Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học lớp 9 - HKII

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là:

a)

78,30C

b)

87,30C

c)

73,80C

d)

83,730C

2.

Độ rượu là:

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

b)

số ml nước có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

c)

số gam rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

d)

số gam nước có trong 100g hỗn hợp rượu với nước

3.

Trong 100ml rượu 450 có chứa:

a)

45ml nước và 55ml rượu nguyên chất

b)

45ml rượu nguyên chất và 55ml nước

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất

4.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH2-CH3-OH

b)

CH3-O-CH3

c)

CH2-CH2-OH2

d)

CH3-CH2-OH

5.

Nhóm -OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với kim loại, giải phóng khí hydro

b)

tác dụng được với natri, kali, giải phóng khí hydro

c)

tác dụng được vơi magie, natri, giải phóng khí hydro

d)

tác dụng được với kali, kẽm, giải phóng khí hydro

6.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là:

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt

7.

Rượu etylic trong phân tử gồm:

a)

nhóm etyl (C2H5) liên kết với nhóm -OH

b)

nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm -OH

c)

nhóm hydrocacbon liên kết với nhóm -OH

d)

nhóm metyl (CH3) liên kết với oxy

8.

Rượu etylic là:

a)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...

b)

chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...

c)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...

d)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...

9.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 180 có nghĩa là:

a)

nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C

b)

nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C

c)

trong 100ml rượu có 18ml etylic nguyên chất và 82ml nước

d)

trong 100ml rượu có 18ml nước và 82ml rượu etylic nguyên chất

10.

Muốn điều chế 100ml rượu etylic 650 ta dùng:

a)

100ml nước hòa tan với 65ml rượu etylic nguyên chất

b)

100ml rượu etylic nguyên chất với 65ml nước

c)

65ml rượu etylic nguyên chất hòa với 35ml nước

d)

35ml rượu nguyên chất với 65ml nước

11.

Rượu etylic tác dụng được với natri vì:

a)

trong phân tử có nguyên tử oxy

b)

trong phân tử có nguyên tử hydro và nguyên tử oxy

c)

trong phân tử có nguyên tử cacbon, hydro và nguyên tử oxy

d)

trong phân tử có nhóm -OH

12.

Cho 11,2 lít khí etylen (đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là:

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

13.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là etyl axetat và rượu etylic, ta dùng:

a)

sắt

b)

đồng

c)

natri

d)

kẽm

15.

Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali. Số phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm -OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm. Y là:

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

Ca(OH)2

d)

C2H5OH

17.

Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etylen là do:

a)

trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon

b)

trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử hydro

c)

trong phân tử rượu etylic có nhóm -OH

d)

trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hydro

18.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là:

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra

b)

mẫu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần

19.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2

b)

Na; K; CH3COOH; O2

c)

C2H4; Na; CH3COOH; O2

d)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2

20.

Đốt cháy dẫn xuất của hydrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxy theo sơ đồ sau:

X + 3O2 ---> 2CO2 + 3H2O

Vậy X là:

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C3H6O

21.

Biết tỷ khối hơi của X so với khí metan là 2,875. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H4O2

b)

C3H8O

c)

CH4O

d)

C2H6O

22.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là:

a)

2,8 lít

b)

5.6 lít

c)

8.4 lít

d)

11.2 lít

23.

Thể tích khí oxy (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là:

a)

16,20 lít

b)

18,20 lít

c)

20,16 lít

d)

22,16 lít

24.

Hòa tan 30ml rượu etylic nguyên chất vào 90ml nước cất, thu được:

a)

rượu etylic có độ rượu là 200

b)

rượu etylic có độ rượu là 250

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

25.

Hòa tan một mẫu kali dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Thể tích rượu etylic đã dùng là:

(Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D = 0,8g/ml)

a)

11,0 ml

b)

11,5 ml

c)

12,0 ml

d)

12,5 ml

26.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20%) thể tích oxy) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là:

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

27.

Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

(biết D = 0,8g/ml)

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

4,48 lít

d)

44,8 lít

28.

Muốn điều chế 20ml rượu etylic 600 số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là:

a)

10ml rượu etylic và 10ml nước

b)

12ml rượu etylic và 8ml nước

c)

14ml rượu etylic và 6ml nước

d)

8ml rượu etylic và 12ml nước

29.

