Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing 3

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong một kênh phân phối, số cấp trung gian thương mại tối thiểu có thể là:

a)

Không có cấp trung gian

b)

Một cấp trung gian

c)

Hai cấp trung gian

d)

Hai cấp trung gian trở lên

2.

Nhà phân phối bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại cho người tiêu dùng được gọi là:

a)

Nhà bán lẻ

b)

Nhà bán buôn

c)

Nhà sản xuất

d)

Người tiêu dùng

3.

Phân phối độc quyền có đặc điểm là:

a)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua vô số trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối

b)

Trên mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm thông qua một trung gian phân phối duy nhất.

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian đã được chọn lọc theo những tiêu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng

4.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của kênh phân phối:

a)

Vận chuyển và phân tán sản phẩm

b)

Kích thích tiêu thụ

c)

Thiết lập mối quan hệ

d)

Thiết kế và phát triển sản phẩm mới

5.

Đại lý bán là trung gian thương mại không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đại diện cho nhà sản xuất thực hiện việc bán hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu hàng hóa

c)

Không có quyền sở hữu hàng hóa

d)

Có mối liên hệ chặt chẽ, lâu dài với nhà sản xuất thông qua hợp đồng

6.

Người môi giới là trung gian không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đại diện cho người mua hoặc người bán thực hiện việc mua bán hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu hàng hóa

c)

Không có quyền sở hữu hàng hóa

d)

Hợp đồng môi giới chỉ có giá trị theo từng thương vụ

7.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh:

a)

Không có cấp trung gian nào

b)

Có 1 cấp trung gian

c)

Có 2 cấp trung gian

d)

Có 3 cấp trung gian

8.

Trong một kênh bất kỳ về hàng tiêu dùng, đổi tượng cần phải có là:

a)

Người bán buôn

b)

Người bán lẻ

c)

Người tiêu dùng

d)

Đại lý bán

9.

Trong một kênh bất kỳ về hàng tiêu dùng, đổi tượng cần phải có là:

a)

Người bán buôn

b)

Người bán lẻ

c)

Người tiêu dùng

d)

Đại lý bán

10.

Theo bề rộng của kênh phân phối, có ba loại kênh là:

a)

Phân phối trực tiếp, rộng rãi, độc quyền

b)

Phân phối chọn lọc, hai cấp, trực tiếp

c)

Phân phối trực tiếp, hai cấp, độc quyền

d)

Phân phối chọn lọc, rộng rãi, độc quyền

11.

Chiều dài của kênh phân phối được xác định bằng:

a)

Số lượng trung gian ở mỗi cấp độ phân phối.

b)

Số lượng trung gian trong các cấp độ phân phối

c)

Số cấp trung gian có mặt trong kênh phân phối

d)

Chiều dài quãng đường từ nhà sản xuất đến điểm bán lẻ

12.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của kênh phân phối:

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Cải tiến quy trình sản xuất

c)

San sẻ rủi ro

d)

Tài trợ

13.

Kênh phân phối gián tiếp là kênh có ít nhất:

a)

1 cấp trung gian

b)

2 cấp trung gian

c)

3 cấp trung gian

d)

Từ 3 cấp trung gian trở lên

14.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp.

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng

15.

Đại lý khác nhà bán lẻ ở đặc điểm sau:

a)

Bán trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng0.

b)

Là đại diện cho cả người mua và người bán

c)

Là trung gian phân phối hàng hóa cho nhà sản xuất

d)

Không có quyền sở hữu hàng hóa, chỉ giúp người mua hay người bán thực hiện việc mua bán.

16.

Phân phối chọn lọc có đặc điểm là:

a)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua vô số trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối.

b)

Trên mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm thông qua một trung gian phân phối duy nhất

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian đã được chọn lọc theo những tiêu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng

17.

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc (VMS) không có loại nào dưới đây?

a)

VMS tập đoàn

b)

VMS hợp đồng

c)

VMS được quản lý

d)

VMS liên kết ngang

18.

Hoạt động nhượng quyền kinh doanh thuộc loại kênh phân phối liên kết dọc (VMS) nào dưới đây?

a)

VMS tập đoàn

b)

VMS hợp đồng

c)

VMS được quản lý

d)

VMS liên kết ngang

19.

