wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Công Nghệ Cuối Kỳ 2

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi là gì?

a)

A. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác

b)

B. Cung cấp sức kéo và phân bón

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

2.

Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi?

a)

Phát triển toàn diện, đẩy mạnh chuyển giao tiến độ kĩ thuật vào sản xuất

b)

Đầu tư cho nghiên cứu và quản lí => sản phẩm chăn nuôi => nhu cầu trg nước và xuất khẩu

c)

A và B đều đúng

d)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

3.

Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

5.

Giống vật nuôi là gì?

(a)  

6.

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

a)

A. Giống kiêm dụng.

b)

B. Giống lợn hướng mỡ.

c)

C. Giống lợn hướng nạc.

d)

D. Tất cả đều sai.

7.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

a)

A. Theo địa lý.

b)

B. Theo hình thái, ngoại hình.

c)

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

D. Theo hướng sản xuất.

8.

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

A. 40.000 con.

b)

B. 30.000 con.

c)

C. 20.000 con.

d)

D. 10.000 con.

9.

Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:

a)

A. 7,9%

b)

B. 3,8 – 4%

c)

C. 4 – 4,5%

d)

D. 5%

10.

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

a)

A. 3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

B. 1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

C. 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

D. 5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

11.

Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là:

a)

A. 150 – 200 quả/năm/con.

b)

B. 250 – 270 quả/năm/con.

c)

C. 200 – 270 quả/năm/con.

d)

D. 100 – 170 quả/năm/con.

12.

Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:

a)

A. Theo địa lý.

b)

B. Theo hình thái, ngoại hình.

c)

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

D. Theo hướng sản xuất.

13.

Trứng thụ tinh để tạo thành:

a)

A. Giao tử.

b)

B. Hợp tử.

c)

C. Cá thể con.

d)

D. Cá thể mẹ.=)))

14.

Ngan 1 ngày tuổi có cân nặng:

a)

A. 42g

b)

B. 79g

c)

C. 152g

d)

D. 64g

15.

Buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

16.

Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

17.

Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

18.

Lợn lúc đẻ ra nặng khoảng:

a)

A. 0,4 mg.

b)

B. 3 – 4 kg.

c)

C. 0,8 – 1 kg.

d)

D. 30 kg.

19.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

A. Đặc điểm di truyền.

b)

B. Điều kiện môi trường.

c)

C. Sự chăm sóc của con người.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

20.

Sự phát triển của vật nuôi có mối liên quan gì với sự sinh trưởng và phát dục?

a)

A. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra cùng một lúc.

b)

B. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, không liên quan gì nhau.

c)

C. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, hỗ trợ lẫn nhau.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

21.

Chọn giống vật nuôi là căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn:

a)

A. những vật nuôi đực lại làm giống.

b)

B. những vật nuôi cái lại làm giống.

c)

C. những vật nuôi đực và cái lại làm giống.

d)

D. những vật nuôi còn bé lại làm giống.

22.

Có bao nhiêu phương pháp chọn giống vật nuôi:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

23.

Phương pháp đơn giản, phù hợp với trình độ kĩ thuật còn thấp về công tác giống là loại phương pháp nào?

a)

A. Chọn lọc hàng loạt.

b)

B. Kiểm tra năng suất.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai.

24.

Chọn lọc hàng loạt là phương pháp dựa theo các tiêu chuẩn về sức sản xuất của vật nuôi như:

a)

A. Cân nặng.

b)

B. Sản lượng trứng.

c)

C. Sản lượng sữa.

d)

D. Tất cả đều đúng.

25.

Phương pháp được áp dụng để chọn lọc tất cả các loại vật nuôi tại các cơ sở giống là:

a)

A. Chọn lọc hàng loạt.

b)

B. Kiểm tra năng suất.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

26.

Để chọn lọc lợn giống bằng phương pháp kiểm tra năng suất, người ta không căn cứ vào tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

A. Cân nặng.

b)

B. Mức tiêu tốn thức ăn.

c)

C. Độ dày mỡ bụng.

d)

D. Độ dày mỡ lưng.

27.

Ở nước ta, người ta áp dụng phương pháp kiểm tra cá thể với lợn đực và lợn cái ở giai đoạn nào?

a)

A. 90 – 300 ngày.

b)

B. 10 – 100 ngày.

c)

C. 200 – 400 ngày.

d)

D. 50 – 200 ngày.

28.

Để chọn lọc giống gà Ri ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Chóng lớn.

b)

B. Có tính ấp bóng.

c)

C. Đẻ nhiều trứng.

d)

D. Nuôi con khéo.

29.

Có mấy biện pháp quản lí giống vật nuôi?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

30.

Trong các biện pháp quản lí giống vật nuôi, biện pháp nào là cần thiết nhất?

a)

A. Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình.

b)

B. Phân vùng chăn nuôi.

c)

C. Chính sách chăn nuôi.

d)

D. Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi.

