Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP HK 2 K 10

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3.

d)

ns2np6

2.

Hãy chọn phương trình hóa học mà SO2 thể hiện tính oxi hoá?

a)

SO2 + Na2O → Na2SO3  

b)

SO2 + 2H2S  →3S + 2H2O.          

c)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

d)

SO2 + H2O + Br2  →2HBr + H2SO4 .      

3.

Trong các chất dưới đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?

a)

Ba(OH)2, Zn, Ag.      

b)

NO, AgNO3, CuO, Zn.

c)

AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn.

d)

Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2.    

4.

Thu khí oxi trong phòng thí nghiệm được thực hiện theo hình vẽ nào?

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì hiện tượng xảy ra là

a)

Dung dịch không có gì thay đổi.       

b)

Có kết tủa trắng xuất hiện.

c)

Dung dịch chuyển thành màu xanh

d)

Dung dịch chuyển đục dần

6.

Cl2,  H2S,  SO2,  HCl là khí thải gây độc hại. Cách nào sau đây là tốt nhất để loại bỏ các khí  thải

    đó?

a)

Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối.

b)

Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi.

c)

Nút bông tẩm giấm ăn trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng giấm ăn.

d)

Nút bông tẩm nước trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước.

7.

Nhiệt phân hoàn toàn 94,8 gam tinh thể KMnO4 thu được V lit O2 (đktc) Biết hiệu suất phản ứng là

     75%. Giá trị V là.

a)

8, 96 lít.

b)

1, 12 lít.

c)

5, 04 lít.

d)

6, 72 lít.

8.

Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày

a)

Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

b)

Ozon là một khí độc.                          

c)

Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

d)

Ozon có tính tẩy màu.

9.

Cho các phát biểu sau:

(a) Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi,

(b) Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt,

(c) Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta cho nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

(d) Axit sunfuric đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.

Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan trong axit sunfuric loãng là

a)

Al, Cu, Au.

b)

Ag, Cu, Hg.

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Fe, Cr

11.

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

a)

Quỳ tím

b)

Natri hidroxit

c)

Bari hiđroxit    

d)

Natri cacbonat

12.

Clorua vôi có công thức hóa học là

a)

CaOCl2.

b)

CaCl2.

c)

Ca(OCl)2.

d)

CaOCl.

13.

Cho 8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg, Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thấy có 4,48 lít H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng muối sunfat của Magie là :

a)

16,4.              

b)

15,2.

c)

27,2.        

d)

12,0.               

14.

Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là

a)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử                       

b)

có tính oxi hóa mạnh

c)

Ở điều kiện thường là chất khí           

d)

tác dụng mạnh với nước

15.

Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:

a)

S

b)

F2

c)

H2SO4 đặc

d)

O2

16.

Cho 0,2 mol SO2 tác dụng với 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị m?

a)

18,9.

b)

24,8.

c)

20,8.

d)

23,0.

17.

Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là

a)

2HCl + ZnZnCl2 + H2

b)

2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O

c)

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

d)

2HCl + CuOCuCl2 + H2O

18.

Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi?

a)

Khí ozon.

b)

Bột sắt.

c)

Khí oxi.

d)

Bột lưu

19.

Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(3), (4), (5), (6).

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

b)

Sát trùng nước sinh hoạt.

c)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.                      

d)

Chữa sâu răng.

21.

Cho các phản ứng:

             (1)  O3 + dung dịch KI  ®                          (2)  F2 + H2O

             (3)  MnO2 + HCl đặc                                    (4) Cl2 + dung dịch H2S ®

      Các phản ứng tạo ra đơn chất là

a)

(2), (3), (4).         

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (3). 

22.

Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là      

a)

–1, +1, +3, 0, +7.  

b)

–1, +1, +5, 0, +7.   

c)

+1, –1, +5, 0, +3.

d)

–1, +3, +5, 0, +7.  

23.

Cho V ml dung dịch BaCl2 2M vào dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng thấy tạo thành 69,9 gam kết tủa. Giá trị của V là :

a)

300 ml

b)

100 ml

c)

75 ml

d)

150 ml

24.

Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư  thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là :

a)

2,7 gam

b)

8,1 gam

c)

10,8 gam

d)

5,4 gam

25.

Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất

a)

để làm nhiên liệu tên lửa.

b)

để luyện thép.

c)

để hàn, cắt kim loại.

d)

trong công nghiệp hoá chất.

26.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO.

b)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Cu(OH)2.

c)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al,.

27.

Tính chất oxi hóa mạnh của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?

a)

Fe, Al.

b)

MgO, Ba(OH)2.

c)

BaCl2, NaOH, Zn.

d)

Cu, S, C12H22O11

28.

Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây cho muối sắt (III)?

a)

CuSO4.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

29.

Cho 2 mol khí SO2 tác dụng với 2 mol NaOH thì sản phẩm thu được là?

a)

NaHSO3 và Na2SO3

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

NaHSO3

30.

Kết luận gì có thể rút ra từ 2 phản ứng sau :

(1) SO2 + Br2 + H2O   H2SO4 + HBr                                  (2) SO2 + H2S  S + H2O

a)

SO2 kém bền.

b)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

c)

SO2 là chất khử mạnh.

d)

SO2 là chất oxi hóa mạnh.