wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 8

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Rửa rau tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày tắm 2 lần

2.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Rửa rau tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày tắm 2 lần

3.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

4.

< câu lệnh > sau từ khóa Do trong câu lệnh While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?

a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

Vô số lần

5.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

6.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a)

For…do

b)

While…do

c)

If..then

d)

If…then…else

7.

Hãy chỉ ra < câu lệnh > được lặp đi lặp lại trong đoạn lệnh: x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X<=5

c)

write(‘Hoa hau’)

d)

Không có câu lệnh lặp.

8.

Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

9.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần

10.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

11.

Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh For to do sẽ có giá trị là gì?

a)

Là một số nguyên

b)

Là một số thực

c)

Đúng hoặc sai

d)

Là một dãy kí tự

12.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

0

13.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

14.

< câu lệnh > sau từ khóa Do trong câu lệnh While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?

a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

Vô số lần

15.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:


i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

16.

Khi sử dụng lệnh lặp While ... do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

17.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

18.

Câu lệnh viết đúng cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

19.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a)

For…do

b)

While…do

c)

If..then

d)

If…then…else

20.

Hãy chỉ ra < câu lệnh > được lặp đi lặp lại trong đoạn lệnh: x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X<=5

c)

write(‘Hoa hau’)

d)

Không có câu lệnh lặp.

21.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10 While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

22.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a:=10;

While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

23.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a:=10;

While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

24.

x:=5;

if x >= 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

25.

x:=5;

if x > 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

26.

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

27.

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3 else x:=x-3;

a)

2

b)

3

c)

5

d)

8

28.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

29.

x:=5; y:=7;

if (x mod y <> 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

30.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) and (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

31.

x:=5; y:=7;

if (x mod y <> 0) and (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

32.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) or (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

33.

a:= 19;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

34.

a:=3; b:=8; c:=7; d:=4;

if (a>b) and (a>c) and (a>d) then writeln(a);

if (b>a) and (b>c) and (b>d) then writeln(b);

if (c>a) and (c>b) and (c>d) then writeln(c);

if (d>a) and (d>b) and (d>c) then writeln(d);

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

35.

a:=3; b:=4; c:=5;

if (a*a=b*b+c*c) then writeln('tam giac vuong');

if (b*b=a*a+c*c) then writeln('tam giac vuong');

if (c*c=a*a+b*b) then writeln('tam giac vuong');

a)

tam giac vuong

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Kết thúc chương trình

36.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

37.

Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 2+3); sẽ in ra kết quả:

a)

5

b)

y= 5

c)

y=2+3

d)

báo lỗi

38.

Real là tên kiểu dữ liệu nào

a)

số thực

b)

số nguyên

c)

1 kí tự

d)

xâu kí tự

39.

kết quả phép tính 12 div 5

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

kết quả phép tính 8.5 div 2

a)

4

b)

0.5

c)

2

d)

báo lỗi

41.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=2 to 10; do x:=x+1;   

b)

for i:=10 to 2 do x:=x+1;

c)

 for i:=2 to 10 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 2 do x:=x+1;

42.

Vòng lặp while… do kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn   

b)

Khi điều kiện sai   

c)

Khi đủ số vòng lặp

d)

Tất cả các phương án

43.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i=2 to 30 do writeln(‘A’)

b)

For i:=1 to 10 do; writeln(‘A’)

c)

For i : = 2 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:= 10 to 2 do writeln(‘A’);

44.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến a bằng bao nhiêu?

a:=0 ; for i:= 2 to 4 do a:= a+i;

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

45.

Câu 11: Trong câu lệnh lặp for i:= 2 to 10 do begin…end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần (nói cách khác, bao nhiêu vòng lặp được thực hiện?)

a)

Không lần nào

b)

8 lần

c)

9 lần

d)

10 lần

46.

Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn chương trình ?                                       n:=15; T:=50;

While n>15 do n:=n+5; T:=T - n;

a)

0

b)

4

c)

6

d)

10

47.

Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo mảng sau:

Var h: array[10..50] of real;

a)

10

b)

50

c)

40

d)

41

48.

Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử

a)

For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

c)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

d)

For i:= 2 to 108 do readln(A);

49.

Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:

Var m : array[1..30] of integer;

a)

Khai báo mảng m có 50 phần tử kiểu số thực.

b)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.

c)

Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số thực.

d)

Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số nguyên

50.

Để in dữ liệu từ bàn phím cho mảng B có 20 phần tử ta dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 20 do Readln(B[i]);

b)

For i:= 1 to 20 do Writeln(B[i]);

c)

Dùng 20 lệnh Readln(B);

d)

Tất cả các câu đều sai.

51.

Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo mảng sau để chứa điểm môn Toán của lớp mình gồm 30 học sinh.

Var .............. : array[1..30] of real;

a)

diemtoan

b)

diem toan

c)

điểm toán

d)

điểm

52.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây:

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1..1,5] of integer;

c)

var tuoi : array[15..1] of integer;

d)

var tuoi : array[1..n] of integer;

53.

Cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây là đúng?

a)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

b)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>

c)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

54.

Dữ liệu kiểu mảng là:

a)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng kiểu dữ liệu.

b)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử không có cùng kiểu dữ liệu

55.

Cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây là đúng?

a)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

b)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>

c)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

56.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước:

a)

Hôm nay em thức dậy trễ do được nghỉ học

b)

Lấy xà bông để giặt đồ

c)

Mỗi ngày, em thức dậy lúc 5 giờ sáng

d)

Rửa chén

57.

Trong câu lệnh lặp for…do, số vòng lặp là biết trước và bằng:

a)

Giá trị cuối – giá trị đầu - 2

b)

Giá trị cuối – giá trị đầu - 1

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 2

58.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước:

a)

Hôm nay em thức dậy trễ do được nghỉ học

b)

Lấy xà bông để giặt đồ

c)

Mỗi ngày, em thức dậy lúc 5 giờ sáng

d)

Rửa chén

59.

Trong câu lệnh lặp for…do, số vòng lặp là biết trước và bằng:

a)

Giá trị cuối – giá trị đầu - 2

b)

Giá trị cuối – giá trị đầu - 1

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 2

60.

Câu lệnh lặp for i:= 1 to 5 do Writeln (‘Day la lan lap thu’, i); sẽ in ra màn hình mấy dòng chữ.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

61.

Câu lệnh Writeln('15*4-30+12=',15*4-30+12) in ra màn hình kết quả gì?

a)

15*4-30+12

b)

42

c)

15*4-30+12=42

d)

=42

62.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

63.

Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?

a)

if a := 1 then a := a + 1;

b)

if a > b else write(a);

c)

if (a mod 2) = 0 then write('So khong hop le');

d)

if x = y; then writeln(y);

64.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

65.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

8

d)

3

66.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

67.

Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?

a)

Em đánh răng 2 lần mỗi ngày

b)

Em học cho đến khi thuộc bài

c)

Em ăn cơm ngày 3 bữa

d)

Em tập thể dục ngày 2 lần

68.

Pascal sử dụng câu lệnh nào sau đây để lặp với số lần lặp chưa biết trước ?:

a)

if...then

b)

for...do

c)

if...then...else

d)

while...do

69.

Câu lệnh sau:

s:=5;

while (s<=20) do s:=s+2;

Câu lệnh trên dừng lại khi nào?

a)

S=20

b)

S>20

c)

s<20

d)

Lặp vô hạn

70.

Sắp xếp các câu sau thành một chương trình Pascal đúng.

1. Begin

2. Var a, b : Integer;

3. write('tong cua a +b=',a+b);

4. End.

5. Write('nhap a, b=');readln(a,b);

6. Program tinhtong;

a)

1-2-3-4-5-6

b)

6-5-4-3-2-1

c)

6-2-1-3-5-4

d)

6-1-2-3-5-4