Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lưu huỳnh z = 16 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

2s22p4

b)

3s23p4

c)

4S24p4

d)

5s25p4

2.

Trong phản ứng của Lưu huỳnh tác dụng với hidro lưu huỳnh thể hiện tính

a)

Oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

3.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là

a)

+1,+3,+5,+7

b)

-2,0,+4,+6

c)

-1,0,+1,+3,+5,+7

d)

-2,0,+6,+7

4.

Trong phản ứng với oxi Lưu Huỳnh thể hiện tính

a)

Oxi hóa

b)

Khử

c)

Axit

d)

Bazơ

5.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

6.

Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với

a)

Fet0

b)

Hg

c)

O2 t0

d)

H2 t0

7.

Khi đốt cháy lưu huỳnh trong oxi thu được sản phẩm là

a)

H2s

b)

S02

c)

S03

d)

H2s04

8.

Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ người ta có thể rất nên thủy ngân chất nào sau đây để khử độc

a)

Cát

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột đá vôi

d)

Muối ăn

9.

Ứng dụng chủ yếu của lưu huỳnh là

a)

Sản xuất axit sunfuric

b)

Lưu Hóa cao su

c)

Chống nấm mốc mối mọt

d)

Chất tẩy trắng vải bột giấy

10.

Chất nào được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

C02

c)

SO2

d)

NO2

11.

Công thức phân tử của lưu huỳnh đioxit là

a)

H2S

b)

SO2

c)

H2 SO4

d)

SO3

12.

Lưu huỳnh có số oxi hóa - 2 trong hợp chất nào sau đây

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

H2 SO4

13.

Chất khí có mùi trứng thối là khí nào sau đây

a)

H2S

b)

SO2

c)

CO2

d)

NH3

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

Tính bazơ

15.

Hợp chất nào sau đây của lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

H2 SO4

16.

Sục khí SO2 vào dung dịch axit sunfuhidric H2S thấy có hiện tượng gì

a)

Tạo kết tủa đen

b)

Dung dịch chuyển thành màu xanh

c)

Dung dịch vẩn đục màu vàng

d)

Tạo kết tủa đỏ nâu

17.

Sổ tay hóa của lưu huỳnh trong hợp chất h2 SO4 là

a)

-2

b)

+ 4

c)

+2

d)

+6

18.

Tính chất hóa học đặc trưng của axit sunfuric đặc là

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

Bazơ

19.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch h2 SO4 quỳ tím sẽ chuyển thành màu

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Tím

20.

Dung dịch axit sunfuric loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây

a)

Ag

b)

Mg

c)

Zn

d)

Al

21.

Kim loại nào sau đây không bị phù đổng khóa trong dung dịch h2 SO4 đặc nguội

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

22.

Dung dịch nào sau đây khi cho vào dung dịch h2 SO4 sẽ tạo kết tủa trắng

a)

Bacl2

b)

Nacl

c)

KnO3

d)

Fes

23.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit sunfuric

a)

Fe

b)

CuO

c)

NaOH

d)

Hcl

24.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch h2 SO4 đặc nóng

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Từ s có cấu hình electron là 1s2,2s2,2p6,3s2,3p6

b)

Khi tác dụng với kim loại s thể hiện tính khử

c)

Khi tác dụng với flo,s thể hiện tính oxi hóa

d)

Phần lớn s tác dụng để sản xuất h2 SO4

26.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Ở nhiệt độ thường Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn oxi

d)

Sách đọc xung với Lưu Huỳnh tạo muối sắt (III) sunfuric

27.

Dãy chất gồm chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là

a)

H2S SO2

b)

SO2 H2S04

c)

Fe so2

d)

S so2

28.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Có bọt khí bay lên

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

29.

Cho phản ứng H2s+4cl2+4H2O=H2sO4+8Hcl

Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

a)

H2s là chất oxi hóa,cl2 là chất khử

b)

H2s là chất khử,H2s là chất oxi hóa

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2s là chất khử

30.

Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử

a)

H2S+4CL+4H20=H2so4+8hcl

b)

He's+2naoh=na2s+2h2o

c)

2h2s+3o2=2h2o+2so2

d)

2h2s+02=2h2o+2s

31.

Khi đun nóng hỗn hợp cu với dung dịch h2SO4 đặc thu được một chất khí có mùi hắc đó là khí

a)

CO2

b)

H2

c)

SO2

d)

H2S

32.

Cho phương trình sau s+ h2SO4 đặc nóng = 3SO2 + 2H2O s thể hiện tính chất gì

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

Tính axit

33.

Trong phản ứng hóa học sau cl2 + SO2 + 2H2O =2HCl + h2SO4 SO2 đóng vai trò gì

a)

Chỉ là chất oxi hóa

b)

Chỉ là chất khử

c)

Vừa chất oxi hóa vừa là chất khử

d)

Không phải chất oxi hóa không phải chất khử

34.

Cho các chất cu cuo nacl mg KOH c NaHCO3 số chất tác dụng được với dung dịch h2SO4 loãng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Khi cho fe vào các axit sau trường hợp nào không xảy ra phản ứng

a)

HCl

b)

H2SO4 đặc nóng

c)

H2SO4 loãng

d)

H2SO4 đặc nguội

36.

Cho phản ứng cu + h2 SO4 đặc = CuSO4 + SO2 + H2O hệ số cân bằng của axit h2 SO4 là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

37.

Cho sơ đồ sau : x-y-soe-hwsor-y

X,y lần lượt là

a)

S,so2

b)

H2s,s

c)

Fes,h2s

d)

S,h2s

38.

Cho phản ứng sau : a Al + b H2so4+ c Al2(so4)3 +d so2+ e h2o

Tổng hệ số cân bằng của phương trình (a + b + c + d + e) là

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

39.

Hòa tan hỗn hợp kim loại gồm Al fe cu ag trong dung dịch h2 SO4 loãng dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn không tan thành phần chất rắn đó gồm

a)

Cu

b)

Ag

c)

Cu,ag

d)

Fe,cu,ag

40.

Cho phản ứng :s+ h2 SO4 đặc = x + H2O

Chất x là

a)

So2

b)

H2s

c)

H2so3

d)

So3

41.

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

a)

Cho kim loại cu vào dung dịch h2SO4 loãng

b)

Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4

c)

Cho ag vào dung dịch h2SO4 đặc

d)

Cho Na2So3 vào lượng dư dung dịch h2SO4

42.

Kim loại nào tác dụng với h2SO4 loãng và h2SO4 đặc nóng điều toạ cùng một loại muối

a)

Cu

b)

Ag

c)

Al

d)

Fe

43.

Cho các thí nghiệm sau

(1) thả một Al vào dung dịch h2SO4 đặc nguội

(2) sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) sục khí SO2 vào dung dịch br2

(4) thả mâủ cu vào dung dịch h2SO4 loãng

a)

2

b)

3

c)

4

44.

Để phân biệt cu và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử

a)

Dung dịch ba(0h)2

b)

CaO

c)

dd NaOH

d)

Nước brom