Đốt cháy hoàn toàn 20ml rượu etylic a0, dẫn sản phẩm khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 60 gam kết tủa (biết D = 0,8g/ml). Giá trị của a là:

a)

68,25

b)

86,25

c)

25,86

d)

25,68

30.

Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là:

a)

O=CH-O-CH3

b)

CH3-COOH

c)

CH3COOCH2CH3

d)

CH2-O-O-CH2

31.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ:

a)

trên 5%

b)

dưới 2%

c)

từ 2% - 5%

d)

từ 3% - 6%

32.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước

33.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:

a)

có chứa nhóm -OH

b)

có chứa nhóm -OH liên kết với nhóm C=O tạo thành nhóm OH-C=O

c)

có chứa nhóm -C=O

d)

có chứa nhóm -C-O-OH

34.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazo thuộc loại:

a)

phản ứng oxi hóa - khử

b)

phản ứng hóa hợp

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng trung hòa

35.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách:

a)

oxy hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

b)

oxy hóa etylen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

c)

oxy hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

d)

oxy hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

36.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí:

a)

hydro (H2)

b)

hydro clorua (HCl)

c)

hydro sunfua (H2S)

d)

amoniac (NH3)

37.

Phản ứng lên men giấm là:

a)

C2H6O + H2O ---> CH3COOH + H2O

b)

C2H5OH ---> CH3COOH + H2O

c)

C2H5OH + O2 ---> CH3COOH

d)

C2H5OH + O2 ---> CH3COOH + H2O

38.

Phương trình phản ứng sản xuất axit axetic trong công nghiệp là:

C4H10 + O2 ---> CH3COOH + H2O

Tổng hệ số trong phương trình phản ứng trên là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

39.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí:

a)

cacbon dioxit

b)

lưu huỳnh dioxit

c)

lưu huỳnh trioxit

d)

cacbon monooxit

40.

Tính chất vật lý của etyl axetat là:

a)

chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

b)

chất khí, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

c)

chất lỏng không mùi, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

d)

chất lỏng, tan vô hạn trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

41.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

a)

CH3COOH và NaOH

b)

CH3COOH và H3PO4

c)

CH3COOH và Ca(OH)2

d)

CH3COOH và Na2CO3

42.

Để phân biệt CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3COOH ta dùng:

a)

Na kim loại

b)

dung dịch NaOH

c)

H2O và quỳ tím

d)

H2O và phenolphtalein

43.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng:

a)

Na

b)

Zn

c)

K

d)

Cu

44.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là:

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4; C2H5OH

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn; Na2CO3; C2H5OH

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn; H2SO4; C2H5OH

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3

45.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với CaO, CaCO3 nhưng không tác dụng được với dung dịch AgNO3?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

46.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO

b)

CH3COOH và Zn(OH)2

c)

CH3COOH và ZnCO3

d)

CH3COONa và K2CO3

47.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH?

a)

Dung dịch có màu xanh

b)

Dung dịch màu vàng nâu

c)

Có kết tủa trắng

d)

Có kết tủa nâu đỏ

48.

Cho 100ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năng:

a)

làm quỳ tím hóa xanh

b)

làm quỳ tím hóa đỏ

c)

không làm quỳ tím đổi màu

d)

tác dụng với Mg giải phóng khí H2

49.

Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan là:

a)

CH3COOK và KOH

b)

CH3COOK và CH3COOH

c)

CH3COOK

d)

CH3COOK, CH3COOH và KOH

50.

Cho 30ml dung dịch CH3COOH 1M vào ống nghiệm chứa 0,36 gam Mg, sau khi phản ứng kết thúc thu được

a)

dung dịch có màu xanh

b)

dung dịch không màu, có một phần chất rắn màu trắng không tan

c)

dung dịch màu xanh, có một phần chất rắn màu trắng không tan

d)

dung dịch không màu

51.

Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là

a)

60 gam và 46 gam

b)

30 gam và 23 gam

c)

15 gam và 11,5 gam

d)

45 gam và 34,5 gam

52.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là:

a)

0,56 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

53.

Cho 30 gam axit axetic CH3COOH tác dụng với rượu etylic dư có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%). Khối lượng etyl axetat tạo thành là:

a)

33 gam

b)

44 gam

c)

55 gam

d)

66 gam

54.

Trung hòa 400ml dung dịch axit axetic 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

a)

100ml

b)

200ml

c)

300ml

d)

400ml

55.