Những người sản xuất sử dụng những người trung gian vì tất cả những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Những nhà sản xuất thiếu nguồn tài chính

b)

Những nhà sản xuất không có khả năng phân phối một khối lượng sản phẩm quá lớn.

c)

Những nhà sản xuất không muốn tham gia vào phân phối sản phẩm.

d)

Những nhà sản xuất có tốc độ hoàn vốn trong sản xuất nhanh hơn trong bán lẻ

20.

Để lựa chọn một kênh phân phối phù hợp nhất với hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp, cần căn cứ vào:

a)

Mục tiêu về thị trường, đặc điểm người tiêu dùng, đặc điểm sản phẩm, đặc điểm của người cạnh tranh.

b)

Mục tiêu của tổ chức, đặc điểm người tiêu dùng, đặc điểm sản phẩm, kênh phân phối của người cạnh tranh, đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp và đặc điểm của môi trường kinh doanh

c)

Quy định của chính phủ về phân phối, đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp và đặc điểm của môi trường kinh doanh

d)

Đặc điểm của người trung gian, quy định của chính phủ về phân phối, đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp và đặc điểm của môi trường kinh doanh

21.

Trường hợp nào dưới đây đúng với hệ thống marketing theo chiều dọc (Vertical marketing system - VMS) được quản lý:

a)

Người sản xuất quy mô lớn có các nhãn hiệu hàng hoá nổi tiếng có thể đạt được sự ủng hộ và hợp tác kinh doanh mạnh mẽ của những người bán lẻ.

b)

Người sản xuất làm chủ các trung gian kế tiếp trong kênh phân phối.

c)

Những thành viên của kênh phân phối phối hợp với nhau theo quan hệ hợp đồng để thực hiện hành vi phân phối hàng hóa hay dịch vụ.

d)

Hệ thống độc quyền kinh tiêu của người bán lẻ được người sản xuất bảo trợ.

22.

Người bán buôn ứng trước hàng hoá cho người bán lẻ là thực hiện chức năng nào sau đây của kênh phân phối?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

23.

Những trung gian marketing được sử dụng trong hệ thống phân phối chủ yếu là do:

a)

Đảm nhiệm chức năng nhất định và có hiệu quả trong phân phối

b)

Hỗ trợ các nhà sản xuất về nguồn lực tài chính và vật chất kỹ thuật.

c)

Họ có những chức năng không thể thay thế trong phân phối hàng hoá.

d)

Hoạt động có hiệu quả cao trong phân phối hàng hoá.

24.

Trong chính sách phân phối của doanh nghiệp, chức năng nào sau đây thuộc quyết định phân phối vật chất?

a)

Tiêu chuẩn hoá và phân loại sản phẩm

b)

Tài trợ cho trung gian marketing và phân chia rủi ro

c)

Lưu kho và vận chuyển

d)

Thu thập thông tin thị trường

25.

Dòng chảy trong kênh thể hiện sự chuyển quyền sở hữu hàng hóa từ người sản xuất qua các thành viên khác trong kênh đến người tiêu dùng được gọi là:

a)

Dòng chảy thông tin

b)

Dòng đàm phán

c)

Dòng chia sẻ rủi ro

d)

Dòng chuyển quyền sở hữu

26.

Phương án nào sau đây phản ánh không đúng về bản chất của hoạt động quản lý kênh?

a)

Là nhiệm vụ của người lãnh đạo kênh, không liên quan tới các thành viên khác trong kênh

b)

Là toàn bộ các công việc quản lý điều hành hoạt động của hệ thống kênh nhằm đảm bảo sự hợp tác giữa các thành viên kênh qua đó thực hiện được các mục tiêu đã định

c)

Là quản lý toàn bộ các dòng chảy trong kênh

d)

Là quản lý các kênh đã có và đang hoạt động

27.

Dòng chảy trong kênh thể hiện sự trao đổi song phương nhằm xác định trách nhiệm và quyền lợi giữa các bên tham gia vào quá trình mua bán trong kênh được gọi là:

a)

Dòng chảy thông tin

b)

Dòng đàm phán

c)

Dòng chia sẻ rủi ro

d)

Dòng chuyển quyền sở hữu

28.