31.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về chọn phối:

a)

A. Chọn phối là ghép đôi con đực với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi.

b)

B. Chọn phối là nhằm phát huy tác dụng của chọn lọc giống.

c)

C. Chất lượng đời sau sẽ đánh giá được chất lượng của đời trước.

d)

D. Chọn phối còn được gọi khác là chọn đôi giao phối.

32.

Có mấy phương pháp chọn phối?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

33.

Giống gà lai Rốt – Ri có đặc điểm:

a)

A. Có sức sản xuất cao.

b)

B. Thịt ngon, dễ nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

34.

Giống lợn Ỉ là giống được chọn phối theo phương pháp nào?

a)

A. Cùng giống

b)

B. Khác giống

c)

C. Lai tạp

d)

D. Tất cả đều sai

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nhân giống thuần chủng:

a)

A. Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống.

b)

B. Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau.

c)

C. Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có.

d)

D. Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đã có.

36.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng:

a)

A. Gà Lơ go x Gà Ri.

b)

B. Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rát.

c)

C. Lợn Móng Cái x Lơn Ba Xuyên.

d)

D. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

37.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm ngoại hình của Gà Ri?

/Có hình ở bên cạnh:>/

a)

A. Da vàng hoặc vàng trắng.

b)

B. Lông pha tạp từ nâu, vàng nâu, hoa mơ, đỏ tía…

c)

C. Mào dạng đơn.

d)

D. Tất cả đều đúng.

38.

Ngoại hình gà sản xuất trứng có đặc điểm:

a)

A. Thể hình dài.

b)

B. Thể hình ngắn.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

39.

Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả, trừ:

a)

A. Phải có mục đích rõ ràng.

b)

B. Chọn một số ít cá thể đực, cái cùng giống tham gia.

c)

C. Quản lí giống chặt chẽ, tránh giao phối cận huyết.

d)

D. Nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi.

40.

Ước tính khối lượng lợn theo công thức:

T ko nghĩ câu này có trg đề đâu

Bọn m ấn bừa đi

a)

A. m (kg) = Dài thân x 〖(vòng ngực)〗^2 x 87.

b)

B. m (kg) = Dài thân x 〖(vòng ngực)〗^2 x 87,5.

c)

C. m (kg) = Dài thân x 〖(vòng ngực)〗^2 x 97.

d)

D. m (kg) = Dài thân x 〖(vòng ngực)〗^2 x 97,5.

41.

Rơm lúa là loại thức ăn cho vật nuôi nào dưới đây?

a)

A. Trâu.

b)

B. Lợn.

c)

C. Gà.

d)

D. Vịt.

42.

Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

43.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật?

a)

A. Cám.

b)

B. Khô dầu đậu tương.

c)

C. Premic vitamin.

d)

D. Bột cá.

44.

Trong hỗn hợp thức ăn cho lợn gồm có các loại thức ăn sau, trừ:

a)

A. Cám.

b)

B. Ngô.

c)

C. Premic khoáng.

d)

D. Bột tôm.

45.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc chất khoáng?

a)

A. Cám.

b)

B. Khô dầu đậu tương.

c)

C. Premic vitamin.

d)

D. Bột tôm.

46.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ nước chiếm cao nhất?

a)

A. Rau muống.

b)

B. Khoai lang củ.

c)

C. Ngô hạt.

d)

D. Rơm lúa.

47.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất?

a)

A. Rau muống.

b)

B. Khoai lang củ.

c)

C. Bột cá.

d)

D. Rơm lúa.

48.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất?

a)

A. Rau muống.

b)

B. Khoai lang củ.

c)

C. Ngô hạt.

d)

D. Rơm lúa.

49.

Hàm lượng chất khô có trong bột cá là bao nhiêu %?

a)

A. 87,3%

b)

B. 73,49%

c)

C. 91,0%

d)

D. 89,4%

50.

Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có mấy túi?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

51.

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

A. Nước.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Đường đơn.

d)

D. Ion khoáng.

52.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?

a)

A. Protein.

b)

B. Muối khoáng.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Vitamin.

53.

Protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

A. Nước.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Đường đơn.

d)

D. Ion khoáng.

54.

Điền vào chỗ trống của câu dưới đây các từ còn thiếu: “Nước và protein được cơ thể hấp thụ trực tiếp qua … vào …”

a)

A. Ruột – máu.

b)

B. Dạ dày – máu.

c)

C. Vách ruột – máu.

d)

D. Vách ruột – gan.

55.

Có mấy vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

56.

Gluxit trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

A. Nước.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Đường đơn.

d)

D. Ion khoáng.

57.

Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để:

a)

A. Vật nuôi hoạt động.

b)

B. Tăng sức đề kháng của vật nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

58.

