Font size
WorksheetsTANGO N5 (6/10) しゅみ
Total questions: 107
Worksheet time: 2hrs 47mins
sở thích
(a)
ngày
(a)
vui
(a)
thích
(a)
ghét
(a)
(không) ~ lắm
(a)
cái nào, đằng nào
(a)
giỏi
(a)
dở
(a)
chưa giỏi, vẫn còn kém
/ dở
(a)
học (luyện tập)
(a)
cắm hoa
(a)
trà đạo
(a)
đơn giản
(a)
dễ
(a)
khó
(a)
ảnh, hình
(a)
chụp
(a)
máy ảnh
(a)
tranh
(a)
vẽ
(a)
bảo tàng mỹ thuật
(a)
âm nhạc
(a)
karaoke
(a)
cùng với nhau
(a)
bài hát
(a)
hòa nhạc, buổi trình
diễn âm nhạc
(a)
nhạc cổ điển
(a)
nhạc jazz
(a)
nhạc pop
(a)
nhạc rốc
(a)
đàn piano
(a)
đàn guitar
(a)
đánh, chơi (đàn)
(a)
phim (điện ảnh)
(a)
rạp chiếu phim
(a)
bắt đầu(V)
(a)
kết thúc(V)
(a)
truyện tranh
(a)
phim hoạt hình
(a)
game
(a)
phần mềm
(a)
thú vị
(a)
chạy bộ
(a)
trượt tuyết
(a)
trượt tuyết
(a)
bơi
(a)
biển
(a)
hồ bơi
(a)
sông
(a)
câu (cá)
(a)
leo (núi)
(a)
núi
(a)
trận đấu
(a)
thắng
(a)
thua
(a)
Hmm..., Let's see...
chà...
(a)
mạnh
(a)
yếu
(a)
bóng đá
(a)
bóng chày
(a)
sumo
(a)
judo
(a)
quần vợt
(a)
môn đánh gôn
(a)
thời tiết
(a)
xấu
(a)
mưa
(a)
tuyết
(a)
rơi (mưa)
(a)
nóng (thời tiết)
(a)
mát
(a)
lạnh(thời tiết)
(a)
ấm (thời tiết)
(a)
ít
(a)
nghĩ
(a)
có lẽ
(a)
chắc, chắc chắn
(a)
dù, ô
(a)
chương trình(TV)
(a)
khi nào?
(a)
năm ngoái
(a)
năm nay
(a)
sang năm
(a)
mùa
(a)
nhất
(a)
trở nên, trở thành
(a)
mùa xuân
(a)
mùa hè
(a)
mùa thu
(a)
mùa đông
(a)
春夏秋冬
(a)
hoa
(a)
trăng
(a)
ngắm hoa
(a)
hoa anh đào
(a)
pháo hoa
(a)
紅葉
(a)
lần đầu tiên
(a)
nhiều lần
(a)
một lần cũng
(a)
công viên
(a)
đi dạo
(a)
rất
(a)
thật sự
(a)
nhất định (hãy~)
(a)
đương nhiên
(a)
