wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT12

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Access, có mấy chế dộ làm việc với biểu mẫu:?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong MS Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng.

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu.

d)

Lập báo cáo

3.

Chọn phương án SAI khi nói về lợi ích của việc liên kết bảng?

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu.

d)

Xóa dữ liệu.

4.

Truy vấn có nghĩa là:?

a)

A.In dữ liệu.

b)

Xóa dữ liệu.

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.

d)

Nhập dữ liệu.

5.

Trong Access, muốn tạo Mẫu hỏi theo cách tự thiết kế, ta chọn lệnh nào dưới đây:?

a)

Create Query by using Wizard.

b)

Create Table in Design View

c)

Create form by using Wizard.

d)

Create Query in Design View

6.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

b)

Xác định các trường cần sắp xếp.

c)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

d)

Khai báo tên các trường được chọn.

7.

Trong MS Access, kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:?

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo.

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác.

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo.

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.

8.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào:?

a)

Báo cáo

b)

Bảng.

c)

Mẫu hỏi.

d)

Biểu mẫu.

9.

Với báo cáo, ta KHÔNG thể làm được việc gì trong những việc sau đây

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo.

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

c)

Gộp nhóm dữ liệu.

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

10.

Điền cụm từ còn thiếu trong phát biểu sau?

Mô hình dữ liệu quan hệ là một tập các khái niệm dùng để mô tả ……….; các thao tác và phép toán trên dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.

(a)  

11.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:?

a)

Hàng.

b)

Bảng.

c)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Cột.

12.

Khóa của một quan hệ là?

a)

A.một và duy nhất.

b)

A.tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ.

c)

A.nhiều trường trong bảng.

d)

A.thuộc tính đầu tiên của quan hệ.

13.

Cho bảng dữ liệu sau:

Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp. 

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít.

14.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về liên kết?

a)

Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa.

b)

Các bảng chỉ liên kết được trên khóa chính của mỗi bảng.

c)

Các bảng chỉ liên kết được trên các thuộc tính có tên giống nhau.

d)

Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên các bộ trong bảng.

15.

Công việc nào không thuộc thao tác tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Truy vấn CSDL.

b)

Chọn khóa chính cho quan hệ.

c)

Tạo quan hệ.

d)

Đặt tên cho quan hệ và lưu cấu trúc quan hệ.

16.

Công việc nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp.

b)

Thêm bản ghi.

c)

Nhập dữ liệu ban đầu.

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng.

17.

Khai báo cấu trúc cho một bảng KHÔNG bao gồm công việc nào?

a)

Nhập dữ liệu cho bảng.

b)

Đặt tên trường.

c)

Khai báo kích thước của trường

d)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường.

18.

Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải?

a)

Có ít nhất ba trường

b)

Có ít nhất một mẫu tin

c)

Có chung ít nhất một trường

d)

Có chung ít nhất hai trường

19.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ KHÔNG thực hiện công việc nào dưới đây:?

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện.  

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện.

20.

Trong CSDL, tên một học sinh trong trường "Ho_ten" được chỉnh sửa từ "Liên" thành "Nghiêm". Kích thước của CSDL này thay đổi thế nào khi lưu trữ

a)

Tăng 1 byte.

b)

Tăng 2 byte.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 1 byte.

21.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản.

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng.

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi.

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng.

22.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:?

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

23.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

24.

Nhận dạng người dùng là chức năng của: ?

a)

Người quản trị.    

b)

Hệ quản trị CSDL.        

c)

CSDL.

d)

Người đứng đầu tổ chức.

25.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

26.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải: ?

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

27.

Sắp xếp các bước sau đây theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng?

(1) Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính).

(2) Chọn các tham số liên kết.

(3) Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết.

(4) Mở cửa sổ Relationships.

a)

(2)→(4)→(1)→(3).

b)

(4)→(2)→(3)→(1).

c)

(3)→(1)→(4)→(2).

d)

(4)→(3)→(1)→(2).

28.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Sửa đổi thiết kế cũ.

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ.

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

29.

Sắp xếp các bước tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ (form wizard)

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish.

(2) Create/Form wizard.

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next.

(4) Chọn bảng và các trường của bảng đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.

a)

(1) → (4) → (2) → (3).

b)

(2) → (4) → (3) → (1).

c)

(4) → (3) → (2) → (1).

d)

(2) → (1) → (3) → (4).

30.

Biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Thiết kế bảng.

b)

Nhập dữ liệu cho bảng.

c)

Lập báo cáo.

d)

Liên kết bảng.

31.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ được thực hiện ở chế độ nào?

a)

Datasheet view.

b)

Form view.

c)

Layout view.

d)

Design view.

32.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

33.

Theo em phương pháp bảo mật này thuộc giải pháp bảo mật nào? (Nhìn hình ảnh và trả lời)

a)

Chính sách và ý thức

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Lưu biên bản

34.

Đây là giải pháp bảo mật nào?

a)

phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

b)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

c)

Chính sách và ý thức

d)

Lưu biên bản

35.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

36.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Tin”,...

a)

AutoNumber

b)

Text

c)

Number

d)

Yes/No

37.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

38.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

39.

Hãy chọn phương án đúng. Nối đối tượng ở cột A với chức năng tương ứng ở cột B:

a)

1-e, 2-a, 3-c, 4-b, 5-d

b)

1-a, 2-e, 3-c, 4-b, 5-d

c)

1-e, 2-b, 3-c, 4-a, 5-d

d)

1-d, 2-a, 3-c, 4-b, 5-

40.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?

a)

Text

b)

Date/Time

c)

AutoNumber

d)

Number

41.

Người dùng muốn truy cập vào hệ thống cần cung cấp thông tin gì?

a)

Tên người dùng

b)

Tên người dùng VÀ mật khẩu

c)

mật khẩu

d)

không cần cung cấp thông tin gì cả

42.

Chọn phương án ghép đúng nhất. Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu;

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dự liệu;

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu;

d)

Chỉ là giải pháp kĩ thuật phầm mềm.

43.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập, đọc và hiểu được;

b)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được;

c)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu cách giải mã được;

d)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được.

44.

Một của hàng thương mại điện tử( bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức độ nào trong các mức sau:

a)

Đọc(xem) mọi dữ liệu

b)

Đọc một phần dữ liệu được phép.

c)

Xóa, sửa dữ liệu.

d)

Bổ sung dữ liệu.

45.

Trong phầm mềm quản lý điểm của học sinh, phụ huynh được phân quyền gì sau đây khi truy cập hệ thống:

a)

Xem, sửa thông tin khi cần thiết.

b)

Xem, sửa, xóa dữ liệu của học sinh con em mình nếu sai sót.

c)

Chỉ được xem thông tin trong phạm vi cho phép.

d)

Không có quyền gì cả.