Phân phối rộng rãi là phương thức phân phối mà:

a)

Nhà quản trị thiết kế kênh để cố gắng đưa sản phẩm và dịch vụ của mình đến càng nhiều nhà bán lẻ càng tốt

b)

Doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm qua một trung gian thương mại duy nhất

c)

Trung gian chỉ được bán sản phẩm của một nhà sản xuất

d)

Mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp sẽ lựa chọn một số nhà bán lẻ phù hợp với tiêu chuẩn khắt khe của doanh nghiệp.

29.

Kênh phân phối liên kết dọc (VMS) có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là tập hợp ngẫu nhiên các doanh nghiệp và cá nhân độc lập về chủ quyền.

b)

Các thành viên kênh ít quan tâm tới hoạt động của cả hệ thống.

c)

Có sự kết nối chặt chẽ giữa các thành viên trong kênh phân phối.

d)

Quan hệ giữa các thành viên kênh được hình thành ngẫu nhiên theo cơ chế thị trường tự do.

30.

Yếu tố nào sau đây không phản ánh đặc điểm của kênh phân phối liên kết dọc?

a)

Kênh liên kết dọc quan tâm tới lợi ích lâu dài của mỗi thành viên kênh và cả hệ thống kênh

b)

Mỗi một thành viên kênh chỉ cần quan tâm tới việc thực hiện mục tiêu của riêng mình.

c)

Đàm phán với các thành viên cùng cấp trong việc phân chia thị trường.

d)

Chia sẻ rủi ro phát sinh trong quá trình phân phối

31.

Trong kiểu tổ chức kênh liên kết dọc hợp đồng. vai trò quản lý điều hành hoạt động trong kênh:

a)

Thuộc về nhà sản xuất

b)

Thuộc về người tiêu dùng

c)

Thuộc về thành viên sở hữu hệ thống kênh

d)

Được xác định trong các điều khoản thỏa thuận của hợp đồng ký giữa các thành viên kênh.

32.

Trong kiểu tổ chức kênh liên kết dọc được quản lý, vai trò quản lý điều hành hoạt động trong kênh:

a)

Thuộc về nhà sản xuất

b)

Thuộc về người bán lẻ

c)

Thuộc về người có uy tín nhất trong kênh, có thể chỉ phối hoạt động của các thành viên khác.

d)

Được xác định trong các điều khoản thỏa thuận của hợp đồng ký giữa các thành viên kênh

33.

Trong kênh phân phối có sự tham gia của người bán buôn và người bán lẻ thì đó là kênh phân phối:

a)

Hai cấp

b)

Ba cấp

c)

Số cấp tùy theo số lượng người bán buôn và bán lẻ tham gia

d)

Nhiều cấp

34.

Kênh phân phối giải quyết 3 mâu thuẫn cơ bản giữa sản xuất và tiêu dùng, đó là các mâu thuẫn về:

a)

Số lượng, chi phí và thời gian

b)

Chi phí, thời gian và không gian

c)

Số lượng, thời gian và không gian

d)

Chi phí, số lượng

35.

Kênh phân phối truyền thống không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là tập hợp ngẫu nhiên các doanh nghiệp và cá nhân độc lập về chủ quyền

b)

Các thành viên kênh ít quan tâm tới hoạt động của cả hệ thống

c)

Có sự kết nối chặt chẽ giữa các thành viên kênh

d)

Quan hệ giữa các thành viên kênh được hình thành ngẫu nhiên theo cơ chế thị trường tự do.

36.

Phân phối đại trà không có đặc điểm sau:

a)

Doanh nghiệp bán sản phẩm thông qua nhiều trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối.

b)

Thường sử dụng cho các sản phẩm thông dụng vì người tiêu dùng sẵn sàng chọn mua sản phẩm khác nếu địa điểm mua hàng không thuận lợi.

c)

Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu bao phủ được thị trường.

d)

Doanh nghiệp muốn duy trì quyền kiểm soát chặt chẽ, nhằm đảm bảo hình ảnh tốt về chất lượng và mức độ dịch vụ do các trung gian thương mại thực hiện.

37.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là căn cứ quan trọng nhất để lựa chọn kênh phân phối tối ưu?

a)

Đặc điểm của sản phẩm

b)

Đặc điểm của khách hàng mục tiêu

c)

Đặc điểm của trung gian thương mại

d)

Kênh phân phối của đối thủ cạnh tranh

38.