Đối với sản xuất và tiêu dùng, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuôi để, trừ:

a)

A. Vật nuôi thồ hàng cày, kéo.

b)

C. Cung cấp lông, da, sừng , móng.

c)

D. Vật nuôi tăng sức đề kháng.

d)

B. Cung cấp thịt, trứng sữa.

59.

Thế nào là thức ăn giàu Protein?

a)

A. Hàm lượng protein> 14%

b)

B. Hàm lượng protein> 20%

c)

C. Hàm lượng protein> 30%

d)

D. Hàm lượng protein> 50%

60.

Thế nào là thức ăn giàu Gluxit?

a)

A. Hàm lượng gluxit> 14%

b)

B. Hàm lượng gluxit> 20%

c)

C. Hàm lượng gluxit> 30%

d)

D. Hàm lượng gluxit> 50%

61.

Mục đích của chế biến thức ăn là:

a)

A. Làm tăng mùi vị.

b)

B. Tăng tính ngon miệng.

c)

C. Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại.

d)

D. Tất cả đều đúng.

62.

Mục đích của dự trữ thức ăn là:

a)

A. Làm tăng mùi vị.

b)

B. Tăng tính ngon miệng.

c)

C. Giữ thức ăn lâu hỏng.

d)

D. Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại.

63.

Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi:

a)

A. Ăn ngon miệng hơn.

b)

B. Tiêu hóa tốt hơn.

c)

C. Khử bỏ chất độc hại.

d)

D. Cả A, B và C đều sai.

64.

Thức ăn nhiều tinh bột đem ủ với men rượu sẽ giúp cho vật nuôi:

a)

A. Ăn ngon miệng hơn.

b)

B. Tiêu hóa tốt hơn.

c)

C. Khử bỏ chất độc hại.

d)

D. Cả A, B và C đều sai.

65.

Thức ăn xanh của vụ hè xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để:

a)

A. Phơi khô dự trữ đến mùa đông.

b)

B. Ủ xanh làm phân bón.

c)

C. Ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

66.

Có mấy phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

67.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lí?

a)

A. Ủ men.

b)

B. Kiềm hóa rơm rạ.

c)

C. Rang đậu.

d)

D. Đường hóa tinh bột.

68.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

A. Nghiền nhỏ.

b)

B. Cắt ngắn.

c)

C. Ủ men.

d)

D. Đường hóa.

69.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp hóa học?

a)

A. Nghiền nhỏ.

b)

B. Cắt ngắn.

c)

C. Ủ men.

d)

D. Đường hóa.

70.

Các phương pháp dự trữ thức ăn gồm:

a)

A. Làm khô.

b)

B. Ủ xanh.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

71.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là:

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.

72.

Dựa theo thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn, thức ăn được phân loại thành mấy nhóm?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

73.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Khô dầu lạc (đậu phộng) là:

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.

74.

Hạt ngô (bắp) vàng có chứa 8,9% protein và 69% gluxit. Vậy hạt ngô thuộc loại thức ăn giàu thành phần dinh dưỡng nào?

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.

75.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của bột cá Hạ Long là:

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.

76.

Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

A. Chế biến sản phẩm nghề cá.

b)

B. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn.

c)

C. Nuôi giun đất.

d)

D. Trồng nhiều cây hộ Đậu.

77.

Hạt Đậu có thể chế biến bằng nhiệt theo các phương pháp dưới đây, trừ:

a)

A. Rang.

b)

B. Hấp.

c)

C. Kho.

d)

D. Luộc.

78.

Trong quy trình chế biến bột ngô bằng men rượu, tỉ lệ bột : men rượu là:

a)

A. 100 phần bột : 5 phần men rượu.

b)

A. 100 phần bột : 3 phần men rượu.

c)

C. 50 phần bột : 4 phần men rượu.

d)

A. 100 phần bột : 4 phần men rượu.

79.

Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.

80.

Trồng xen, tăng vụ … để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.

81.

Vai trò của chuồng nuôi gồm:

a)

A. Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

b)

B. Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

c)

C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

82.

Có mấy vai trò của chuồng nuôi?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

83.

Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

a)

A. 30 – 40%

b)

B. 60 – 75%

c)

C. 10 – 20%

d)

D. 35 – 50%

84.

Có mấy tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

85.

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

a)

A. Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%.

b)

B. Độ thông thoáng tốt.

c)

C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.

d)

D. Không khí ít độc.

86.

Hướng chuồng nên đặt theo hướng nào

(a)  

87.

Để có độ chiếu sáng phù hợp chuồng nên làm kiểu mấy dãy?

(Chọn 2 câu trả lời)

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

88.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

b)

B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

c)

C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.

d)

D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

89.

Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

90.

Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là:

a)

A. Ít nhất.

b)

B. 20%

c)

C. 15%

d)

D. 30%

91.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

b)

B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

c)

C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

d)

D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.

