wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

good

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

1.      Điều được công nhận là đúng theo quy định hoặc theo thói quen trong xã hội gọi là

a)

A. quy tắc.

b)

B. hành vi

c)

C. chuẩn mực 

d)

D. phong tục

2.

1.      Đối với cá nhân, đạo đức góp phần hoàn thiện

a)

A. khả năng con người.

b)

B. suy nghĩ con người.

c)

C. lao động con người

d)

D. nhân cách con người.

3.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của gia đình?

a)

A. Đạo đức.      

b)

B. Pháp luật.

c)

C. Tín ngưỡng.      

d)

D. Phong tục

4.

Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay là một nền đạo đức

a)

A. tiến bộ

b)

B. tiên tiến 

c)

C. lạc hậu.      

d)

D. đi xuống

5.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

A. Góp phần hoàn thiện nhân cách con người.

b)

B. Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao.

c)

C. Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người.

d)

D. Giúp mọi người vượt qua khó khăn.

6.

Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?

a)

A. Tôn trọng pháp luật

b)

B. Trung thành với lãnh đạo.

c)

C. Giữ gìn bất cứ truyền thống nào.  

d)

D. Trung thành với mọi chế độ.

7.

Đạo đức, pháp luật và phong tục tập quán có điểm gì giống nhau?

a)

B. Là một công cụ để điều chỉnh hành vi của con người

b)

A. Là một phương thức điều chỉnh hành vi của con người.

c)

C. Là một nguyên tắc bắt mọi người phải thực hiện.

d)

D. Là một quy định điều chỉnh hành vi của con người.

8.

Đạo đức luôn mang tính

a)

D. tự giác.

b)

C. nghiêm minh.

c)

B. cưỡng ép.               

d)

A. bắt buộc

9.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với quy tắc, chuẩn mực đạo đức về gia đình?

a)

A. Vợ chồng không chung thủy.

b)

B. Nuôi con mới biết công lao mẹ hiền

c)

C. Anh, chị em yêu thương tôn trọng nhau

d)

D. Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

10.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với quy tắc, chuẩn mực đạo đức về gia đình?

a)

A. Con cái ngược đãi, xúc phạm cha mẹ.

b)

B. Cha mẹ phân biệt đối xử giữa các con.

c)

C. Vợ chồng không tôn trọng lẫn nhau.

d)

D. Con cái có nghĩa vụ nuôi dưỡng, chăm sóc chu đáo cha mẹ.

11.

Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?

a)

A. Đạo đức, pháp luật

b)

B. Đạo đức, tình cảm

c)

C. Truyền thống, quy mô gia đình

d)

D. Truyền thống, văn hóa

12.

Các chuẩn mực “Công, dung, ngôn, hạnh” ngày nay có nhiều điểm khác xưa, điều này thể hiện các quy tắc, chuẩn mực đạo đức cũng luôn luôn

a)

A. biến đổi cho phù hợp xã hội

b)

B. biến đổi theo trào lưu xã hội

c)

C. thường xuyên biến đổi.     

d)

D. biến đổi theo nhu cầu của mỗi người.

13.

Các nền đạo đức xã hội khác nhau luôn bị chi phối bởi quan điểm và lợi ích của

a)

A. nhân dân lao động

b)

B. giai cấp thống trị.

c)

C. tầng lớp tri thức

d)

D. tầng lớp doanh nhân.

14.

Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và

a)

A. phát huy tinh hoa văn hóa của nhân loại

b)

B. phát huy tinh thần quốc tế

c)

C. giữ gìn được bản sắc riêng.

d)

D. giữ gìn được phong cách riêng

15.

Xã hội chỉ phát triển bền vững khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được

a)

A. tôn trọng củng cố và phát triển.

b)

B. tạo điều kiện để phát triển thuận lợi

c)

C. phát triển mạnh mẽ

d)

D. thúc đẩy nhanh chóng để phát triển

16.

Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo

a)

A. sự vận động của xã hội.

b)

B. sự phát triển của xã hội.

c)

C. đời sống của con người.    

d)

D. sự vận động và phát triển của xã hội.

17.

Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thống

a)

A. các quy tắc, chuẩn mực xác định.

b)

B. các nề nếp, thói quen xác định.

c)

C. các quy ước, thoả thuận đã có.

d)

D. các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước.

18.

Sự điều chỉnh hành vi của con người theo pháp luật mang tính

a)

A. nghiêm minh.

b)

B. tự do.

c)

C. tự giác.       

d)

D. bắt buộc.

19.

Các nền đạo đức xã hội trước đây ở nước ta luôn bị chi phối bởi quan điểm nào?

a)

A. Quan điểm và lợi ích bởi tầng lớp trí thức

b)

B. Quan điểm đại đa số quần chúng.

c)

C. Quan điểm và lợi ích của nhân dân lao động

d)

D. Quan điểm và lợi ích bởi giai cấp thống trị.

20.

Mục đích cao nhất của sự phát triển xã hội mà chúng ta đang phấn đấu đạt tới là

a)

A. con người được tự do làm theo ý mình.

b)

B. con người được phát triển tự do.

c)

C. con người được sống trong một xã hội công bằng và tự do.

d)

D. con người được sống trong một xã hội dân chủ, công bằng, tự do phát triển toàn diện.

21.

Nhận định nào sau đây không phù hợp với nền đạo đức của nước ta hiện nay là?

a)

A. Nền đạo đức có tính kế thừa giá trị truyền thống của dân tộc.

b)

B. Nền đạo đức phù hợp với những chuẩn mực của xã hội.

c)

C. Nền đạo đức phát huy những tinh hoa văn hoá nhân loại.

d)

D. Nền đạo đức tiến bộ, phù hợp với sự nghiệp CNH- HĐH đất nước.

22.

Cần phải giữ gìn đạo đức vì

a)

A. đạo đức quyết định giá trị làm người.

b)

B. đạo đức tạo nên nền tảng của nhân cách.

c)

C. đạo đức giúp con người tránh được thảm cảnh tù tội.

d)

D. đạo đức giúp con người sống hoà nhập và trưởng thành

23.

Theo em, thành ngữ : “Tiên học lễ, hậu học văn” được vận dụng phù hợp với xã hội nào?

a)

A. Phù hợp với mọi xã hội, mọi thời đại.

b)

B. Chỉ phù hợp với xã hội phong kiến.

c)

C. Chỉ phù hợp với xã hội XHCN.

d)

D. Chỉ phù hợp với những xã hội phương Đông.

24.

Một xã hội trong đó các quy tắc, chuẩn mực đạo đức được tôn trọng và luôn được củng cố, phát triển thì xã hội đó

a)

A. hội nhập nhanh chóng.      

b)

B. phát triển thuận lợi.

c)

C. nhanh chóng phát triển

d)

D. phát triển bền vững.

25.

Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu lợi ích của

a)

A. cộng đồng

b)

B. gia đình

c)

C. anh em.

d)

D. lãnh đạo.

26.

Khi nhu cầu và lợi ích về cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết

a)

A. hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung

b)

B. đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.

c)

C. đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.

d)

C. đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.

27.

Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là

a)

A. Lương tâm.

b)

B. Danh dự.   

c)

C. Nhân phẩm.

d)

      D. Nghĩa vụ.

28.

Khi cá nhân có những hành vi sai lầm, vi phạm các quy tắc chuẩn mực đạo đức, họ cảm thấy

a)

A. cắn rứt lương tâm

b)

B. vui vẻ.

c)

C. thoải mái.

d)

D. lo lắng

29.

Để trở thành người có lương tâm, mỗi người cần phải làm gì dưới đây?

a)

A. Bồi dưỡng tình cảm trong sáng lành mạnh.

b)

B. Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

C. Chăm chỉ làm việc nhà giúp cha mẹ.

d)

D. Lễ phép với cha mẹ.

30.

Để trở thành người có lương tâm, học sinh cần thực hiện điều nào dưới đây?

a)

A. Có tình cảm đạo đức trong sáng.

b)

B. Hạn chế giao lưu với bạn xấu.

c)

C. Chăm chỉ lao động.           

d)

D. Chăm chỉ học tập.

31.

Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là?

a)

A. Tự trọng.   

b)

B. Danh dự.

c)

C. Hạnh phúc

d)

D. Nghĩa vụ.

32.

Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có

a)

A. tự trọng.    

b)

B. tự ái.

c)

C. danh dự

d)

D. nhân phẩm.

33.

Người luôn đề cao cái tôi nên có thái độ bực tức, khó chịu, giận dỗi khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường là người

a)

A. tự ái.

b)

B. tự trọng.     

c)

C. tự tin.

d)

D. tự ti.

34.

Khi con người tạo ra cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã hội đánh giá, công nhận thì người đó có

a)

A. danh dự.                

b)

B. nhân phẩm.            

c)

C. ý thức

d)

      D. tình cảm.

35.

Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội thì cá nhân cảm thấy

a)

A. hài lòng.

b)

B. khó chịu.    

c)

C. bất mãn.     

d)

D. gượng ép

36.

Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là người

a)

A. có lòng tự trọng.    

b)

B. có lòng tự tin.

c)

C. đáng tự hào.

d)

D. đáng ngưỡng mộ.

37.

Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về

a)

A. Vật chất và tinh thần.        

b)

B. Tình cảm và thói quen.

c)

C. Vật chất và lợi ích.

d)

D. Tình cảm và đạo đức.

38.

Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần là

a)

A. danh dự.

b)

B. hạnh phúc.

c)

C. nhân phẩm

d)

D. lương tâm.

39.

Khi nào thì các yêu cầu chung của tập thể, xã hội trở thành nghĩa vụ của mỗi cá nhân?

a)

A. Khi cá nhân ý thức được yêu cầu đó và biến nó thành trách nhiệm của bản thân.

b)

B. Khi cá nhân nhận thức được yêu cầu chung đó.

c)

C. Khi cá nhân biến nó thành trách nhiệm phải thực hiện trong cuộc sống.

d)

D. Khi cá nhận tự nguyện thực hiện các yêu cầu chung đó.

40.

Nhu cầu và lợi ích cá nhân chỉ được khi

a)

A. là nhu cầu gắn với thực tế.

b)

B. khẳng định là đúng đắn.

c)

C. không trái với pháp luật và chuẩn mực xã hội.

d)

D. có sự kết hợp với cá nhân khác, với xã hội.

41.

Những người nghiện ma tuý thường đánh mất điều gì?

a)

A. Hạnh phúc.

b)

B. Nghĩa vụ.   

c)

C. Nhân phẩm và danh dự.    

d)

D. Lòng tự trọng.

42.

Con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy tính tích cực trong hành vi của mình là

a)

A. khái niệm lương tâm

b)

B. nội dung lương tâm.

c)

C. ý nghĩa thanh thản lương tâm.      

d)

D. ý nghĩa cắn rứt lương tâm.

43.

Nghĩa vụ là sự phản ánh mối quan hệ nào giữa cá nhân với cá nhân và giữa cá nhân với xã hội?

a)

A. Quan hệ kinh tế.    

b)

B. Quan hệ chính trị.

c)

C. Quan hệ đạo đức.

d)

D. Quan hệ văn hóa

44.

Đối với mỗi cá nhân, lương tâm dù ở trạng thái nào cũng có ý nghĩa

a)

A. xây dựng.

b)

B. tích cực.     

c)

C. hỗ trợ.

d)

D. tốt đẹp.

45.

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được gọi là

a)

A. Danh dự

b)

B. Nhân phẩm

c)

C. Lương tâm

d)

D. Nghĩa vụ

46.

Nói đến hạnh phúc là nói đến sự đáp ứng ở những mức độ nhất định những nhu cầu về vật chất và tinh thần của cuộc sống con người. Tuy nhiên, thỏa mãn nhu cầu đến mức độ nào còn tùy thuộc vào

a)

A. Từng cá nhân và mức độ phát triển của xã hội.

b)

B. Các nhu cầu của con người như thế nào.

c)

C. Khả năng đáp ứng của xã hội.

d)

D. Quan niệm của mỗi cá nhân.

47.

