wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ot HK 2 T8

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

0x + 1 = 0

b)

2x - 5 = 0

c)

x2+ 2=0x^2+\ 2=0  

d)

5x+6=0\frac{5}{x}+6=0  

2.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x2 + 1 > 0

b)

2x + 1 > 0

c)

0x – 2 < 0

d)

xy – 4 < 0

3.

Cho a < b. Khi đó:

a)

-2a < -2b

b)

-2a > -2b

c)

-2a \ge  -2b

d)

-2a \le  -2b

4.

Phương trình (x + 4)(3x - 18) = 0 có tập nghiệm là:

a)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{-4;\ -6\right\}

b)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{-4;\ 6\right\}  

c)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{4;\ -6\right\}

d)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{4;\ 6\right\}

5.

Điều kiện xác định của phương trình 2x+3x(x + 5)=0\frac{2}{x}+\frac{3}{x\left(x\ +\ 5\right)}=0  là:

a)

x0x\ne0

b)

x5x\ne-5

c)

x0; x5x\ne0;\ x\ne-5

d)

x0; x5x\ne0;\ x\ne5  

6.

Phương trình 5x + 9 = 6x - 2 có nghiệm là:

a)

-11

b)

11

c)

10

d)

-10

7.

Bất phương trình 2 x - 8 > x có nghiệm là:

a)

x > 8

b)

x < 8

c)

x > -8

d)

x < -8

8.

Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng bằng ....................

a)

tỉ số đồng dạng

b)

bình phương tỉ số đồng dạng

9.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

8 cạnh, 6 đỉnh, 12 mặt

b)

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

c)

8 mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh

d)

8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

10.

Cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây: 3cm; 4cm; 5cm và 6cm; 8cm; 10cm

có đồng dạng với nhau không?

a)

Có

b)

Không

11.

Tam giác có độ dài các cạnh 3cm, 4cm, 5cm đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh là 6cm; 8cm; 10cm theo tỉ số là bao nhiêu?

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

12.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

13cm13cm^{ }

b)

315cm315cm^{ }

c)

315cm2315cm^2

d)

315cm3315cm^3  

13.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

216cm216cm

b)

216cm2216cm^2  

c)

108cm2108cm^2

d)

108cm108cm

14.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

251cm2251cm^2

b)

251cm3251cm^3

c)

286cm2286cm^2  

d)

286cm3286cm^3

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nếu  Δ ABC\Delta\ ABC  đồng dạng với  Δ ABC\Delta\ A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng là  116\frac{1}{16}  thì  Δ ABC\Delta\ A'B'C'  đồng dạng với  Δ ABC\Delta\ ABC  theo tỉ số là:

a)

4

b)

16

c)

14\frac{1}{4}

d)

116\frac{1}{16}

25.
a)

Δ\Delta QPR

b)

Δ\Delta PQR

c)

Δ\Delta RQP

d)

Δ\Delta QRP

26.

Δ\Delta  CAD đồng dạng với tam giác nào trong hình bên ?

a)

Δ\Delta  ADB

b)

Δ\Delta  BAD

c)

Δ \Delta\  ABD

d)

Δ\Delta  CAB

27.

Bóng của một cột đèn đường trên mặt đất có độ dài 4,2m. Cùng thời điểm đóm một cái cây cao 1,4m mọc thẳng vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,8m. Tính chiều cao AH của cột đèn đường?

a)

4,7 m

b)

5,88 m

c)

6,4 m

d)

7,35 m

28.

Để đo chiều rộng của khúc sông (đoạn AB), người ta đã đặt các đoạn thẳng như hình vẽ bên. Hãy tính chiều rộng của khúc sông, biết người đo đã ngắm thẳng hàng các điểm A, C, F và B, C, E.

a)

43,3 m

b)

146,3 m

c)

54,6 m

d)

64,2 m

29.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:

a)

ax + b = 0 (a 0)

b)

ax + b = 0

c)

ax + by = 0

d)

ax2+ b = 0ax^2+\ b\ =\ 0

30.

