NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn cuối HKII Tin 12 cô Tuyết
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Mô hình phân cấp
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình hướng đối tượng
d)
D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
2.
Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
A. Cấu trúc dữ liệu
b)
B. Các ràng buộc dữ liệu
c)
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
D. Tất cả câu trên
3.
Câu 3: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
4.
Câu 4: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
A. Sửa bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi
c)
C. Xoá bản ghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
5.
Câu 5: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
6.
Câu 6: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
7.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
8.
Câu 8: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
9.
Câu 9: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn
10.
Câu 10: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
A. HoaDon
b)
B. DanhMucSach, HoaDon
c)
C. DanhMucSach, LoaiSach
d)
D. HoaDon, LoaiSach
11.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
c)
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
d)
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
12.
Câu 2: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
a)
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
b)
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
c)
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
d)
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
13.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a)
A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
b)
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
c)
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
d)
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
14.
Một Hệ CSDL gồm:
a)
A. CSDL và các thiết bị vật lí.
b)
B. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
c)
C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
d)
D. CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
15.
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A. Xóa một hồ sơ
b)
B. Thống kê và lập báo cáo
c)
C. Thêm hai hồ sơ
d)
D. Sửa tên trong một hồ sơ.
16.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
b)
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d)
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
17.
Cho bảng dữ liệu bên:
Việc chỉnh sửa dữ liệu trong bảng thuộc những nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A. Thêm và in hồ sơ
b)
B. Xóa và sắp xếp hồ sơ,
c)
C. Sửa tên một hồ sơ
d)
D. Thêm, xóa, sửa hồ sơ
18.
Mục đích cuối cùng của việc tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là gì?
a)
A. Tạo ra bộ hồ sơ hoàn chỉnh cho nhiều người cùng sử dụng
b)
B. Làm cho công việc của người quản lí được thuận lợi hơn
c)
C. Nhằm giúp người thiết kế tạo hồ sơ có thể sử dụng được lâu dài
d)
D. Phục vụ cho quá trình lập kế hoạch, ra quyết định xử lí công việc của người có trách nhiệm
19.
Xét hồ sơ học bạ của một lớp, các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm Trung bình của học sinh. Việc nào sau đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các tệp trong hồ sơ?
a)
A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất
b)
B. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất
c)
C. Tính điểm trung bình môn của tất cả học sinh trong lớp
d)
D. Học sinh có điểm trung bình là 5.0
20.
Mô hình dữ liệu nào được sử dụng để xây dựng CSDL quan hệ?
a)
A. Mô hình dữ liệu hướng đối tượng
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình dữ liệu phân cấp
d)
D. Mô hình dữ liệu thực thể
21.
Về mặt cấu trúc của mô hình dữ liệu quan hệ là?
a)
A. Dữ liệu được thể hiện trong các bảng
b)
B. Dữ liệu được tổ chức thành cấu trúc cây
c)
C. Dữ liệu được thể hiện trên các cột
d)
D. Dữ liệu được thể hiện trên các báo cáo
22.
Mô hình dữ liệu quan hệ là các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố sau?
a)
A. Cấu trúc dữ liệu
b)
B. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
c)
C. Các ràng buộc dữ liệu
d)
D. Cấu trúc dữ liệụ, các thao tác, phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu
23.
Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
a)
A. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu hướng đối tượng
b)
B. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu phân cấp
d)
D. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu thực thể
24.
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
25.
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
26.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
27.
Cho bảng dữ liệu bên.
Hãy cho biết bảng sau thuộc mô hình dữ liệu nào?
a)
A. Mô hình dữ liệu hướng đối tượng
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình dữ liệu phân cấp
d)
D. Mô hình dữ liệu thực thể
28.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Tên của các quan hệ có thể đặt trùng nhau
b)
B. Các bộ là phân biệt, thứ tự các bộ không quan trọng
c)
C. Mỗi thuộc tính là phân biệt, thứ tự không quan trọng
d)
D. Một quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp
29.
Cho bảng dữ liệu bên.
Hãy cho biết thuộc tính khóa chính của bảng là thuộc tính nào?
a)
A. Masohs
b)
B. Hovaten
c)
C. Gioitinh
d)
D. Hovaten và Gioitinh
30.
Hãy chọn đáp án đúng nhất. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có?
a)
A. Khóa chính giống nhau.
b)
B. Số trường bằng nhau.
c)
C. Số bản ghi bằng nhau.
d)
D. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
31.
Em hiểu thế nào là khóa ?
a)
A. Là tập các thuộc tính để phân biệt các bộ trong bảng
b)
B. Là tập các bản ghi để phân biệt các bộ trong bảng
c)
C. Là tập vừa đủ các thuộc tính để phân biệt các bộ trong bảng
d)
D. Là tập vừa đủ các bản ghi để phân biệt các bộ trong bảng
32.
Hãy cho biết công việc nào trong những công việc sau thuộc cập nhật dữ liệu?
a)
A. Truy vấn CSDL
b)
B. Chỉnh sửa dữ liệu
c)
C. Sắp xếp các bản ghi
d)
D. Khai báo kích thước của trường
33.
Hãy cho biết công việc nào trong những công việc sau thuộc khai thác CSDL?
a)
A. Thêm bản ghi
b)
B. Sắp xếp các bản ghi
c)
C. Tạo liên kết giữa các bảng
d)
D. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
34.
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
c)
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
d)
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
35.
Các giải pháp chủ yếu cho bảo mật hệ thống gồm?
a)
A. Chính sách và ý thức; phân quyền và nhận dạng người dùng; đặt mật khẩu.
b)
B. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản; đặt mật khẩu.
c)
C. Mã hóa dữ liệu, đặt mật khẩu; phân quyền; nhận dạng người dùng.
d)
D. Chính sách và ý thức; phân quyền; nhận dạng người dùng; Mã hóa thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.
36.
Bảng phân quyền cho phép ?
a)
A. Phân quyền truy cập đến người dùng
b)
B. Giúp người xem đếm được số người truy cập
c)
C. Giúp người dùng xem được số lượt truy cập
d)
D. Đếm được lượng truy cấp trong hệ thống
37.
Phát biểu nào sau đây không phải là vấn đề bảo mật thông tin trong các hệ CSDL?
a)
A. Ngăn chặn truy cập không được phép
b)
B. Hạn chế tối đa sai sót của người dùng
c)
C. Giới hạn số người sử dụng CSDL
d)
D. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
38.
Trong một trường cửa hàng có xây dựng một CSDL quản lý bán hàng. Người Quản trị CSDL (chủ cửa hàng) có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. (Trong đó X-xem; S-sửa; B- bổ sung; K- không truy cập)
Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
a)
A. Khách hàng: X; Nhân viên: X,B; kế toán: X,S,X.
b)
B. Khách hàng: X; Nhân viên: X,B; kế toán: X,B,X
c)
C. Khách hàng: X; Chủ cửa hàng: X,B,S; NV bán hàng: X,S
d)
D. Khách hàng: X; Chủ cửa hàng: X,B,S; NV bán hàng: S,K
39.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
a)
A.Thường xuyên sao chép dữ liệu
b)
B.Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
c)
C.Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
d)
D. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
40.
Trong bảo mật hệ CSDL, các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải thực hiện như thế nào?
a)
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
b)
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
c)
C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
d)
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Reset