92.

Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.5

93.

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt.

b)

B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.

c)

C. Giữ ấm cơ thể.

d)

D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.

94.

Sữa đầu là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

b)

B. Sau khi sinh 1 tuần lễ và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

c)

C. Ngay sau khi sinh và kéo dài 2 tuần lễ đối với bò mẹ.

d)

D. Ngay sau khi sinh và kéo dài 3 tuần lễ đối với bò mẹ.

95.

Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm:

a)

A. Đạt khả năng phối giống cao.

b)

B. Cho đời sau chất lượng tốt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

96.

Yêu cầu nào dưới đây là đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống, trừ:

a)

A. Cân nặng vừa đủ.

b)

B. Sức khỏe tốt.

c)

C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt.

d)

D. Độ to cơ thể.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

a)

A. Rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể.

b)

B. Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh.

c)

C. Giảm khả năng sản xuất.

d)

D. Tăng giá trị kinh tế.

98.

Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

99.

Khi bị nhiễm lạnh, lợn con sẽ có triệu chứng gì nổi bật?

a)

A. Lông trắng bệch.

b)

B. Đi ngoài phân trắng.

c)

C. Bỏ ăn uống.

d)

D. Sụt cân nhanh chóng.

100.

Yếu tố nào dưới đây là không phải nguyên nhân gây bệnh bên trong?

a)

A. Di truyền.

b)

B. Kí sinh trùng.

c)

C. Vi rút.

d)

D. Chấn thương

101.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

A. Chấn thương.

b)

B. Kí sinh trùng.

c)

C. Vi rút.

d)

D. Tất cả đều đúng

102.

Bệnh nào dưới đây là bệnh do các vi sinh vật gây ra?

a)

A. Sán

b)

B. Cảm lạnh

c)

C. Toi gà

d)

D. Ve

103.

Bệnh nào dưới đây không thể phát triển thành dịch?

a)

A. Tả lợn

b)

B. Toi gà

c)

C. Cúm gà

d)

D. Cảm lạnh

104.

Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

a)

A. Cơ học.

b)

B. Vi sinh vật

c)

C. Di truyền

d)

D. Hóa học

105.

Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý nào dưới đây chính xác nhất?

a)

A. Cách ly vật nuôi theo dõi thêm.

b)

B. Bán ngay khi có thể.

c)

C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám.

d)

D. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

106.

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.

b)

B. Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.

c)

C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

d)

D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.

107.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vắc xin?

a)

A. Là chế phẩm sinh học.

b)

B. Được chế từ cơ thể vật nuôi lành.

c)

C. Được chế từ chính mầm bệnh.

d)

D. Tất cả đều đúng

108.

Có mấy loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

109.

Vắc xin nhược độc là loại vắc xin:

a)

A. Gây chết mầm bệnh.

b)

B. Làm suy yếu mầm bệnh.

110.

Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin nhược độc?

a)

A. Vắc xin Newcastle.

b)

B. Tụ huyết trùng lợn.

c)

C. Tụ huyết trùng trâu bò.

d)

D. Tất cả đều đúng.

111.

Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin chết?

a)

A. Vắc xin tụ huyết trùng trâu bò.

b)

B. Vắc xin dịch tả vịt.

c)

C. Vắc xin đậu gà.

d)

D. Tất cả đều sai.

112.

Trong các cách sau, người ta không dùng cách nào để đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi?

a)

A. Tiêm.

b)

B. Nhỏ.

c)

C. Chủng.

d)

D. Bôi ngoài da.

113.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

a)

A. Tiêm vắc xin cho vật nuôi khỏe.

b)

B. Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.

c)

C. Cơ thể vật nuôi sẽ sản sinh ra kháng thể.

d)

D. Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch.

114.

Cách nào dưới đây đúng để bảo quản vắc xin?

a)

A. Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể.

b)

B. Để vắc xin chỗ nóng.

c)

C. Tránh ánh sắng mặt trời.

d)

D. Để nơi có độ ẩm thấp.

115.

Thời gian tạo được miễn dịch sau khi tiêm vắc xin là:

a)

A. 2 – 3 giờ.

b)

B. 1 – 2 tuần.

c)

C. 2 – 3 tuần.

d)

D. 1 – 2 tháng.

116.

Phát biểu sai khi nói về điều cần chú ý khi sử dụng vắc xin là:

a)

A. Hiệu lực của thuốc giảm khi vật nuôi bị ốm.

b)

B. Vắc xin còn thừa phải xử lí theo quy định.

c)

C. Sau khi tiêm phải theo dõi sức khỏe vật nuôi 1 – 2 giờ tiếp theo.

d)

D. Dùng vắc xin cho vật nuôi khỏe.

117.

Chúc bọn m thi tốt(⌐■_■)

a)
b)