Phương trình nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x3+ 7 = 0 \frac{x}{3}+\ 7\ =\ 0\

b)

(x - 1) (x + 3) = 0

c)

15 - x = 3x + 6

d)

x = 3x - 5

31.

Phương trình 3x - 3 = 12 + 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô nghiệm

e)

vô số nghiệm

32.

Phương trình (x - 1)(x - 2)(x - 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 - 4)(x + 6)(x - 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm trái dấu

b)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng dương

c)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng âm

d)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có một nghiệm duy nhất

35.

Nghiệm lớn nhất của phương trình

(x21)(2x +1)=(x21)(x+3)\left(x^2-1\right)\left(2x\ +1\right)=\left(x^2-1\right)\left(x+3\right)  là:

a)

x = 1

b)

x = -1

c)

x = 2

d)

x = -2

e)

x = 3

36.

Phương trình

6x9x2=xx+333x\frac{6x}{9-x^2}=\frac{x}{x+3}-\frac{3}{3-x}  
có nghiệm là:

a)

 x = -3 

b)

x = -2   

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm 

37.

x5x2+2x3=1\frac{x-5}{x-2}+\frac{2}{x-3}=1  

Số nghiệm của phương trình trên là:

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

38.

3x5x12x5x2=1\frac{3x-5}{x-1}-\frac{2x-5}{x-2}=1  

Phương trình trên có nghiệm là:

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x= 3

39.

x122x21=0\frac{x-1}{2}-\frac{2}{x^2-1}=0  

Điều kiện xác định của phương trình trên là:

a)

x ≠ -1; x ≠ -2

b)

x ≠ ±1   

c)

x ≠ 2 và x ≠ ±1

d)

x ≠ -2, x ≠ 1

40.

Trong các khẳng định sau, số khẳng định đúng là:

a)

x2+3xx=0\frac{x^2+3x}{x}=0

Tập nghiệm của phương trìnhtrên là S = {0; -3}

b)

x24x2=0\frac{x^2-4}{x-2}=0 có tập nghiệm là S = {-2}

c)

x8x7=17x+8\frac{x-8}{x-7}=\frac{1}{7-x}+8 có tập nghiệm là S = {0}

d)

x2+ 2xx+2=0\frac{x^2+\ 2x}{x+2}=0 có tập nghiệm là S ={0; -2}

41.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho phương trình

5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Phương trình có hai nghiệm trái dấu

b)

Phương trình có hai nghiệm nguyên

c)

Phương trình có hai nghiệm cùng dương

d)

Phương trình có một nghiệm duy nhất

43.

Khi đưa phương trình sau về dạng tích ta được phương trình nào?

x25x6=0x^2-5x-6=0  

a)

(x2)(x3)=0\left(x-2\right)\left(x-3\right)=0  

b)

(x+2)(x3)=0\left(x+2\right)\left(x-3\right)=0  

c)

(x1)(x+6)=0\left(x-1\right)\left(x+6\right)=0  

d)

(x6)(x+1)=0\left(x-6\right)\left(x+1\right)=0  

44.

Phương trình

6x3x24=x+322x6x-\frac{3x-2}{4}=\frac{-x+3}{2}-2x  tương đương với phương trình nào sau đây?

a)

41x4=041x-4=0  

b)

41x8=041x-8=0  

c)

26x1=026x-1=0  

d)

18x1=018x-1=0  

45.

Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

x+4x23x+2+x+1x24x+3=2x+5x24x+3\frac{x+4}{x^2-3x+2}+\frac{x+1}{x^2-4x+3}=\frac{2x+5}{x^2-4x+3}  

a)

x1; 2x\ne1;\ 2  

b)

x1; 2; 3x\ne1;\ 2;\ 3  

c)

x1x\ne1  

d)

x4; 1; 52x\ne-4;\ -1;\ -\frac{5}{2}  

46.

Cho phương trình

(m+1)x=2x3\left(m+1\right)x=2x-3  . Tìm điều kiện của  mm  để phương trình vô nghiệm là:


a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=3m=3  

d)

không tồn tại m thỏa mãn đề bài

47.