Kênh phân phối liên kết dọc (VMS) tập đoàn không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là quan hệ hợp đồng giữa công ty nhượng quyền và các công ty/ cá nhân nhận nhượng quyền.

b)

Là kết quả của sự kết hợp các giai đoạn sản xuất và phân phối thuộc cùng một chủ sở hữu.

c)

Tất cả các thành viên trong kênh đều thuộc quyền sở hữu của một tổ chức

d)

Người quản lý kênh có thể điều khiển hoạt động của kênh bằng mệnh lệnh của cấp trên đối với cấp dưới

39.

Sự kết hợp nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà bán lẻ trong kênh phân phối thuộc liên kết theo........

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều ngang và dọc

d)

Chiều rộng

40.

Sự kết hợp giữa các nhà bán lẻ trong kênh phân phối thuộc liên kết theo.......

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều ngang và dọc

d)

Chiều dài

41.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là lĩnh vực kinh doanh rất có tiềm năng

c)

Nhà sản xuất không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện thông qua nhân viên bán hàng tại cửa hàng vật lý và trực tuyến.

42.

Phương thức phân phối chọn lọc thích hợp nhất với:

a)

Các sản phẩm hàng hoá và dịch vụ thông dụng

b)

Các sản phẩm cần sự tích cực của người bán lẻ và cần sự bao phủ thị trường

c)

Các loại sản phẩm mà khách hàng mua có suy nghĩ, cân nhắc và doanh nghiệp đang thu hút các khách hàng trung gian

d)

Các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ thông dụng cần sự bao phủ thị trường.

43.

Doanh nghiệp quyết định không mở rộng kênh phân phối sang thị trường A do chưa đủ vốn và chưa hiểu rõ về thị trường này. Điều này chứng tỏ nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới việc xây dựng kênh phân phối của doanh nghiệp?

a)

Trung gian thương mại

b)

Khách hàng

c)

Nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Sản phẩm

44.

Doanh nghiệp quyết định không mở rộng kênh phân phối tại thị trường X do không tìm kiếm được sự hợp tác từ các đại lý khác trên thị trường. Điều này chứng tỏ nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới việc xây dựng kênh phân phối của doanh nghiệp?

a)

Trung gian thương mại

b)

Khách hàng

c)

Đặc điểm của doanh nghiệp

d)

Sản phẩm

45.

Nếu khách hàng của doanh nghiệp Y có sự phân tán về mặt địa lý, mua thường xuyên nhưng với số lượng mua mỗi lần ít, sản phẩm là hàng tiêu dùng thông thường, thì doanh nghiệp Y có thể lựa chọn kênh phân phối....

a)

Ngắn (không có hoặc có một cấp trung gian phân phối)

b)

Dài (hai cấp cấp trung gian trở lên)

c)

Độc quyền

d)

Có thể kết hợp cả kênh phân phối ngắn và dài

46.

Một công ty nước giải khát bán sản phẩm của mình thông qua các đại lý, các nhà bán buôn, bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là càng có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Chọn lọc

b)

Rộng rãi

c)

Độc quyền

d)

Truyền thống

47.

Việc doanh nghiệp Z chỉ bán sản phẩm qua một người bán lẻ duy nhất ở một khu vực địa lý cụ thể, người bán lẻ này không được phép bán sản phẩm khác của đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp này đã áp dụng phương thức phân phối:

a)

Đại trà

b)

Chọn lọc

c)

Độc quyền

d)

Truyền thống

48.

Một doanh nghiệp muốn tăng cường vị thế và tăng lợi nhuận của mình tại một số khu vực thị trường, doanh nghiệp nên phát triển kênh phân phối theo:

a)

Chiều dọc của kênh

b)

Chiều ngang của kênh

c)

Liên kết dọc và ngang

d)

Chiều sâu

49.

Các sản phẩm tiêu dùng đại trà như muối ăn thường áp dụng phương thức phân phối nào sau đây?

a)

Phân phối rộng rãi

b)

Phân phối duy nhất

c)

Phân phối chọn lọc

d)

Kết hợp phân phối rộng rãi, phân phối duy nhất và phân phối chọn lọc

50.

