NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kì 2 hóa 10
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 5mins
Cho phản ứng: C(r) + O2(k) => CO2(k);
Hỏi yếu tố nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng trên
Đập nhỏ C rồi đem đốt cháy
giảm áp suất của hệ.
thêm khí O2 vào hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
HF
HCl
Br2
H2SO4
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là
Quỳ tím
BaCl2
AgNO3
KI + hồ tinh bột
Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:
Fe và dd H2SO4 đặc, nguội
BaSO4 và dd HCl
Khí SO2 và khí CO2
Al2O3 và dd H2SO4 loãng
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Cho 1,44 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí hidro (đktc). Kim loại đó là
Mg.
Sr.
Ba.
Ca.
Nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4, thì vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
chu kỳ 2, nhóm IVA.
chu kỳ 2, nhóm VIA.
chu kỳ 3, nhóm IVA.
chu kỳ 3, nhóm VIA.
Chất nào sau đây chỉ có tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử
H2S
SO2
O2
H2SO4
Phát biểu không đúng về Clo là
Clo là phi kim rất hoạt động
thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học
trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1
Clo là chất oxi hoá mạnh
Tính chất hóa học của axit clohiđric là
tính axit yếu, tính khử
tính axit mạnh và tính khử
tính axit yếu và tính háo nước
tính axit mạnh và tính háo nước
Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
4
3
2
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
+1; +3; +5; +7
-2; 0; +4; +6
-2; 0; +6; +7
-1; 0; +1; +3; +5; +7
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
dung dịch Br2
dung dịch KMnO4
Cánh hoa hồng
dung dịch Ca(OH)2
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
Vôi sống
Cát
Lưu huỳnh
Muối ăn
Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc. Kim loại đó là:
Ca
Mg
Fe
Cu
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với ddHCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp 2 khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có M=18. Thành phần % theo số mol của hh Fe và FeS ban đầu
40 và 60.
50 và 50.
35 và 65.
45 và 55.
Tính chất hóa học của axit H2SO4 là
Tính axit mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính háo nước
Tất cả các tính chất trên
Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?
Fe + HCl
Fe3O4 + HCl.
Fe + Cl2.
Fe + FeCl3
Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất:
(1), (2), (4), (5).
(3), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3), (5).
Khẳng định nào sau đây về phản ứng:
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl là đúng?
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
Cho các mệnh đề sau:
(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.
(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
(c) Các halogen đều tan được trong nước.
(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro.
Số mệnh đề sai là
3
2.
4.
1.
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
H2SO4 loãng + Cu.
H2SO4 loãng + S.
H2SO4 đặc, nguội + Al.
H2SO4 đặc + Na2CO3.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
H2S và CO2.
H2S và SO2.
SO3 và CO2.
SO2 và CO2.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) S + O2 → SO2
(b) S + 3F2 → SF6
(c) S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
(d) S + Hg → HgS
2
3
1
4
Cho phản ứng Al + H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Hệ số cân bằng của H2SO4 là?
4
8
6
3
Phát biểu không đúng về Clo là
Clo là phi kim rất hoạt động
thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học
trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1
Clo là chất oxi hoá mạnh
Chất có thể dùng để khắc chữ lên thủy tinh là
dung dịch NaOH
dung dịch H2SO4 đặc
dung dịch HF
dung dịch HCl
Phát biểu đúng là
Flo là nguyên tố phi kim mạnh nhất
Tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
H2S chỉ có tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học
Lưu huỳnh tác dụng với tất cả các kim loại đều cần nhiệt độ
Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
5
4
3
2
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
+1; +3; +5; +7
-2; 0; +4; +6
-2; 0; +6; +7
-1; 0; +1; +3; +5; +7
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
dung dịch Br2
dung dịch KCl
Quỳ tím
dung dịch BaCl2
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
Vôi sống
Cát
Lưu huỳnh
Muối ăn
Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al, Fe và Zn
Al, Cr và Fe
Fe, Cr và Cu
Fe, Zn và Mg
Yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng hóa học là
nồng độ
chất xúc tác
nhiệt độ
áp suất
Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
35,5
41,5
65,5
113,5
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Để nhận biết các khí: CO2, SO2, O2 cần dùng các dung dịch:
Nước brom và NaOH
NaOH và Ba(OH)2
Nước brom và Ca(OH)2
HCl và NaOH
Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
17,92 lít.
8,96 lít.
11,20 lít.
4,48 lít.
Cho phản ứng A + B => C. Nồng độ ban đầu của B là 0,08 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:
0,0016 mol/l.phút
0,016 mol/l.phút
0,16 mol/l.phút
0,0064 mol/l.phút
Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc. Kim loại đó là:
Ca
Mg
Fe
Cu
Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
1,68
1,12
2,24
3,36
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với ddHCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hh Fe và FeS ban đầu
40 và 60.
50 và 50.
35 và 65.
45 và 55.
Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ?
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
H2O
NaOH
Khí nào sau đây có mùi trứng thối:
O2
SO2
H2S
CO2
Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây
H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O.
6H2SO4 đặ c + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O.
Phát biểu không đúng về Clo là
Clo là phi kim rất hoạt động
thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học
trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1
Clo là chất oxi hoá mạnh
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố Clo (Z = 17) là
3s23p2
3s23p3
3s23p4
3s23p5
Phát biểu đúng là
Flo là nguyên tố phi kim mạnh nhất
Flo là kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất
Flo là phi kim có tính khử mạnh nhất
Flo vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Thành phần của muối Iot là
NaCl, I2
CaCl2, I2
NaBr, I2
NaCl, KI
Phát biểu không đúng là
bán kính nguyên tử của clo lớn hơn flo
độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
tính khử của ion Br − lớn hơn của ion Cl−
tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Tính chất hóa học của axit clohiđric là
tính axit yếu, tính khử
tính axit mạnh và tính khử
tính axit yếu và tính háo nước
tính axit mạnh và tính háo nước
Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
4
3
2
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
+1; +3; +5; +7
-2; 0; +4; +6
-2; 0; +6; +7
-1; 0; +1; +3; +5; +7
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
dung dịch Br2
dung dịch KMnO4
Cánh hoa hồng
dung dịch Ca(OH)2
Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, H2SO4, AgCl, Ba(OH)2. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
quỳ tím
H2SO4
AgNO3
BaCl2
Cho các kim loại: Zn, K, Cu, Pt, Au, CuO, NaOH, CaCO3, Ag, Na, Mg, Al. Số chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
4
5
6
7
Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al, Fe và Zn
Al, Cr và Fe
Fe, Cr và Cu
Fe, Zn và Mg
Cho một viên đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn là
tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi
tăng nhiệt độ lên 50oC
thay viên đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
Cho phản ứng: C(r) + O2(k) => CO2(k);
Hỏi yếu tố nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng trên
Đập nhỏ C rồi đem đốt cháy
giảm áp suất của hệ.
thêm khí O2 vào hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:
Fe và dd H2SO4 đặc, nguội
BaSO4 và dd HCl
Khí SO2 và khí CO2
Al2O3 và dd H2SO4 loãng
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Khi nhúng quỳ tím vào dd HCl loãng, quỳ tím sẽ hóa thành màu
Đỏ hoặc hồng
Xanh dương hoặc xanh lá
Vàng hoặc cam
Vẫn tím
Cho 1,44 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí hidro (đktc). Kim loại đó là
Mg.
Sr.
Ba.
Ca.
Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc. Kim loại đó là:
Ca
Mg
Fe
Cu
Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
1,68
1,12
2,24
3,36
