wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Ôn tập chương III Hình học 8

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số đồng dạng của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}  

b)

k=2k=2  

c)

k=14k=\frac{\text{1}}{\text{4}}  

d)

k=4k=4  

2.

Tỉ số diện tích của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}

b)

k=2k=2

c)

k=14k=\frac{1}{4}

d)

k=4k=4

3.

Tam giác ABC và DEF đồng dạng trường hợp nào và tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

a)

g-g; 1/2

b)

c-c-c; 2

c)

c-g-c; 2

d)

c-g-c; 1/2

4.

Điền vào chỗ trống:

Nếu 3 cạnh của tam giác này ............................. với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

a)

bằng

b)

song song

c)

cắt

d)

tỉ lệ

5.

Cho MN = 2cm, PQ = 5cm. Tỉ số của 2 đoạn thẳng MN và PQ là:

a)

52cm\frac{5}{2}cm

b)

25cm\frac{2}{5}cm

c)

52\frac{5}{2}

d)

25\frac{2}{5}

6.

Cho                                                                                                 

ABCD=34\frac{AB}{CD}=\frac{3}{4}  và CD = 12cm thì AB là:

a)

16cm

b)

16m

c)

12cm

d)

9cm

7.

Độ dài của x trong hình là:

a)

13,5

b)

3,5

c)

15,3

d)

5,3

8.

Nếu  ΔABC\Delta ABC  và  ΔABC\Delta A'B'C'  có  AB=2cm, BC=4cm, AC=5cmAB=2cm,\ BC=4cm,\ AC=5cm  và AB=4cm, BC=10cm, AC=8cmA'B'=4cm,\ B'C'=10cm,\ A'C'=8cm  thì

a)

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng với  ΔABC\Delta A'B'C'  

b)

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng với  ΔCAB\Delta C'A'B'  

c)

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng với  ΔBCA\Delta B'C'A'  

d)

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng với  ΔBAC\Delta B'A'C'  

9.

Nếu  ΔABC\Delta ABC đồng dạng với  ΔMNP\Delta MNP   thì

a)

ABMP=ACMN=BCNP\frac{AB}{MP}=\frac{AC}{MN}=\frac{BC}{NP}  

b)

ACMP=CBMN=ABNP\frac{AC}{MP}=\frac{CB}{MN}=\frac{AB}{NP}  

c)

ABMN=BCMP=ACNP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{MP}=\frac{AC}{NP}  

d)

ABMN=BCNP=CAPM\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{CA}{PM}  

10.

Cho hình vẽ trên. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

ΔABC\Delta ABC đồng dạng với ΔKIH\Delta KIH

b)

ΔDEF\Delta DEF đồng dạng với ΔKHI\Delta KHI

c)

ΔABC\Delta ABC đồng dạng với ΔEDF\Delta EDF

d)

ΔABC\Delta ABC đồng dạng với ΔDFE\Delta DFE

11.

Hai đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 7cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng ABCD là:

a)

27cm\frac{2}{7}cm

b)

27\frac{2}{7}

c)

72cm\frac{7}{2}cm

d)

72\frac{7}{2}

12.

Hai đoạn thẳng MN = 40cm, PQ = 6m. Tỉ số của hai đoạn thẳng PQ và MN là:

a)

320\frac{3}{20}

b)

203\frac{20}{3}

c)

1515

d)

115\frac{1}{15}

13.

Tính AB, biết AB5=615\frac{AB}{5}=\frac{6}{15}  

a)

AB=756AB=\frac{75}{6}  

b)

AB=2AB=2  

c)

AB=675AB=\frac{6}{75}  

d)

AB=18AB=18  

14.

Tính AB, biết 34=9AB\frac{3}{4}=\frac{9}{AB}  

a)

AB=12AB=12  

b)

AB=274AB=\frac{27}{4}  

c)

AB=43AB=\frac{4}{3}  

d)

AB=36AB=36  

15.

Tính AB, biết 2AB=621\frac{2}{AB}=\frac{6}{21}  

a)

AB=1221AB=\frac{12}{21}  

b)

AB=7AB=7  

c)

AB=216AB=\frac{21}{6}  

d)

AB=67AB=\frac{6}{7}  

16.

Tính AB, biết 34=AB12\frac{3}{4}=\frac{AB}{12}  

a)

AB=43AB=\frac{4}{3}  

b)

AB=1112AB=\frac{11}{12}  

c)

AB=9AB=9  

d)

AB=16AB=16  

17.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

10

b)

21

c)

35

d)

9

18.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

25

b)

15

c)

6

d)

16

19.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

25

b)

20

c)

21

d)

15

20.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

8

b)

7

c)

20

d)

40

21.

Giải tìm x?

a)

8

b)

4

c)

7

d)

5

22.

Giải tìm x?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

23.

Tìm độ dài đoạn còn thiếu?

a)

15

b)

11

c)

35

d)

8

24.

Tìm độ dài đoạn còn thiếu?

a)

12

b)

10

c)

16

d)

5

25.

Giải tìm x?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

10