Doanh nghiệp sản xuất ít sử dụng kênh phân phối trực tiếp đối với những sản phẩm có đặc điểm:

a)

Dễ hư hỏng, thời hạn sử dụng ngắn

b)

Cồng kềnh, nặng nề

c)

Có giá trị đơn hàng cao

d)

Tiêu dùng hàng ngày, có giá trị đơn hàng thấp, thời hạn sử dụng dài, khách hàng phân tán về mặt địa lý

51.

Siêu thị A liên kết với công ty B chuyên sản xuất thịt gia cầm an toàn để phục vụ người tiêu dùng. Đây là hệ thống kênh phân phối liên kết theo:

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều ngang và dọc

d)

Chiều dài

52.

Công ty chế biến thực phẩm X ký kết với các đối tác là các hộ gia đình thực hiện việc chăn nuôi gia cầm theo tiêu chuẩn và vốn của công ty, công ty có nhà máy giết mổ, chế biến gia cầm, các sản phẩm chế biến này được bán tại hệ thống cửa hàng bán lẻ của Công ty, đây là hệ thống kênh phân phối

a)

Liên kết dọc tập đoàn

b)

Liên kết dọc được quản lý

c)

Liên kết dọc hợp đồng

d)

Liên kết ngang

53.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đến với khách hàng

d)

Thúc đẩy bán

54.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là:

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Nhiễu

d)

Phương tiện truyền thông

55.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói được xem như là:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mại

d)

Quảng cáo

56.

Quá trình xử lý thông tin của người nhận tin từ thông điệp truyền thông marketing được gọi là:

a)

Mã hón

b)

Giải mã

c)

Nhiễu

d)

Phương tiện truyền thông

57.

Marketing trực tiếp là sự kết hợp của:

a)

Quảng cáo và bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo và xúc tiến bán

c)

Quảng cáo, bán hàng cá nhân và xúc tiến bán

d)

Quảng cáo và quan hệ công chúng và xúc tiến bán.

58.

Điền từ đúng nhất sau vào chỗ trống "khuyến mãi hay xúc tiến bán hàng là tất cả các biện pháp tác động tức thời ngắn hạn để…. việc dùng thử hoặc mua nhiều hơn sản phẩm/dịch vụ nhờ cung cấp những lợi ích bổ sung cho khách hàng."

a)

Bắt buộc

b)

Lôi kéo

c)

Khuyến khích

d)

Hạn chế

59.

Điền tử đúng nhất sau đây vào chỗ trống: "Quảng cáo bao gồm mọi hình thức truyền tin… về những ý tưởng, hàng hóa hoặc dịch vụ được thực hiện theo yêu cầu của chủ thể quảng cáo và phải thanh toán các chi phí"

a)

Khách quan và gián tiếp

b)

Chủ quan và gián tiếp

c)

Khách quan và trực tiếp

d)

Chủ quan và trực tiếp

60.

Chức năng truyền thông quan hệ công chúng là:

a)

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận.

b)

Đáp ứng dư luận, phát triển các mối quan hệ với công chúng.

c)

Xây dựng và phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng.

d)

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận, xây dựng và phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng.

61.

Chủ thể của thông điệp truyền thông marketing về một sản phẩm là:

a)

Khách hàng của doanh nghiệp.

b)

Doanh nghiệp có sản phẩm cần truyền tin.

c)

Nhà phân phối.

d)

Các phương tiện truyền thông.

62.

Các trạng thái phản ứng của người nhận tin khi tiếp nhận một thông điệp truyền thông về sản phẩm/ tổ chức lần lượt là:

a)

Biết, ưa thích, tin, hiểu, thiện cảm, hành động mua

b)

Biết, hiểu, thiện cảm, ưa thích, tin, hành động mua

c)

Biết, tin, thiện cảm, ưa thích, hiểu, hành động mua

d)

Hiểu, biết, ưa thích, thiện cảm, tin, hành động mua

63.

Chữ "P4" trong marketing - mix là để chỉ cho:

a)

Chính sách giá cả.

b)

Chính sách xúc tiến marketing.

c)

Chính sách phân phối.

d)

Chính sách sản phẩm.

64.

Câu hỏi 284: Hoạt động xúc tiến marketing bao gồm nhiều mục đích, trong đó mục đích quan trọng nhất là:

a)

Giới thiệu thành tựu của doanh nghiệp.

b)

Truyền tin về sản phẩm và doanh nghiệp tới khách hàng mục tiêu.

c)

Quảng cáo về năng lực của doanh nghiệp.

d)

Giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp.