Hòa tan 20 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư. Thể tích CO2 thoát ra (đktc) là:

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

5,60 lít

56.

Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là:

a)

30% và 70%

b)

40% và 60%

c)

70% và 30%

d)

60% và 40%

57.

Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là:

a)

400ml

b)

800ml

c)

600ml

d)

1000ml

58.

Hòa tan hoàn toàn 24 gam CuO vào dung dịch CH3COOH 10%. Khối lượng dung dịch CH3COOH cần dùng là:

a)

360 gam

b)

380 gam

c)

340 gam

d)

320 gam

59.

Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam rượu ettylic đun nóng và có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%). Khối lượng etyl axetat là:

a)

8,8 gam

b)

88 gam

c)

17,6 gam

d)

176 gam

60.

Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là:

a)

có nhóm -CH3

b)

có nhóm -OH

c)

có hai nguyên tử oxy

d)

có nhóm -OH kết hợp với nhóm C=O tạo thành nhóm -COOH

61.

Các chất đều phản ứng được với Na và K là:

a)

Rượu etylic, axit axetic

b)

Benzen, axit axetic

c)

Rượu etylic, benzen

d)

dầu hỏa, rượu etylic

62.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là:

a)

C2H6O2, C2H4O2

b)

C3H6O, C2H4O2

c)

C2H6O, C3H4O2

d)

C2H6O, C2H4O2

63.

Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là:

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

axit axetic

d)

rượu etylic và axit axetic

64.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

những chất có nhóm -OH và nhóm -COOH tác dụng được với KOH

b)

những chất có nhóm -OH tác dụng được với K

c)

những chất có nhóm -COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K

d)

những chất có nhóm -OH và nhóm -COOH cùng tác dụng với K và KOH

65.

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O. Biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là:

a)

CH3-CH2OH

b)

CH3-O-CH2

c)

CH3-O-H-CH2

d)

CH3-O-CH3

66.

Các chất hữu cơ có công thức phân tử C6H6, C2H4O2, C2H6O được ký hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết:

- Chất A và B tác dụng với K

- Chất C không tan trong nước

- Chất A phản ứng được với Na2CO3

Vậy A, B, C lần lượt có công thức phân tử là:

a)

C2H6O, C6H6, C2H4O2

b)

C2H4O2, C2H6O, C6H6

c)

C2H6O, C2H4O2, C6H6

d)

C2H4O2 , C6H6, C2H6O

67.

Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O ----> X

X + O2 ---> Y + H2O

X + Y ---> CH3COO-C2H5 + H2O

X, Y là:

a)

C2H6 , C2H5OH

b)

C2H5OH, CH3COONa

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

C2H4, C2H5OH

68.

Cho chuỗi phản ứng sau:

X ---> C2H5OH ---> Y ---> CH3COONa ---> Z ---> C2H2

Chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

C6H12O6 , CH3COOH, CH4

b)

C6H6 , CH3COOH, CH4

c)

C6H12O6 , C2H5ONa, CH4

d)

C2H4 , CH3COOH, C2H5ONa

69.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

b)

CH3COOH (58%), C2H5OH (42%)

c)

CH3COOH (84%), C2H5OH (16%)

d)

CH3COOH (42%), C2H5OH (58%)

70.

Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là:

a)

65,2%

b)

62,5%

c)

56,2%

d)

72,5%

71.

Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là:

(biết hiệu suất phản ứng 30%)

a)

26,4 gam

b)

13,2 gam

c)

36,9 gam

d)

32,1 gam

72.

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là:

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

C3H8O

d)

CH4O

73.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ (A) thu được 2,24 lít khí cacbonic (đktc) và 2,7 gam hơi nước. Vậy công thức thực nghiệm của (A) là:

a)

(C6H10O5)n

b)

(C2H6O)n

c)

C6H10O5

d)

C2H6O

74.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được:

a)

glixerol và một loại axit béo

b)

glixerol và một số loại axit béo

c)

glixerol và một muối của axit béo

d)

glixerol và xà phòng

75.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được:

a)

glixerol và muối của một axit béo

b)

glixerol và axit béo

c)

glixerol và xà phòng

d)

glixerol và muối của các axit béo

76.

Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo

a)

Giặt bằng giấm

b)

Giặt bằng nước

c)

GIặt bằng xà phòng

d)

Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng

77.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit

b)

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo

c)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

d)

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol

78.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

79.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

Metan, glucozo, tinh bột

b)

Xenlulozo, tinh bột, benzen

c)

Rượu etylic, axit axetic, etylen

d)

Axit axetic, tinh bột, glixerol

80.

Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

422 đvC

c)

372 đvC

d)

980 đvC

81.

Hãy chọn phương trình hóa học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác

a)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O ---> C3H5(OH)3 + 3RCOOH

b)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O ---> 3C3H5OH + R(COOH)3

c)

3RCOOC3H5 + 3H2O ---> 3C3H5OH + 3R-COOH

d)

RCOO(C3H5)3 + 3H2O ---> 3C3H5OH + R-(COOH)3

82.

Hợp chất không tan trong nước là:

a)

CH3-CH2-COOH

b)

CH3-CH2-OH

c)

C6H12O6

d)

(C17H33COO)3C3H5

83.

Chất không phản ứng với kim loại K là:

a)

dầu hỏa

b)

rượu etylic

c)

nước

d)

axit axetic

84.

Cho một loại chất béo có công thức chung là (RCOO)3C3H5 phản ứng vừa đủ với a gam dung dịch NaOH 50% tạo thành 9,2 gam glixerol. Giá trị của a là:

a)

23 gam

b)

24 gam

c)

20 gam

d)

48 gam

85.

Đun 26,7 kg chất béo (C17H35COOH)3C3H5 với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng glixerol thu được là:

a)

1,2kg

b)

2,76kg

c)

3,6kg

d)

4,8kg

86.

Thủy phân hoàn toàn 17,16kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84kg glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Khối lượng hỗn hợp các muối là:

a)

17,72kg

b)

19,44kg

c)

11,92kg

d)

12,77kg

87.

Tính khối lượng (C17H35COOH)3C3H5 tối thiểu để điều chế 1 tấn C17H35COONa dùng làm xà phòng, biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.

a)

1,2 tấn

b)

1,25 tấn

c)

1,3 tấn

d)

1,212 tấn

88.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất có nhóm -OH hoặc -COOH đều tác dụng được với NaOH

b)

Chất có nhóm -COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

c)

Chất có nhóm -OH tác dụng được với NaOH

d)

Chất có nhóm -COOH tác dụng được với Na và NaOH, còn những chất có nhóm -OH tác dụng với Na

89.

Phản ứng đặc trưng của este là:

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng cháy

d)

phản ứng thủy phân

90.

Este là sản phẩm của phản ứng giữa:

a)

axit và rượu

b)

rượu và gluxit

c)

axit và muối

d)

rượu và muối

91.

Cho các chất sau: Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2 . Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Có 3 lọ không nhãn, đựng rượu etylic, axit axetic và dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây:

a)

Dùng quỳ tím và nước

b)

Khí cacbon dioxit và nước

c)

Kim loại natri và nước

d)

Phenolphtalein và nước

93.

Đun nóng hỗn hợp gồm 3 gam rượu etylic và 3 gam axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%), khối lượng este thu được là:

a)

3,3 gam

b)

4,4 gam

c)

6,6 gam

d)

3,6 gam

94.

Một chất hữu cơ A có khối lượng phân tử là 58 đvC. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H6O

b)

C2H6O

c)

C2H4O2

d)

CH2O

95.

Cho 200 gam dung dịch CH3COOH 9% tác dụng vừa đủ với Na2CO3. Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là:

a)

4,48 lít

b)

3,3 lít

c)

3,36 lít

d)

2,24 lít

96.

Chất hữu cơ X có các tính chất sau:

- ở điều kiện thường có chất rắn kết tinh

- tan nhiều trong nước

Vậy X là:

a)

etylen

b)

glucose

c)

chất béo

d)

axit axetic

97.

Ba gói bột màu trắng là glucose, tinh bột và sucrose. Có thể nhận biết bằng cách nào sau đây:

a)

Dung dịch brom và Cu(OH)2

b)

Dung dịch NaOH và dung dịch iot

c)

Hòa tan vào nước và dung dịch HCl

d)

Hoàn tan vào nước và cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

98.

Để phân biệt các dung dịch sau: rượu etylic, glucose và axit axetic, ta có thể dùng:

a)

giấy quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3

b)

giấy quỳ tím và Na

c)

Na và dung dịch AgNO3/NH3

d)

Na và dung dịch HCl

99.

Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?

a)

Sucrose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Maltose

100.

Cho sơ đồ sau:

C6H12O6 ----> X + Y

X + O2 ---> Z + H2O

Z + T ---> (CH3COO)2Ca + H2O + Y

X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

C2H5OH , CH3COOH , CaO , CO2

b)

CaO , CO2 , C2H5OH , CH3COOH

c)

C2H5OH , CO2 , CH3COOH , CaCO3

d)

CH3COOH , C2H5OH , CaCO3 , CO2

101.

Phản ứng tráng gương là:

a)

2CH3COOH + Ba(OH)2 ----> (CH3COO)2Ba + 2H2O

b)

C2H5OH + K ----> C2H5OK + H2

c)

C6H12O6 ----> 2C2H5OH + 2CO2

d)

C6H12O6 + Ag2O ----> C6H12O7 + 2Ag

102.

Dãy chất nào sau đây thuộc nhóm gluxit?

a)

C2H5OH , CH3COOH , C6H12O6

b)

C6H6 , C6H12O6 , C12H22O11

c)

(C6H10O5)n , C12H22O11 , C6H12O6

d)

CH3COOH , C2H5OH , C12H22O11

103.

Khi đốt một hợp chất hữu cơ X ta thu được hơi nước và khí cacbonic theo tỉ lệ thể tích là 1:1. Vậy X là:

a)

rượu etylic

b)

maltose

c)

glucose

d)

sucrose

104.

Cho 25,2 gam glucose lên men rượu. Khối lượng rượu và thể tích khí CO2 (đktc) thu được lần lượt là (hiệu suất 100%)

a)

12,88 gam và 12,32 lít

b)

12,88 gam và 6,272 lít

c)

128,8 gam và 62,72 lít

d)

12,88 gam và 62,72 lít

105.

Đun 100 ml dung dịch glucose với một lượng dư dung dịch Ag2O/NH3 thu được 5,4 gam bạc. Nồng độ mol của dung dịch glucose là:

a)

0,025 M

b)

0,05 M

c)

0,25 M

d)

0,725 M

106.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucose với lượng dư dung dịch Ag2O/NH3 thu được 2,16 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucose là:

a)

7,2%

b)

11,4%

c)

14,4%

d)

17,2%

107.

Lên men rượu từ glucose sinh ra 4,48 lít khí cacbonic ở đktc. Lượng natri cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là:

a)

46 gam

b)

2,3 gam

c)

6,4 gam

d)

4,6 gam

108.

Khi lên men glucose thấy thoát ra 16,8 lít khí cacbonic (đktc). Thể tích rượu (d = 0,8 g/ml) thu được là:

a)

27,6 ml

b)

86,25 ml

c)

43,125 ml

d)

34,125 ml

109.

Sucrose có những ứng dụng trong thực tế là:

a)

nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc

b)

nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, làm thức ăn cho người

c)

làm thức ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích

d)

làm thức ăn cho người, sản xuất gỗ, giấy, thuốc nhuộm

110.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Maltose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Sucrose

111.

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch sucrose and glucose?

a)

dung dịch H2SO4 loãng

b)

dung dịch NaOH

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Na kim lọa

112.

Sucrose có thể tác dụng với:

a)

H2 (xúc tác Ni, t0)

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

Cu(OH)2

d)

dung dịch NaOH

113.

Chất X là một gluxit có phản ứng thủy phân: X + H2O ---> Y + Z

X có công thức phân tử nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Sucrose

d)

Cellulose

114.

Muốn có 1462,5 gam glucose thì khối lượng sucrose cần đem thủy phân là:

(hiệu suất của phản ứng là 100%)

a)

2778,75 gam

b)

2697,5 gam

c)

2877,75 gam

d)

2967,5 gam

115.

Thủy phân 5,13 kg sucrose trong môi trường axit với hiệu suất 100%, khối lượng sản phẩm thu được là:

a)

2,2 kg glucose and 2,2 kg fructose

b)

3,4 kg glucose and 3,4 kg fructorse

c)

2,7 kg glucose and 2,7 kg fructose

d)

1,7 kg glucose and 1,7 kg fructose

116.

Khi đốt cháy một loại gluxit có công thức Cn(H2O)m người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33:88. Vậy gluxit đó là:

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C2H6O