Cá nhân điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với yêu cầu của xã hội là

a)

A. khái niệm lương tâm.

b)

B. nội dung lương tâm.

c)

C. ý nghĩa trạng thái thanh thản lương tâm.

d)

D. ý nghĩa trạng thái cắn rứt lương tâm.

48.

Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp cho con người

a)

A. Tự tin vào bản thân.                                                    

b)

B. Tự ti về bản thân.

c)

C. Lo lắng về bản thân.  

d)

D. Tự cao tự đại về bản thân.

 

49.

Câu nói: “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh” thể hiện phạm trù nào của đạo đức học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Danh dự.   

d)

D. Hạnh phúc.

50.

Câu nói: “Danh dự quý hơn tiền bạc, mất danh dự là mất tất cả” thể hiện phạm trù nào của đạo đức học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm

c)

C. Danh dự.   

d)

D. Hạnh phúc.

51.

Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về nghĩa vụ của công dân?

a)

A. Nam thanh niên phải đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của Quân đội

c)

C. Xây dựng đất nước là nghĩa vụ của người trưởng thành.

d)

D. Học tốt là nghĩa vụ của học sinh.

52.

Câu nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của con cái đối với cha mẹ?

a)

A. Liệu mà thờ kính mẹ già.  

b)

B. Gieo gió gặt bão.

c)

C. Ăn cháo đá bát.                 

53.

Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có nhân phẩm?

a)

A. Bán hàng giả, hàng kém chất lượng.        

b)

B. Bán hàng đúng giá cả thị trường.

c)

C. Giúp đỡ người nghèo.       

d)

D. Ủng hộ đồng bào lũ lụt.

54.

Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn danh dự của con người?

a)

A. Chết vinh còn hơn sống nhục.      

b)

C. Sông có khúc, người có lúc.          

c)

B. Phép vua thua lệ làng.

d)

D. Cóc chết ba năm quay đầu về núi.

55.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" muốn nhắc con người

a)

A. không làm những điều vi phạm pháp luật.

b)

B. phải làm những điều thiện.

c)

C. dù nghèo khó cũng không phạm pháp.

d)

D. dù trong bất cứ hoàn ảnh nào cũng phải giữ giá trị làm người.

56.

Để thực hiện tốt nội qui, nề nếp của nhà trường, em sẽ chọn cách làm nào trong các cách sau?

a)

A. Phải có thầy cô giáo và Ban giám hiệu nhà trường nhắc nhở thường xuyên.

b)

B. Tự nguyện thực hiện để không bị phê bình, kỷ luật.

c)

C. Đoàn thanh niên phải thường xuyên kỷ luật các vi phạm.

d)

D. Tự nhận thức đầy đủ nội qui, nề nếp và tự giác thực hiện; không để vi phạm xảy ra.

57.

Hiện nay, một số hộ nông dân sử dụng hóa chất cấm trong chăn nuôi. Em đồng tình với ý kiến nào sau đây?

a)

A. Việc làm này giúp người nông dân tăng năng suất lao động.

b)

B. Việc làm này giúp người nông dân rút ngắn thời gian chăn nuôi.

c)

C. Việc làm này đi ngược lại với mục tiêu của chủ nghĩa xã hội

d)

D. Việc làm này giúp người dân mua được thực phẩm rẻ hơn.

58.

Một học sinh mắc lỗi, bạn đã biết nhận lỗi, tiếp thu ý kiến góp ý của các bạn khác trong lớp, và sau đó bạn đã thực sự tiến bộ. Ta nói bạn học sinh đó có

a)

A. lòng tự trọng.        

b)

B. hạnh phúc

c)

C. trách nhiệm.

d)

D. nghĩa vụ.

59.

Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

A. Tình yêu.

b)

B. Tình bạn.

c)

C. Tình đồng đội.

d)

D. Tình đồng hương.

60.

Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có

a)

A. quan niệm đúng đắn về tình yêu.

b)

B. Quan niệm thức thời về tình yêu.

c)

C. Quan điểm rõ ràng về tình yêu

d)

D. Cách phòng ngừa trong tình yêu

61.

Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất

a)

A. Đạo đức cá nhân.  

b)

B. Đạo đức xã hội.

c)

C. Cá tính con người.            

d)

D. Nhân cách con người.

62.

Tình yêu là tình cảm sâu sắc, đáng trân trọng của mỗi cá nhân nhưng không hoàn toàn là việc

a)

A. riêng của cá nhân.

b)

B. tự nguyện của cá nhân.

c)

C. bắt buộc của cá nhân.        

d)

D. phải làm của cá nhân.

63.

Tình yêu bắt nguồn và bị chi phối bởi những quan niệm, kinh nghiệm sống của

a)

A. những người yêu nhau.     

b)

B. gia đình.

c)

C. xã hội.        

d)

D. cộng đồng.

64.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

A. đăng kí kết hôn theo luật định

b)

B. tổ chức hôn lễ linh đình

c)

C. báo cáo họ hàng hai bên.   

d)

D. viết cam kết hôn nhân tự nguyện.

65.

Tình yêu là sự tự nguyện sống vì nhau và sẵn sàng hiến dâng cho nhau

a)

A. cuộc đời của mình.

b)

B. hạnh phúc của mình.

c)

C. gia đình của mình. 

d)

D. cuộc sống của mình.

66.

Tình yêu là một dạng tình cảm

a)

A. tuyệt đối của con người.

b)

B. đặc biệt của con người.

c)

C. thiêng liêng nhất của con người.   

d)

D. cao quý nhất của con người.

67.

Hôn nhân là quan hệ giữa vợ với chồng sau khi

a)

A. ly hôn.

b)

B. tảo hôn.      

c)

C. kết hôn.

d)

D. ly thân.

68.

Chế độ hôn nhân mới ở nước ta hiện nay được xây dựng trên cơ sở

a)

A. có sự ủng hộ của bạn bè.   

b)

B. đồng ý của hai gia đình.

c)

C. tự nguyện của nam và nữ. 

d)

D. phù hợp với quan niệm xã hội.

69.

Nội dung nào dưới đây là nguyên tắc đảm bảo hạnh phúc gia đình?

a)

A. Sự thành đạt của các con. 

b)

B. Sự thành công trong công việc.

c)

C. Kinh tế gia đình phát triển.

d)

D. Hôn nhân một vợ một chồng.

70.

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng trong chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay được hiểu là

a)

A. đó là sự cào bằng chia đôi trong công việc.

b)

B. người vợ chỉ lo việc bếp núc và duy trì nòi giống.

c)

C. Mọi việc trong gia đình đều do người chồng quyết định.

d)

D. Vợ chồng có nghĩa vụ , quyền lợi , quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình.

71.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta ?

a)

A. Một vợ một chồng.

b)

B. Tự nguyện, tiến bộ.

c)

C. Vợ chồng bình đẳng.

d)

D. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.

72.

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng trong chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay được hiểu là

a)

A. đó là sự cào bằng chia đôi trong công việc.

b)

B. người vợ chỉ lo việc bếp núc và duy trì nòi giống.

c)

C. Mọi việc trong gia đình đều do người chồng quyết định.

d)

D. Vợ chồng có nghĩa vụ , quyền lợi , quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình.

73.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta ?

a)

A. Một vợ một chồng.

b)

B. Tự nguyện, tiến bộ.

c)

C. Vợ chồng bình đẳng.

d)

D. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.

74.

Thực hiện tốt chức năng nào dưới đây của gia đình sẽ góp phần bảo tồn và phát huy truyền thống văn hóa của đất nước?

a)

A. Duy trì nòi giống.              

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Phát triển kinh tế gia đình.

75.

Thực hiện tốt chức năng nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao đời sống vật chất của gia đình?

a)

A. Duy trì nòi giống.  

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.            

d)

D. Phát triển kinh tế gia đình.

76.

