wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

chất khí được thải ra trong quá trình hô hấp là

a)

co2

b)

o2

c)

h2

d)

n2

2.

chu trình Crep xảy ra ở

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

trong nhân của tế bào

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí o2

d)

quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể trong mọi sinh vật

4.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

màng ti thể.

b)

màng tilacôit của lục lạp.

c)

chất nền của ti thể.

d)

chất nền của lục lạp.

5.

loại tế bào nào sau đây xảy quá trình nguyên phân

a)

tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử

b)

tế bào sinh dưỡng

c)

tế bào giao tử

d)

tế bào sinh dục sơ khai

6.

Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

a)

Đầu, giữa và cuối

b)

Trung gian, đầu và cuối

c)

Đầu , giữa, cuối

d)

Trung gian, đầu và giữa

7.

Khi giảm phân, hiện tượng trao đổi đoạn trên cặp NST kép tương đồng xảy ra ở:

a)

Kì đầu I 

b)

Kì sau I

c)

Kì giữa I

d)

Kì cuối  I

8.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

9.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

a)

nấm

b)

tảo lục đơn bào

c)

vi khuẩn lam

d)

vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

10.

Trong quá trình tổng hợp pôlisaccarit chất khởi đầu là

a)

ADP – glucose

b)

Axit amin

c)

ADP

d)

Đường glucose

11.

ý nào sau đây sai khi nói về quá trình phân giải protein

a)

Khi môi trường thiếu cacbon và thừa nitơ, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra.

b)

Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin.

c)

Khi môi trường thiếu nitơ, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra.

d)

Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza.

12.

Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục là?

a)

Pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

b)

Pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

c)

Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng

d)

Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong

13.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

c)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

14.

Vi sinh vật nhân sơ sinh sản

a)

Bằng cách phân đôi, nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử đốt..

b)

Bằng cách phân đôi, ngoại bào tử, bào tử kín...

c)

Bằng cách nảy chồi, bào tử đốt, bào tử hữu tính...

d)

Cả B và C

15.

Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy liên tục là?

a)

Pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

b)

Pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

c)

Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng

d)

pha lũy thừa → pha cân bằng

16.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

A.Pha tiềm phát

b)

B.Pha lũy thừa

c)

C.Pha cân bằng

d)

D.Pha suy vong

17.

quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào

a)

sinh dục

b)

sinh dưỡng

c)

hợp tử

d)

giao tử

18.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là

a)

chất ức chế sinh trưởng

b)

nhân tố sinh trưởng

c)

chất dinh dưỡng

d)

chất hoạt hóa enzim

19.

Để khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện người ta thường sử dụng các hợp chất phenol vì:

a)

gây biến tính các protein

b)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

c)

làm bất hoạt các protein

d)

oxi hóa các thành phần TB

20.

Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha 5 – 10 phút?

a)

Vì nước muối gây dãn nguyên sinh làm cho vi sinh vật bị vỡ ra.

b)

Vì nước muối vi sinh vật không phát triển.

c)

Vì nước muối gây co nguyên sinh, vi sinh vật không phân chia được.

d)

Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức.

21.

các yếu tố vậy lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật gồm

a)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, ánh sáng, áp suất thẩm thấu

b)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, ánh sáng, chất ức chế sinh trưởng

c)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, chất ức chế sinh trưởng

d)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, áp suất thẩm thấu

22.

Capsome là

a)

Đơn vị protein cấu tạo nên vỏ capsit.

b)

Lõi của virut.

c)

Các gai glicoprotein.

d)

Phức hệ vỏ capsit và lõi axit nucleic

23.

Giai đoạn hình thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ được gọi là

a)

Lắp ráp.

b)

 Hấp phụ.

c)

 Sinh tổng hợp.

d)

Xâm nhập.

24.

Virut khảm thuốc lá có dạng cấu trúc nào sau đây?

a)

xoắn

b)

Phối hợp giữa cấu trúc xoắn và khối.

c)

hình trụ

d)

khối

25.

