wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

Tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

b)

Duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.

c)

Phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.

d)

Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

2.

Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P): 0,6AA + 0,4Aa = 1. Theo lí thuyết, Tỉ lệ kiểu gen Aa của quần thể ở thế hệ F1 là:

a)

50%

b)

20%

c)

10%

d)

70%

3.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ P: 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là:

a)

0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa.

b)

0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.

c)

0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa.

d)

0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.

4.

Một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn, trong đó có tần số alen A = 0,5; a = 0,5; B = 0,6; b = 0,4. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong các kiểu gen của quần thể, loại kiểu gen chiếm tỉ lệ cao nhất là AaBb.

II. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có mang 2 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/21.

III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể mang kiểu hình A-bb, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/9.

IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể, xác suất thu được cá thể dị hợp 2 cặp gen là 15,36%.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

5.

Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

a)

0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa.

b)

0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa.

c)

0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa.

d)

0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa.

6.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả với:

a)

Bào tử, hạt phấn.

b)

Vật nuôi, vi sinh vật.

c)

Cây trồng, vi sinh vật.

d)

Vật nuôi, cây trồng.

7.

Cho các bước sau:

(1) Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

(2) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.

(4) Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là:

a)

(1) → (3) → (2)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(3) → (2) → (4)

d)

(2) → (3) → (4)

8.

Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ gen?

a)

Tạo được giống bông kháng sâu hại.

b)

Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa để làm thuốc chữa bệnh.

c)

Tạo được giống dâu tằm tam bội cho năng suất lá cao dùng trong chăn nuôi tằm.

d)

Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – caroten.

9.

Cho các phương pháp tạo giống sau:

(1) Gây đột biến.

(2) Lai khác dòng.

(3) Lai tế bào xôma khác loài.

(4) Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa.

(5) Lai xa kèm theo đa bội hóa.

Các phương pháp tạo ra con lai chứa bộ NST của 2 loài là:

a)

(3) và (5)

b)

(3) và (4)

c)

(2) và (5)

d)

(1) và (4)

10.

Di truyền của y học là

a)

Một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu và chữa các bệnh di truyền.

b)

Một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu phát hiện các cơ chế gây bệnh di truyền và đề xuất các biện pháp phòng ngừa, cách chữa trị các bệnh di truyền ở người.

c)

Một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu chữa và ngăn ngừa hậu quả của bệnh di truyền.

d)

Một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu chữa các bệnh di truyền.

11.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây ở người do đột biến số lượng NST gây nên?

(1) Ung thư máu.

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng đao.

(4) Hội chứng Claiphentơ.

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(1) và (5)

d)

(2) và (3)

12.

Những đặc điểm nào sau đây về bệnh pheninkêtô niệu là đúng?

(1) Bệnh gây rối loạn trao đổi chất trong cơ thể.

(2) Cơ chế gây bệnh ở mức độ tế bào.

(3) Bệnh được chữa trị hoàn toàn nếu phát hiện sớm ở trẻ em.

(4) Thiếu enzim xúc tác chuyển hóa pheninalanin thành tirôzin.

(5) Chất ứ đọng đầu độc thần kinh, làm bệnh nhân bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí nhớ.

a)

(1), (2) và (5)

b)

(1), (3) và (5)

c)

(2), (4) và (5)

d)

(1), (4) và (5)

13.

Trong những biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp cần thực hiện để bảo vệ vốn gen của loài người?

(1) Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến.

(2) Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.

(3) Sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền.

(4) Sử dụng liệu pháp gen – kĩ thuật tương lai.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Khi nói về nhiệm vụ của di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Góp phần chế tạo ra một số loại thuốc chữa bệnh di truyền.

b)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền.

c)

Cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp.

d)

Chẩn đoán, cung cấp thông tin, cho lời khuyên và khả năng mắc 1 loại bệnh di truyền nào đó ở thế hệ sau.

15.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

a)

Cánh chim và cánh bướm.

b)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

c)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

d)

Chi trước của mèo và tay của người.

16.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

Cùng chức năng, khác nguồn gốc.

b)

Cùng nguồn gốc, khác chức năng

c)

Cùng nguồn gốc, chức năng tiêu giảm.

d)

Phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

17.

Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới?

a)

Bằng chứng địa lý sinh học.

b)

Bằng chứng giải phẩu học so sánh.

c)

Bằng chứng phôi sinh học.

d)

Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

18.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

Biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới hình thành loài mới.

b)

Diễn ra trên phạm vi rộng, trong thời gian dài.

c)

Phân chia loài thành các nhóm phân loại nhỏ hơn.

d)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

19.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Đột biến.

b)

Di - nhập gen.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

20.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà còn tạo ra các kiểu gen thích nghi.

c)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn thì diễn ra nhanh hơn chọn lọc chống lại alen trội.

d)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

21.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

b)

Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

22.

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?

a)

Sự thay đổi điều kiện địa lí.

b)

Sự cách li địa lí.

c)

Đột biến.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

23.

Trong các phương thức hình thành loài, phương thức hình thành loài diễn ra nhanh nhất là:

a)

Cách li tập tính.

b)

Lai xa kết hợp đa bội hóa.

c)

Cách li sinh thái.

d)

Cách li địa lí.

24.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác 2 cá thể sinh vật nào đó thuộc 2 loài khác nhau?

a)

Hai cá thể đó sống trong các sinh cảnh khác nhau.

b)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau, hoặc có giao phối với nhau nhưng không sinh ra con hoặc con bất thụ.

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau.

d)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm về sinh lí giống nhau.

25.

Khi nói về con đường hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa, có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau đây?

(1) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chủ yếu ở các loài thực vật.

(2) Diễn ra 1 cách tương đối nhanh chóng và qua nhiều bước trung gian chuyển tiếp.

(3) Góp phần hình thành loài mới trong cùng khi vực địa lí vì sự sai khác và NST nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản.

(4) Con lai xa sau khi đa bội hóa được gọi là thể tứ bội hữu thụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, hoá thạch nhân sơ cổ nhất có ở đại nào sau đây?

a)

Đại Cổ sinh.

b)

Đại Thái cổ.

c)

Đại Trung sinh.

d)

Đại Nguyên sinh.

27.

Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài làm tổ trên cao, có loài làm tổ dưới thấp, có loài kiếm ăn ban đêm, có loài kiếm ăn ban ngày. Đó là ví dụ về:

a)

Sự phân li ổ sinh thái trong cùng một nơi ở.

b)

Sự phân hóa nơi ở của cùng một ổ sinh thái.

c)

Mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.

d)

Mối quan hệ hợp tác giữa các loài.

28.

Phân bố cá thể theo nhóm là

a)

Kiểu phân bố phổ biến nhất, thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn.

b)

Kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều.

c)

Kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

d)

Kiểu phân bố giúp sinh vật tân dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

29.

Cho các phát biểu sau về sự phân bố của quần thể, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Sự phân bố cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố.

(2) Kiểu phân bố của quần thể các cây bụi ở hoang mạc là kiểu phân bố ngẫu nhiên.

(3) Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều là làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

(4) Kiểu phân bố theo nhóm xảy ra khi điều kiện môi trường sống không đồng đều, các cá thể sống bầy đàn, trú đông.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ

a)

Hợp tác.

b)

Kí sinh – vật chủ.

c)

Hội sinh.

d)

Cộng sinh.

31.

Trong các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia?

I. Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm.

II. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

III. Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.

IV. Giun sán sống trong ruột lợn.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

32.

Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?

a)

Động vật ăn thực vật.

b)

Thực vật.

c)

Động vật ăn động vật.

d)

Sinh vật phân giải.

33.

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

a)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

b)

Hệ sinh thái biển.

c)

Hệ sinh thái thảo nguyên.

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

34.

Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng . Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào

b)

Ếch

c)

Rắn

d)

Đại bàng

35.

Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.

II. Có tổng số 11 chuỗi thức ăn.

III. Nếu giảm số lượng cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể.

IV. Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài D sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Cách li địa lý.

d)

Đột biến.

37.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

b)

Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

38.

Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử.

b)

Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon điôxit.

c)

Nước là một loại tài nguyên tái sinh.

d)

Vật chất từ môi trường đi vào quần xã, sau đó trở lại môi trường.

39.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ.

II. Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường.

III. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

IV. Tất cả sinh vật sản xuất đều thuộc nhóm thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi nói về bậc dinh dưỡng của lưới thức ăn ở hệ sinh thái trên cạn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tất cả các loài động vật ăn thực vật đều được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1.

II. Bậc dinh dưỡng cấp 1 luôn có tổng sinh khối lớn nhất.

III. Các loài ăn sinh vật sản xuất đều được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 1.

IV. Mỗi bậc dinh dưỡng thường có nhiều loài sinh vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4