Để hình thành và phát triển nhân cách con người, mỗi gia đình cần thực hiện tốt chức năng nào dưới đây?

a)

A. Duy trì nòi giống

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Phát triển kinh tế gia đình

77.

Quan niệm nào dưới đây là đúng đắn về tình yêu?

a)

A. Yêu thử, yêu cho biết.

b)

B. Yêu nhiều người cùng một lúc

c)

C. Yêu chung thuỷ để đi đến kết hôn.

d)

D. Yêu là phải quan hệ tình dục trước hôn nhân.

78.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

A. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

b)

B. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

c)

C. Quan tâm sâu sắc đến nhau, không vụ lợi.

d)

D. Có sự chân thành, tin cậy và tôn trọng từ cả hai phí

79.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện hôn nhân tự nguyện và tiến bộ?

a)

A. Quyền tự do li hôn.

b)

B. Đăng kí kết hôn theo luật.

c)

C. Nam nữ tự do kết hôn theo luật định.

d)

D. Tự do sống chung với nhau, không cần sự can thiệp của gia đình và pháp luật.

80.

Gia đình là nơi con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ nối tiếp thế hệ thể hiện chức năng nào dưới đây của gia đình?

a)

A. Kinh tế.     

b)

A. Duy trì nòi giống.

c)

A. Chăm lo nuôi dạy con cái.

d)

A. Tổ chức đời sống gia đình.

81.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

b)

B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.

c)

C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

d)

D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

82.

Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

a)

A. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.

b)

B. Có tình cảm trong sang, lành mạnh.

c)

C. Có hiểu biết về giới tính.

d)

D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

83.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.                    

b)

B. Trung thực, chân thành từ hai phía.

c)

C. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

d)

D. Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

84.

Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?

a)

A. Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.  

b)

B. Yêu một lúc nhiều người.

c)

C. “ Đứng núi này trông núi nọ”.

d)

D. Tình yêu sét đánh.

85.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?

a)

A. Li hôn.    

b)

B. Tái hôn.

c)

C. Chia tài sản   

d)

D. Chia con cái.

86.

Vợ chồng luôn tôn trọng ý kiến, nhân phẩm và danh dự của nhau là biểu hiện của

a)

A. bình đẳng trong quan hệ vợ chồng.

b)

B. bình đẳng trong xã hội.

c)

C. truyền thống đạo đức.       

d)

D. quy định pháp luật.

87.

Độ tuổi quy định kết hôn đối với nữ ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

A. 18 tuổi .  

b)

B. 19 tuổi .

c)

C. 20 tuổi .   

d)

D. 21 tuổi.

88.

Gia đình không có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Duy trì nòi giống.  

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Bảo vệ môi trường.

89.

Độ tuổi quy định kết hôn đối với nam ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

A. 18 tuổi

b)

B. 19 tuổi .

c)

C. 20 tuổi

d)

D. 21 tuổi.

90.

Trong chế độ phong kiến, hôn nhân thường dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

A. Lợi ích kinh tế.

b)

B. Lợi ích xã hội.

c)

B. Tình yêu chân chính.         

d)

C. Tình bạn lâu năm.

91.

Tự do trong hôn nhân thể hiện qua việc cá nhân được tự do như thế nào dưới đây?

a)

A. Kết hôn theo luật định.

b)

B. Lấy bất cứ ai mà mình thích.

c)

C. Kết hôn ở độ tuổi mình thích.

d)

D. Lấy vợ, chồng theo ý muốn gia đình.

92.

Gia đình được hình thành trên các mối quan hệ cơ bản nào dưới đây

a)

A. Hôn nhân và huyết thống. 

b)

B. Nhân thân và tài sản.

c)

C. Họ hàng nội, ngoại.           

d)

D. Anh em xa, gần.

93.

Các gia đình phải biết tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ phù hợp với khả năng và điều kiện của mình là nội dung chức năng nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế.     

b)

B. Sản xuất.               

c)

C. Tổ chức đời sống.  

d)

D. Duy trì nòi giống.

94.

Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của tình yêu chân chính?

a)

A. Tình cảm chân thực, gắn bó.         

b)

B. Quan tâm sâu sắc đến nhau.

c)

C. Có lòng vị tha và thông cảm.

d)

D. Có sự bảo đảm về vật chất.

95.

Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng?

a)

A. Giàu đổi bạn, sang đổi vợ.

b)

B. Thuận vợ,thuận chồng tát Biển Đông cũng cạn.

c)

C. Chồng em áo rách em thương.

d)

D. Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.

96.

Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khói trong sinh hoạt được gọi là

a)

A. Cộng đồng.            

b)

B. Tập thể.     

c)

C. Dân cư.      

d)

D. Làng xóm.

97.

Tập thể nào dưới đây không phải là cộng đồng?

  

a)

A. Nhân dân trong khu dân cư.          

b)

B. Người Việt Nam ở nước ngoài.

c)

C. Tổ học tập.            

d)

D. Trường học.

98.

Cộng đồng là hình thức thể hiện các mối liên hệ và quan hệ xã hội

a)

A. của con người.

b)

B. của đất nước.

c)

C. của cán bộ, công chức.

d)

D. của tập thể người lao động.

99.

Mỗi người là một thành viên, một tế bào

a)

A. của cộng đồng.

b)

B. của Nhà nước.       

c)

C. của thời đại.           

d)

D. của nền kinh tế đất nước.

100.

Cá nhân có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ mà cộng đồng giao phó, tuân thủ những quy định, những nguyên tắc

a)

A. của cuộc sống.

b)

B. của cộng đồng.      

c)

C. của đất nước.

d)

D. của thời đại.

101.

Mỗi công dân cần có việc làm, hành vi nào dưới đây khi sống trong cộng đồng?

a)

A. Sống không cần quan tâm đến cộng đồng.

b)

B. Sống có trách nhiệm với cộng đồng

c)

C. Sống vô tư trong cộng đồng.

d)

D. Sống giữ mình trong cộng đồng.

102.

Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người

a)

A. theo nguyên tắc.

b)

B. theo lẽ phải.

c)

C. theo tình cảm.        

d)

D. theo từng trường hợp.

103.

Nhân nghĩa thể hiện ở suy nghĩ, tình cảm và hành động cao đẹp của

a)

A. quan hệ giữa các tầng lớp nhân dân.

b)

B. quan hệ giữa người với người.

c)

C. quan hệ giữa các giai cấp khác nhau.

d)

D. quan hệ giữa các địa phương.

104.

Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên

a)

A. hoàn thiện hơn.

b)

B. tốt đẹp hơn.

c)

C. may mắn hơn.       

d)

D. tự do hơn.

105.

Nhân nghĩa là truyền thống đạo đức cao đẹp của dân tộc ta, được hun đúc qua các thế hệ từ ngàn xưa cho đến ngày nay và ngày càng được

a)

A. ủng hộ.

b)

B. duy trì, phát triển.

c)

C. bảo vệ.

d)

D. tuyên truyền sâu rộng.

106.

Sống gần gũi với mọi người và có ý thức tham gia các hoạt động chung của cộng đồng là biểu hiện của

a)

A. sống có trách nhiệm.

b)

B. sống hòa nhập.

c)

C. sống hợp tác.         

d)

D. sống tích cực.

107.

Người sống hòa nhập với cộng đồng sẽ có thêm niềm vui và sức mạnh

a)

A. trong một số trường hợp.  

b)

B. vượt qua khó khăn trong cuộc sống.

c)

B. vượt qua khó khăn trong cuộc sống.

d)

D. để chinh phục thiên nhiên.

108.

Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện hợp tác giữa các dân tộc trên đất nước Việt Nam?

a)

A. Một số người cùng bàn với nhau chia rẽ dân tộc mình với dân tộc khác.

b)

B. Nhân dân hai dân tộc trong bản cùng thảo luận xây dựng cây cầu treo mới.

c)

C. Một nhóm thanh niên trong bản cùng nhau đánh người thuộc dân tộc khác.

d)

D. Hai người của dân tộc M cùng nhau lấn chiếm đất của người thuộc dân tộc N.