Virut có cấu tạo gồm

a)

vỏ prôtêin và lõi axit nuclêic

b)

lõi axit nuclêic và vỏ ARN

c)

lõi axit nucleic và cỏ ADN

d)

lõi protein và vỏ axitnucleic

26.

nếu trộn axit nucleic của chủng b với 1 nửa protein của chủng virut C và 1 nửa protein của chủng B thì virut lai sẽ có dạng

a)

vỏ giống C và B, lõi giống B

b)

vỏ giống C, lõi giống B

c)

giống chủng B

d)

giống chủng C

27.

sự nhân lên của virut trong tế bào chủ gồm những giai đoạn nào

a)

hấp phụ -) xâm nhập -) tổng hợp -) lắp ráp -) phóng thích

b)

hấp phụ -) xâm nhập -) lắp ráp -) tổng hợp -) phóng thích

c)

hấp phụ -) xâm nhập -) phóng thíc -) lắp ráp -) tổng hợp

d)

hấp phụ -) lắp ráp -) tổng hợp -) xâm nhập - ) phóng thích

28.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lạp thể

b)

Ti thể

c)

Bộ máy gôngi

d)

Ribôxôm

29.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

30.

Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Các hạt grana

c)

Màng tilacoit

d)

Các lớp màng của lục lạp

31.

Quá trình nguyên phân diễn ra gồm các kì: 

a)

Kì đầu, giữa, sau, cuối

b)

Kì đầu, giữa, cuối, sau

c)

Kì trung gian, giữa, sau, cuối

d)

Kì trung gian, đầu, giữa, cuối

32.

NST ở trạng thái kép tồn tại trong quá trình nguyên phân ở:

a)

Kì trung gian đến hết kì giữa.  

b)

Kì trung gian đến hết kì sau.

c)

Kì trung gian đến hết kì cuối.   

d)

Kì đầu, giữa và kì sau.

33.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

34.

vi sinh vật nào sau đây có lối sống dị dưỡng

a)

vi khuẩn chứa diệp lục

b)

tảo đơn bào

c)

vi khuẩn lam

d)

nấm

35.

trong quá trinh tổng hợp protein có vai trò

a)

axit amin

b)

đường glucozo

c)

ADP

d)

ADP - glucozo

36.

Ý nào sau đây là sai về quá trình phân giải protein?

a)

. Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza

b)

Khi môi trường thiếu nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra

c)

Khi môi trường thiếu cacbon và thừa nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra

d)

Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin

37.

Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục là?

a)

Pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

b)

Pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

c)

Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng

d)

pha lũy thừa → pha cân bằng

38.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

39.

Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là

a)

phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử.

b)

phân đội nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

c)

phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính, tiếp hợp

d)

nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính

40.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

41.

Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể nào sau đây?

a)

Đơn bào có hình thức sinh sản hữu tính.

b)

 Đa bào có hình thức sinh sản vô tính.

c)

Lưỡng bội có hình thức sinh sản vô tính.

d)

Lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính.

42.

Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là

a)

Chất kháng sinh

b)

Andehit

c)

Các hợp chất cacbohidrat

d)

Axit amin

43.

Chất nào trong số các chất sau đây có thể vừa dùng để bảo quản thực phẩm, vừa dùng để nuôi cấy vi sinh vật?

a)

Đường, rượu iôt

b)

Muối ăn và các hợp chất phenol.

c)

Đường và chất kháng sinh.

d)

Đường và muối ăn.

44.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về độ pH của vi sinh vật?

a)

Dựa vào sự thích nghi với độ pH khác nhau của môi trường sống, người ta chia vi sinh vật thành 3 nhóm chính: vi sinh vật ưa axit, vi sinh vật ưa kiềm, vi sinh vật ưa pH trung tính

b)

Con người có thể làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của vi sinh vật

c)

Vi sinh vật không thể là nhân tố làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của vi sinh vật

d)

Cả A và B

45.

các yêu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng vsv

a)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, ánh sáng, áp suất thẩm thấu

b)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, ánh sáng, chất ức chế sinh trưởng

c)

nhiệt độ, độ ẩm, chất ức chế sinh trưởng

d)

nhiệt độ, độ ẩm, PH, áp suất thẩm thấu

46.

chất Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

cồn, ánh sáng, mặt trời

b)

độ PH thấp, cồn I-Ốt

c)

các hợp chất phenol, cồn

d)

nhiệt độ thấp, các chất kháng sinh

47.