Tìm điều kiện của m để phương trình sau có vô số nghiệm (m24)x=(m+2)(3m1)\left(m^2-4\right)x=\left(m+2\right)\left(3m-1\right)  


a)

Không tồn tại m thỏa mãn đề bài

b)

m=2m=2  

c)

m=2m=-2  

d)

m=0m=0  

48.

Cho phương trình: x43x32x23x+1=0x^4-3x^3-2x^2-3x+1=0

Khi đặt  t=x+1xt=x+\frac{1}{x}  ta đưa phương trình đã cho về dạng nào? 



a)

t23t+2=0t^2-3t+2=0  

b)

t23t4=0t^2-3t-4=0  

c)

t2+3t2=0t^2+3t-2=0  

d)

t2+3t+4=0t^2+3t+4=0  

49.

Tổng các nghiệm của phương trình sau là bao nhiêu? x+1x2+x1x+2=x2+5x2x24\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{x^2+5x-2}{x^2-4}


a)

5

b)

2

c)

-5

d)

3

50.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D, biết AB = 15cm, BC =10cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AD là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

51.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của góc HAB cắt HB tại D, tia phân giác của góc HAC cắt HC tại E.Biết AB = 15cm, AC = 20cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng DE là:

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

52.

Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 6cm. Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I. Khi đó, tỉ số diện tích của tam giác DIE và ABC là:

a)

215\frac{2}{15}

b)

965\frac{9}{65}

c)

15\frac{1}{5}

d)

465\frac{4}{65}

53.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, AM = 9cm, BC = 42cm. Tia phân giác góc AMB cắt AB ở D, phân giác góc AMC cắt AC tại E. Khi đó độ dài DE là:

a)

29,4 cm

b)

21 cm

c)

12,6 cm

d)

8,4 cm

54.

Cho tam giác ABC có AB = 20cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho ADDB=32\frac{AD}{DB}=\frac{3}{2} . Kẻ DE // BC (E thuộc AC), EF //CD (F thuộc AB). Khi đó, độ dài AF là:

a)

7,2 cm

b)

4,8 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

55.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AD. Gọi E là điểm thuộc AD sao cho AEDE=13\frac{AE}{DE}=\frac{1}{3} . Gọi F là giao điểm của BE với AC. Khi đó tỉ số  AFFC\frac{AF}{FC} là: 

a)

14\frac{1}{4}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

17\frac{1}{7}  

56.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích bằng   300cm2300cm^2 , AB = 9cm, CD = 21cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó, diện tích tam giác OCD là:

a)

146cm2146cm^2  

b)

147cm2147cm^2  

c)

148cm2148cm^2  

d)

150cm2150cm^2  

57.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 2 lần góc B, AB = 9cm, AC = 16cm. Khi đó, độ dài cạnh BC là: 

a)

18 cm

b)

20 cm

c)

22 cm

d)

25 cm

58.

Cho hình bình hành MNPQ. Lấy điểm D trên cạnh MQ sao cho DQ = 3DM. Đường thẳng qua D song song với MN và PQ cắt đường chéo MP ở E và cắt NP tại F. Khi đó tỉ số EFMN\frac{EF}{MN} là: 

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

59.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AB sao cho NA = 2NB. Biết rằng AM vuông góc với CN. Khi đó độ dài cạnh AC là:

a)

33cm3\sqrt{3}cm  

b)

32cm3\sqrt{2}cm  

c)

6cm\sqrt{6}cm  

d)

3cm3cm  

60.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, AC = 15cm, đường cao AH, đường phân giác AD. Khi đó độ dài HD là

a)

377\frac{37}{7}

b)

127\frac{12}{7}

c)

257\frac{25}{7}

d)

317\frac{31}{7}

61.

Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AD < AB < CD. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, CD = 25cm. Khi đó độ dài BC là

a)

15 cm

b)

16 cm

c)

18 cm

d)

20 cm

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 12cm. Khi đó, diện tích lớn nhất của tam giác ABC là

a)

24 cm224\ cm^2

b)

36 cm236\ cm^2

c)

72 cm272\ cm^2

d)

18 cm218\ cm^2

63.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

64.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

65.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

66.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

67.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

68.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

69.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

70.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

71.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

72.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{5}\left\{-5\right\}  

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D