65.

Câu hỏi 285: Công cụ giúp doanh nghiệp xây dựng hình ảnh, quan hệ đối với công chúng là:

a)

Quảng cáo

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

66.

Câu hỏi 286: Chức năng của quảng cáo:

a)

Chức năng gọi nhớ, thuyết phục

b)

Chức năng thuyết phục, thông tin

c)

Chức năng thông tin, gợi nhớ

d)

Chức năng gợi nhớ, thông tin, thuyết phục.

67.

Câu hỏi 287: Khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chủ đề mà người thiết kế thường hướng tới là:

a)

Lợi ích kinh tế của người mua, cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế của người mua, đạo đức

c)

Lợi ích kinh tế của người mua, cảm xúc, đạo đức

d)

Cảm xúc, đạo đức

68.

Câu hỏi 288: Marketing trực tiếp:

a)

Là hình thức truyền thông một chiều đến khách hàng.

b)

Là việc chỉ đưa ra các chính sách giảm giá, tặng quà để khuyến khích khách mua hàng.

c)

Là sự kết hợp của cả ba công cụ quảng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân

d)

Là việc gặp gỡ và bán hàng trực tiếp tại địa chỉ của khách hàng.

69.

Câu hỏi 289: Khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chủ đề mà người thiết kế thường hướng tới là, ngoại trừ:

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế của người mua

c)

Đạo đức

d)

Lợi ích kinh tế của người bán

70.

Câu hỏi 290: Phương tiện truyền thông nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ

a)

Báo chí

b)

Internet

c)

Truyền hình

d)

Thư quảng cáo

71.

Theo quá trình xúc tiến marketing, người gửi tin là:

a)

Doanh nghiệp thương mại

b)

Khách hàng

c)

Tổ chức có nhu cầu gửi tin cho khách hàng mục tiêu của họ.

d)

Doanh nghiệp truyền thông

72.

"Thiện cảm" là một trong các trạng thái của người nhận tin khi tiếp nhận thông điệp truyền thông, "thiện cảm" thuộc giai đoạn:

a)

Nhận thức

b)

Cảm thu

c)

Hành vi

d)

Nhận thức và hành vi

73.

"Biết" là một trong các trạng thái của người nhận tin khi tiếp nhận thông điệp truyền thông, "biết" thuộc giai đoạn:

a)

Nhận thức

b)

Cảm thụ

c)

Hành vi

d)

Cảm thụ và hành vi

74.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm tiêu dùng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

75.

Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chỉ theo khả năng

76.

Phương pháp xác định ngân sách truyền thông có cơ sở khoa học nhất là phương pháp:

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chỉ theo khả năng

77.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp thì hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ thân thiết đối với khách hàng:

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mãi

d)

Marketing trực tiếp

78.

Khi các công ty gửi thư chào hàng qua các phương tiện truyền thông như: tin nhắn điện thoại, Email...có nghĩa là họ đang sử dụng công cụ:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Marketing trực tiếp

d)

Khuyến mãi

79.

phương tiện truyền thông như: tin nhắn điện thoại, Email...có nghĩa là họ đang sử dụng công cụ:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Marketing trực tiếp

d)

Khuyến mãi

80.

Quảng cáo và quan hệ với công chúng thích hợp nhất với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu (Introduction) và Tăng trưởng (Growth)

b)

Tăng trưởng (Growth) và Bão hòa (Maturity)

c)

Bão hòa (Maturity) và Suy thoái (Decline)

d)

Suy thoái (Decline)

81.

Xúc tiến bán là công cụ quan trọng nhất đối với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu (Introduction)

b)

Tăng trưởng (Growth)

c)

Bão hòa (Maturity)

d)

Suy thoái (Decline)

82.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế của người mua

c)

Tình cảm

d)

Đạo đức

83.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khỉ:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin cần phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

84.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

85.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng cá nhân?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

86.

Đối với sản phẩm công nghiệp, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Bán hàng cá nhân và xúc tiến bản

d)

Quan hệ công chúng

87.

Đối với sản phẩm tiêu dùng thường xuyên, quy mô thị trường lớn và trải rộng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

88.