nếu trộn axit nucleic và virut chủng B với 1 nửa protein của chủng A và 1 nửa protein của chủng virut B thì chủng virut còn lại sẽ có dạng

a)

vỏ giống A và B, lõi giống B

b)

vỏ giống A, lõi giống B

c)

giống chủng A

d)

giống chủng B

48.

giai đoạn hình thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ được gọi là giai đoạn

a)

lắp ráp

b)

hấp phụ

c)

sinh tổng hợp

d)

xâm nhập

49.

lõi axitnucleic của virut được cấu tạo từ

a)

NST đơn

b)

NST đơn hoặc NST kép

c)

NST kép

d)

AND và ARN chuỗi đơn hoặc chuỗi kép

50.

Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là:

a)

Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.

b)

Sự thay đổi hình thái NST.

c)

Sự hình thành thoi phân bào.

d)

Sự biến mất của màng nhân và nhân con.

52.

Ở kỳ sau của nguyên phân….(1)….trong từng NST kép tách nhau ở tâm động xếp thành hai nhóm….(2)….tương đương, mỗi nhóm trượt về 1 cực của tế bào. 

a)

(1) : 4 crômatit ; (2) : nhiễm sắc thể

b)

(1) : 2 crômatit ; (2) : nhiễm sắc thể đơn

c)

(1) : 2 nhiễm sắc thể con; (2) : 2 crômatit

d)

(1) : 2 nhiễm sắc thể đơn; (2) : crômatit

53.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G­1 mà gần như không phân chia là:

a)

Tế bào cơ tim

b)

Hồng cầu 

c)

Hồng cầu 

d)

Tế bào thần kinh

54.

Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men: 

a)

Đều phân giải chất hữu cơ, sinh năng lượng

b)

Xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi

c)

Sản phẩm tạo thành

d)

Xảy ra trong môi trường không có ôxi

55.

Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của sinh vật nào?

a)

vi khuẩn lactic đồng h́ình

b)

nấm cúc đen

c)

vi khuẩn lactic dị h́ình

d)

nấm men rượu

56.

Làm sữa chua từ sữa đặc có đường theo cách nào dưới đây là đúng ?

a)

Pha sữa bằng nước sôi, để nguội 40 độC → cho sữa chua giống vào, đổ ra các cốc nhỏ ủ ấm 4 – 6h → bảo quản lạnh

b)

Dùng nước sôi pha sữa → cho sữa chua giống vào trộn đều → đổ ra cốc nhỏ → ủ ở 400C trong 4 – 6h → bảo quản trong tủ lạnh

c)

Pha sữa và sữa giống bằng nước sôi, để nguội 400C → ủ ấm 400C trong vòng 4 – 6h → lấy sữa ra và bảo quản trong tủ lạnh

d)

Pha sữa và sữa giống bằng nước sôi, để nguội 400C → ủ ấm 400C trong vòng 4 – 6h → lấy sữa ra và bảo quản trong tủ lạnh

57.

Có bao nhiêu nhận định Sai khi nói về Vi sinh vật hoá tự dưỡng ?

1- cần nguồn năng lượng chất vô cơ hoặc chất hữu cơ và nguồn cacbon từ CO2.

2- gồm VK nitrat hóa, VK oxi hóa hiđrô, ôxi hóa lưu huỳnh.

3- cần nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon từ CO2.

4- gồm VK lưu huỳnh màu tía và màu lục, VK lam, tảo đơn bào.

5- cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ chất hữu cơ.

6- gồm Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn VK không quang hợp.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

58.

Vi sinh vật sống kí sinh trong cơ thể người thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Nhóm ưa nóng

b)

Nhóm ưa lạnh

c)

Nhóm ưa ấm

d)

Nhóm chịu nhiệt

59.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

60.

Vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng nhanh là nhờ:   

a)

Kích thước nhỏ

b)

Phân bố rộng

c)

Chúng có thể sử dụng nhiều chất dinh dưỡng khác nhau

d)

Tổng hợp các chất nhanh

61.

Để khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện người ta thường sử dụng các hợp chất phenol vì sao?

a)

gây biến tính các protein.

b)

diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

làm bất hoạt các protein.

d)

oxi hóa các thành phần TB.