wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit3

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Contact Ellie Shawes for more ……

a)

Infor

b)

Information

c)

Inform

2.

My Spanish friend advised me (not stay ) in the hot sun for too long

a)

Don’t stay

b)

To stay

c)

Not to stay

d)

Staying

3.

What does the word “ BRAVE “ mean ??

a)

Mạnh mẽ

b)

Dũng cảm

c)

Cảm tử

d)

Siêu nhiên

4.

Chọn câu có từ Rock đồng nghĩa Tiếng Việt với câu cho sẵn :

There ‘re hardly any trees there and a lot of strange “ROCK “shapes

a)

Con chó đá con mèo

b)

Con chó đá ngồi canh cửa

c)

Con chó bị mưa đá ướt nhẹp

5.

Can you Pick me up at 6pm ??

Pick up có nghĩa là ???

a)

Có nghĩa là : nổi nhạc lên

b)

Có nghĩa là : nhấc tôi lên

c)

Có nghĩa là : Đón tôi

6.

What does the word “ Bootcamp “ meaning ??

a)

Trại huấn luyện

b)

Trại hè

c)

Đi quân sự

7.

Quân đội trong tiếng Anh là từ

a)

Soldiers

b)

Bootcamp

c)

The Army

8.

Members start each class at 6:30 am by doing” JOGGING”

a)

Có nghĩa là tập thể dục

b)

Có nghĩa là chạy bộ

c)

Có nghĩa là chống đẩy

9.

Architect có nghĩa là

a)

Kiến trúc sư

b)

Kĩ sư

c)

Nhà thiết kế nội thất

10.

Warm up có nghĩa là

a)

Khởi động

b)

Làm nóng lên

c)

Ấm lên

d)

Vận động nhanh

11.

After warm up there’s some “weight lifting”

a)

Có nghĩa là : chống đẩy

b)

Có nghĩa là : đẩy tạ

c)

Có nghĩa là : đu xà

12.

Doing “similar” things in different ways

a)

Có nghĩa là : đặc biệt

b)

Có nghĩa là : tương tự

c)

Có nghĩa là : khác lạ

13.

what is the opposite meaning of ” indoor activity”

a)

Outdoor activity

b)

Outside activity

c)

Inside activity

14.

Upside - down

a)

Có nghĩa là đảo ngược

b)

Có nghĩa là lộn ra

c)

Có nghĩa là ngược lại

15.

Chọn các cụm từ sau có nghĩa là CHĂM SÓC

a)

Look after

b)

Ignore

c)

Take care of

16.

Booking tour is includes “accommodation “ and breakfast

a)

Có nghĩa là : chỗ ở

b)

Có nghĩa là : thuế

c)

Có nghĩa là tiện lợi

d)

Có nghĩa là : phương tiện đi lại

17.

She is looking forward ( eat ) the delicious cake

a)

To eat

b)

Eating

c)

To eating

18.

Unfortunately is a/an

a)

adjective

b)

noun

c)

Verb

d)

Adverb

19.

Which ones belong to insects?

a)

Bee

b)

Rat

c)

Rabbit

d)

Bug

20.

Nearly 2000 students “take part in”the

demonstration

a)

Có nghĩa là : đăng kí

b)

Có nghĩa là : đóng vai trò

c)

Có nghĩa là : tham gia

21.

Động từ “khuyến khích “ trong Tiếng Anh là :

a)

Support

b)

Encourage

c)

Bravo

22.

We stop at a small “harbour” to fishing

a)

Có nghĩa là : cảng

b)

Có nghĩa là : mỏm đá

c)

Có nghĩa là : thuyền

d)

Có nghĩa là : đảo

23.

“Du lịch nước ngoài “

trong Tiếng Anh là

a)

Travel agency

b)

Travel abroad

24.

In the past , people often watched the sky for …. of how the weather was changing

a)

Marks

b)

Notices

c)

Signs

d)

Alarms

25.

People have always tried to “ predict” the weather

a)

Có nghĩa là : xem xét

b)

Có nghĩa là : dự đoán

c)

Có nghĩa là : Dò tìm

26.

What are the

camping equipment ?

a)

Tent

b)

Water bottle

c)

Fire starter

d)

Map and compass

27.

Behaviour có nghĩa là

a)

Biểu hiện

b)

Hành vi

c)

Cảm xúc

28.

I love to “hanging out” with my friends

a)

Có nghĩa là : đi ra ngoài

b)

Có nghĩa là : đi dạo

29.

“Đồ cổ “

trong Tiếng Anh có nghĩa là ??

a)

Ancient

b)

Antique

c)

Memorabilia

d)

Petrification

30.

What do you see in the picture?

a)

Rocks

b)

Cliffs

c)

Waterfall