Người nhận tin một thông điệp truyền thông về sản phẩm xe máy X có thể là:

a)

Sinh viên có mong muốn sử dụng sản phẩm xe máy X

b)

Bố mẹ của sinh viên có mong muốn sử dụng xe máy X

c)

Những người đang đi xe máy X

d)

Sinh viên và bố mẹ của sinh viên mong muốn sử dụng xe máy X; những người đang đi xe máy X.

89.

Công cụ truyền thông nào sau đây là đại diện công ty tìm kiếm khách hàng, giao tiếp trực tiếp với khách hàng, xây dựng và duy trì mối quan hệ với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mại

d)

Quan hệ công chúng

90.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ bạn mình là dịch vụ bảo dưỡng của doanh nghiệp này không tốt lắm, thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

91.

Khi áp dụng chiến lược xúc tiến đầu, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân và xúc tiến bán đối với trung gian phân phối

d)

Bán hàng cá nhân

92.

Câu nào không đúng khi nói về chiến lược đẩy và chiến lược kéo?

a)

Trong chiến lược đẩy nhà sản xuất sử dụng các công cụ xúc tiến đại chúng như quảng cáo, quan hệ công chúng để tác động đến người tiêu dùng.

b)

Chiến lược đẩy nhôm vào các trung gian phân phối.

c)

Chiến lược kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng.

d)

Chiến lược kéo sử dụng các các công cụ xúc tiến đại chúng như quảng cá

93.

Đối với các sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng thường xuyên, công cụ xúc tiến nào dưới đây có thể giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

94.

Một chương trình quảng cáo mang tính chất xã hội nếu chương trình này:

a)

Làm cho người tiêu dùng mua nhiều hàng hoá

b)

Giới thiệu được thành tựu của doanh nghiệp.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của mọi người.

d)

Định vị hình ảnh sản phẩm trong người tiêu dùng.

95.

Thông điệp truyền thông Marketing khó thành công nhất khỉ:

a)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

b)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

c)

Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.

96.

Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm là có cả hình ảnh, âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chí phí thường cao là:

a)

Báo chí

b)

Tạp chí

c)

Truyền hình

d)

Biển quảng cáo

97.

Nhiệm vụ nào dưới đây là nhiệm vụ của người bán hàng cá nhân?

a)

Tìm kiếm nhà cung cấp

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Bảo hành sản phẩm

98.

Doanh nghiệp thường áp dụng công cụ xúc tiến bán khi:

a)

Sản phẩm đang vào giai đoạn bão hòa

b)

Nhân dịp ngày lễ, tết

c)

Khuyến khích các trung gian phân phối

d)

Sản phẩm đang vào giai đoạn bão hòa, các dịp lễ tết, khuyến khích các trung gian phân phối.

99.

Khi doanh nghiệp áp dụng chiến lược kéo, hoạt động nào sau đây có thể tiếp cận đến nhiều người nhận tin trong thời gian ngắn để đạt mục tiêu "biết" và "hiểu" của người nhận tin về sản phẩm?

a)

Quảng cáo trên truyền hình.

b)

Khuyến mãi tại cửa hàng.

c)

Bán hàng cá nhân tại hội chợ triển lãm.

d)

Quảng cáo trên website của doanh nghiệp.

100.

Theo quá trình truyền tin marketing, việc mã hóa của người gửi phải phù hợp với khả năng giải mã của:

a)

Doanh nghiệp cạnh tranh

b)

Khách hàng mục tiêu

c)

Cơ quan chức năng

d)

Doanh nghiệp truyền thông

101.

Kênh truyền thông cá nhân không có hình thức nào dưới đây?

a)

Chuyên gia tư vấn độc lập hỗ trợ người tiêu dùng

b)

Người hướng dẫn mua hàng trực tuyến

c)

Nhân viên bán hàng của công ty tiếp xúc trực tiếp với khách hàng mục tiêu.

d)

Thông qua các phương tiện truyền phát tin, không có sự tiếp xúc trực tiếp cá nhân, không có cơ chế thu nhận thông tin ngược chiều.

102.

Công ty sữa X kết hợp với VTV digital thực hiện chiến dịch với chủ đề: "Bạn khỏe mạnh, Việt Nam khỏe mạnh" để lan tỏa thông điệp về sức khỏe và lối sống khỏe mạnh, thông điệp này đã thể hiện đề tài:

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế của người mua

c)

Đạo đức, cảm xúc và lợi ích kinh tế của người mua.

d)

Lợi ích kinh tế của người bán

103.

Ca sĩ nổi tiếng Y thực hiện một video ca nhạc, trong đó, có hình ảnh ca sỹ này sử dụng trang phục của một thương hiệu Z, đây được coi là một dụng ý nhằm quảng bá cho thương hiệu Z, thương hiệu Z đã lựa chọn truyền thông qua

a)

Phương tiện thông tin đại chúng

b)

Bầu không khí đặc biệt

c)

Những sự kiện

d)

Đánh giá của các chuyên gia

104.

Nhãn hàng dầu gội P thường mời các chuyên gia hàng đầu về tóc của Việt Nam và quốc tế giới thiệu sản phẩm trên các chương trình quảng cáo của Đài truyền hình Việt Nam, đây là thuộc tính nguồn tin

a)

Chuyên môn làm tăng độ tin cậy của

b)

Sự tín nhiệm

c)

Tính khả ái

d)

Chuyên môn và sự tín nhiệm.

105.

Một nhãn hàng kem đánh răng truyền đi một thông điệp khuyên trẻ em hãy đánh răng hai lần mỗi ngày, và hướng dẫn chi tiết cách đánh răng đúng cách, đây là hoạt động thuộc công cụ xúc tiến marketing:

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

106.

Những sản phẩm tiêu dùng thiết yếu như sữa tươi, nước tinh khiết, mỳ tôm... doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm này không nhất thiết phải sử dụng công cụ xúc tiến marketing nào đối với khách hàng là người tiêu dùng?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Tuyên truyền

d)

Bán hàng cá nhân.

107.

Doanh nghiệp X thường xuyên tham gia các hoạt động xã hội như ủng hộ đồng bào lũ lụt, tuyển dụng lao động có hoàn cảnh khó khăn... Những hoạt động này thuộc công cụ xúc tiến marketing nào?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp.

108.

Doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm thuốc dạ dày Y phối hợp với một công ty truyền thông tổ chức các buổi tọa đàm trực tuyến hoặc trực tiếp với khách hàng, có sự tham gia của các bác sĩ đầu ngành về tiêu hóa, doanh nghiệp Y đã sử dụng kênh truyền thông trực tiếp nào?

a)

Kênh giới thiệu/ giải thích

b)

Kênh xã hội

c)

Kênh chuyên gia (Tư vấn, đánh giá của chuyên gia)

d)

Kênh q

109.

Câu hỏi 328: Doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm sữa bột trẻ em TA tham gia một diễn đàn có lượng lớn thành viên là những người đang nuôi con nhỏ, doanh nghiệp thường xuyên trả lời các câu hỏi của thành viên về đặc tính, công dụng, cách sử dụng, địa chỉ phân phối... Doanh nghiệp TA đã sử dụng kênh truyền thông trực tiếp nào?

a)

A. Kênh giới thiệu/ giải thích

b)

B. Kênh xã hội

c)

C. Kênh chuyên gia (Tư vấn, đánh giá của chuyên gia)

d)

D. Kênh quảng cáo

110.

Câu hỏi 329: Cửa hàng X bán các sản phẩm chất lượng với giá hợp lý, có dịch vụ chăm sóc sau bán chu đáo, khách hàng đều hài lòng và sẵn sàng giới thiệu cửa hàng cho người thân quen của họ. Như vậy, cửa hàng X đã khai thác được kênh truyên thông trực tiếp nào?

a)

A. Kênh giới thiệu/ giải thích

b)

B. Kênh xã hội

c)

C. Kênh chuyên gia (Tư vấn, đánh giá của chuyên gia)

d)

D. Kênh quảng cáo

111.

Câu hỏi 330: Trường Đại học dân lập Y mới được thành lập, họ muốn nhanh chóng được thí sinh và người nhà của thí sinh biết, hiểu, tin tưởng đăng ký dự thi vào trường. Muốn vậy, họ có thể sử dụng hỗn hợp công cụ xúc tiến marketing nào để đạt được mục tiêu của mình?

a)

A. Quảng cáo, bán hàng cá nhân

b)

B. Bán hàng cá nhân, marketing trực tiếp

c)

C. Quan hệ công chúng, quảng cáo

d)

D. Quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân, xúc tiến bán, marketing trực tiếp.