoint 2010, cách nào để chèn biểu đồ vào slide?

a)

Insert >Diagram

b)

Insert > Chart

c)

Insert >Picture > Organization > Chart

d)

  Insert > Video

136.

Khi chèn một biểu đồ bất kỳ vào MicrosoftpowePoint 2010, một cửa sổ Excel sẽ hiện ra, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Để so sánh các đối số với nhau về số lượng, biểu đồ nên dùng có dạng?

a)

Column

b)

Pie

c)

  Line

d)

Bar

138.

Để so sánh về tỷ lệ phần trăm, biểu đồ nên dùng có dạng?

a)

Column

b)

Pie

c)

   Line

d)

Bubble

139.

Để hiển thị đường đi của một sự thay đổi, biểu đồ nên dùng có dạng?

a)

Column

b)

  Pie

c)

Line

d)

Bubble

140.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau

c)

  Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau

141.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

b)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

c)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

142.

Qua Internet có thể thực hiện được các công việc gì?

a)

  Nghe nhạc từ xa

b)

Đăng ký vé xem bóng đá

c)

Đăng ký một tài khoản gửi thư toàn cầu miễn phí

d)

Tất cả các phương án đều đúng

143.

Để đặt chế độ mới khi khởi động trình duyệt cho phép tạo một trang riêng mới thì lựa chọn được sử dụng là gì?

a)

Continue where you left off

b)

Open the New Tab page

c)

   Open a specific page or set of pages

d)

Tất cả các phương án đều sai

144.

Hình thức kết nối Internet nào được sử dụng khi kết nối "băng thông rộng" không được sử dụng?

a)

  DSL

b)

Cable modem

c)

  ISDN

d)

Dial-up

145.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

b)

Là trang văn bản thông thường

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bản trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

146.

Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính, làm thế nào trên trình duyệt Internet Explorer 7 hoặc mới hơn?

a)

Tools > File > Edit

b)

Tools > File > Save As

c)

  Tools > File > Download

d)

Tools > File > Exit

147.

Trong Internet Explorer 7 hoặc mới hơn, sử dụng tổ phím nào để mở Tools để sử dụng một số công cụ?

a)

Ctrl + X

b)

Alt + X

c)

  Shift + X

d)

Ctrl + Alt + X

148.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ mail.yahoo.com. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của c ng ty Yahoo

b)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau

c)

   Hai người này buộc phải lựa chọn hai t n đăng nhập khác nhau

d)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau

149.

Khi thực hiện cài đặt (Setting) lựa chọn Signature mang ý nghĩa gì?

a)

Xác định công việc, họ tên và địa chỉ của người gửi thư

b)

   Xác định họ tên và địa chỉ của người gửi thư

c)

Xác định chữ ký của người gửi thư, là nội dung luôn được đính kèm phía cuối mỗi nội dung thư được gửi đi

d)

Xác định địa chỉ của người gửi thư

150.

Loại hình truyền thông được thể hiện dưới đây?

a)

Weblog

b)

Mạng xã hội

c)

Chat Room

d)

Hội nghị trực tuyến