wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12a529.4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

2.

Các giải pháp thường dùng cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản; cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

3.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

4.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

5.

Theo em phương pháp bảo mật này thuộc giải pháp bảo mật nào? (Nhìn hình ảnh và trả lời)

a)

Chính sách và ý thức

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Lưu biên bản

6.

Đây là giải pháp bảo mật nào?

a)

phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

b)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

c)

Chính sách và ý thức

d)

Lưu biên bản

7.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

8.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

9.

Dữ liệu trong các CSDL quan hệ được lưu trữ ở đâu?

a)

Form

b)

Report

c)

Query

d)

Table

10.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Tin”,...

a)

AutoNumber

b)

Text

c)

Number

d)

Yes/No

11.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

12.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

13.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

14.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

15.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

16.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

17.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

18.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
19.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
20.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

21.

Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

22.

Để thực hiện việc kết xuất thông tin từ nhiều bảng trong 1 CSDL ta cần phải

a)

Nhập tất cả dữ liệu của CSDL vào 1 bảng

b)

Tạo biểu mẫu cho các bảng

c)

Cập nhật thông tin tròn bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng

23.

Đâu không phải là chức năng của mẫu hỏi

a)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

b)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ bảng và mẫu hỏi khác

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Chọn các trường để hiển thị

24.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

25.

Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong

a)

Cặp ngoặc vuông

b)

Cặp ngoặc đơn

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không đặt trong cặp dấu nào

26.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

27.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

28.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng nào?
a)
Query
b)
Report
c)
Form
d)
Table
29.

Khi tạo mẫu hỏi cần xác định bao nhiêu thông số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?

a)

Chọn dữ liệu nguồn

b)

Chọn điều kiện lọc các bản ghi

c)

Chọn điều kiện gộp nhóm

d)

Chọn ẩn/hiện các trường

31.

Trong đường lưới QBE, để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự (A..Z hoặc Z..A) cần chọn đường lưới nào?

a)

Sort

b)

Table

c)

Criteria

d)

Show

32.

Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
33.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

34.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Bảng

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Biểu mẫu

35.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
36.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

37.

Để tạo một báo cáo ta chọn:

a)

A. Create --> Table Design

b)

B. Create --> Form Design

c)

C. Create --> Query Design

d)

D. Create --> Report Wizard

38.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

39.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

40.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

41.

Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn

a)

Report

b)

Report Design

c)

Blank Report

d)

Report Wizard

42.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max

43.

trong cửa sổ này ta thực hiện công việc gì?

a)

in báo cáo

b)

đặt tên báo cáo

c)

chọn dữ liệu nguồn

d)

đối chiếu dữ liệu

44.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
45.

Sắp xếp các bước sau để tạo được báo cáo bằng thuật sỹ:

1. Chọn trường để sắp thứ tự các bản ghi và các yêu cầu thống kê

2. Chọn nguồn dữ liệu và chọn các trường để đưa vào báo cáo

3. Trong Tab Create/nhóm Reports, nháy chọn Report Wizard.

4. Đặt tên và chọn cách hiển thị báo cáo

5. Chọn trường gộp nhóm

a)

3-1-2-5-4

b)

3-2-5-1-4

c)

2-3-1-5-4

d)

2-1-3-5-4

46.

Trong bảng báo cáo bên, dữ liệu đang được gộp nhóm theo trường nào?

a)

ĐTB

b)

Điểm Toán

c)

Tổ

d)

Học sinh

47.

Định dạng đúng của toán hạng tên trường?

a)

{Tên trường}

b)

(Tên trường)

c)

[Tên trường]

d)

Tên trường

48.

Biểu thức số học đúng?

a)

MAT_DO:=[SO_DAN]/[DIEN_TICH]

b)

MAT_DO=[SO_DAN]/[DIEN_TICH]

c)

MAT_DO([SO_DAN]/[DIEN_TICH])

d)

MAT_DO:[SO_DAN]/[DIEN_TICH]

49.

Để tạo mẫu hỏi ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào query

b)

Vào Home -> chọn Query

c)

Vào create sau đó chọn Query Design

d)

Vào create sau đó chọn Query

50.

Chức năng của nút " Total"?

a)

Gộp nhóm

b)

Sắp xếp

c)

Tìm Kiếm

d)

Cho phép hiển thị

51.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

52.

Trong Access muốn tạo biểu mẫu bằng dùng thuật sĩ ta chọn

a)

Create / form wizard

b)

Create / design view

c)

Create form with using wizard

d)

Create form in design view

53.

Chỉnh sửa biểu mẫu được thực hiện ở chế độ nào?

a)

Thiết kế

b)

Biểu mẫu

c)

Trang dữ liệu

d)

Thuật sĩ

54.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

55.

Để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta mở cửa sổ Relationships bằng cách nháy vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
56.

Trình tự thao tác để tạo liên kết giữa 2 bảng:

(1) Chọn các bảng nháy nút Add hoặc kích đúp vào tên bảng

(2) Nháy nút Relationships trên thanh công cụ

(3) Nháy Nút ShowTable hoặc nháy chuột phải chọn ShowTble

(4) Đóng cửa sổ liên \ lưu kết quả

(5) Kéo và thả trường dùng để liên kết từ bảng 1 sang bảng 2

a)

1,3,4,5,2

b)

2,3,1,5,4

c)

3,1,5,4,2

d)

3,4,5,1,2

57.

CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

b)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn

58.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng KHACH_HANG và HOA_DON là:

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

không thể thực hiện liên kết giữa 2 bảng này

59.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete --> Yes

c)

Edit -->Delele --> Yes

d)

Bấm Phím Delete --> Yes

60.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn