NEW
Font size
Worksheetsot HK 2 T8
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
0x + 1 = 0
2x - 5 = 0
x2+ 2=0
x5+6=0
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
2x2 + 1 > 0
2x + 1 > 0
0x – 2 < 0
xy – 4 < 0
Cho a < b. Khi đó:
-2a < -2b
-2a > -2b
-2a ≥ -2b
-2a ≤ -2b
Phương trình (x + 4)(3x - 18) = 0 có tập nghiệm là:
S = {−4; −6}
S = {−4; 6}
S = {4; −6}
S = {4; 6}
Điều kiện xác định của phương trình x2+x(x + 5)3=0 là:
x=0
x=−5
x=0; x=−5
x=0; x=5
Phương trình 5x + 9 = 6x - 2 có nghiệm là:
-11
11
10
-10
Bất phương trình 2 x - 8 > x có nghiệm là:
x > 8
x < 8
x > -8
x < -8
Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng bằng ....................
tỉ số đồng dạng
bình phương tỉ số đồng dạng
Hình hộp chữ nhật có:
8 cạnh, 6 đỉnh, 12 mặt
8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
8 mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh
8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
Cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây: 3cm; 4cm; 5cm và 6cm; 8cm; 10cm
có đồng dạng với nhau không?
Có
Không
Tam giác có độ dài các cạnh 3cm, 4cm, 5cm đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh là 6cm; 8cm; 10cm theo tỉ số là bao nhiêu?
2
21
Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?
13cm
315cm
315cm2
315cm3
Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?
216cm
216cm2
108cm2
108cm
Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?
251cm2
251cm3
286cm2
286cm3
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Nếu Δ ABC đồng dạng với Δ A′B′C′ theo tỉ số đồng dạng là 161 thì Δ A′B′C′ đồng dạng với Δ ABC theo tỉ số là:
4
16
41
161
Δ QPR
Δ PQR
Δ RQP
Δ QRP
Δ CAD đồng dạng với tam giác nào trong hình bên ?
Δ ADB
Δ BAD
Δ ABD
Δ CAB
Bóng của một cột đèn đường trên mặt đất có độ dài 4,2m. Cùng thời điểm đóm một cái cây cao 1,4m mọc thẳng vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,8m. Tính chiều cao AH của cột đèn đường?
4,7 m
5,88 m
6,4 m
7,35 m
Để đo chiều rộng của khúc sông (đoạn AB), người ta đã đặt các đoạn thẳng như hình vẽ bên. Hãy tính chiều rộng của khúc sông, biết người đo đã ngắm thẳng hàng các điểm A, C, F và B, C, E.
43,3 m
146,3 m
54,6 m
64,2 m
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
ax + b = 0 (a ≠ 0)
ax + b = 0
ax + by = 0
ax2+ b = 0
Phương trình nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?
3x+ 7 = 0
(x - 1) (x + 3) = 0
15 - x = 3x + 6
x = 3x - 5
Phương trình 3x - 3 = 12 + 3x có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
vô nghiệm
vô số nghiệm
Phương trình (x - 1)(x - 2)(x - 3) = 0 có số nghiệm là:
1
2
3
4
Tổng các nghiệm của phương trình (x2 - 4)(x + 6)(x - 8) = 0 là:
1
2
3
4
Chọn khẳng định đúng?
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm trái dấu
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng dương
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng âm
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có một nghiệm duy nhất
Nghiệm lớn nhất của phương trình
(x2−1)(2x +1)=(x2−1)(x+3) là:
x = 1
x = -1
x = 2
x = -2
x = 3
Phương trình
9−x26x=x+3x−3−x3có nghiệm là:
x = -3
x = -2
vô nghiệm
vô số nghiệm
x−2x−5+x−32=1
Số nghiệm của phương trình trên là:
3
2
0
1
x−13x−5−x−22x−5=1
Phương trình trên có nghiệm là:
x = 1
x = 2
x = 0
x= 3
2x−1−x2−12=0
Điều kiện xác định của phương trình trên là:
x ≠ -1; x ≠ -2
x ≠ ±1
x ≠ 2 và x ≠ ±1
x ≠ -2, x ≠ 1
Trong các khẳng định sau, số khẳng định đúng là:
xx2+3x=0
Tập nghiệm của phương trìnhtrên là S = {0; -3}
x−2x2−4=0 có tập nghiệm là S = {-2}
x−7x−8=7−x1+8 có tập nghiệm là S = {0}
x+2x2+ 2x=0 có tập nghiệm là S ={0; -2}
Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
1
2
3
4
Cho phương trình
5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5.
Chọn khẳng định đúng.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu
Phương trình có hai nghiệm nguyên
Phương trình có hai nghiệm cùng dương
Phương trình có một nghiệm duy nhất
Khi đưa phương trình sau về dạng tích ta được phương trình nào?
(x−2)(x−3)=0
(x+2)(x−3)=0
(x−1)(x+6)=0
(x−6)(x+1)=0
Phương trình
6x−43x−2=2−x+3−2x tương đương với phương trình nào sau đây?41x−4=0
41x−8=0
26x−1=0
18x−1=0
Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
x=1; 2
x=1; 2; 3
x=1
x=−4; −1; −25
Cho phương trình
(m+1)x=2x−3 . Tìm điều kiện của m để phương trình vô nghiệm là:
m=1
m=−1
m=3
không tồn tại m thỏa mãn đề bài
Tìm điều kiện của m để phương trình sau có vô số nghiệm (m2−4)x=(m+2)(3m−1)
Không tồn tại m thỏa mãn đề bài
m=2
m=−2
m=0
Cho phương trình: x4−3x3−2x2−3x+1=0
Khi đặt t=x+x1 ta đưa phương trình đã cho về dạng nào?
t2−3t+2=0
t2−3t−4=0
t2+3t−2=0
t2+3t+4=0
Tổng các nghiệm của phương trình sau là bao nhiêu? x−2x+1+x+2x−1=x2−4x2+5x−2
5
2
-5
3
Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D, biết AB = 15cm, BC =10cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AD là:
3 cm
6 cm
9 cm
12 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của góc HAB cắt HB tại D, tia phân giác của góc HAC cắt HC tại E.Biết AB = 15cm, AC = 20cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng DE là:
4 cm
6 cm
10 cm
12 cm
Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 6cm. Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I. Khi đó, tỉ số diện tích của tam giác DIE và ABC là:
152
659
51
654
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, AM = 9cm, BC = 42cm. Tia phân giác góc AMB cắt AB ở D, phân giác góc AMC cắt AC tại E. Khi đó độ dài DE là:
29,4 cm
21 cm
12,6 cm
8,4 cm
Cho tam giác ABC có AB = 20cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho DBAD=23 . Kẻ DE // BC (E thuộc AC), EF //CD (F thuộc AB). Khi đó, độ dài AF là:
7,2 cm
4,8 cm
8 cm
6 cm
Cho tam giác ABC, trung tuyến AD. Gọi E là điểm thuộc AD sao cho DEAE=31 . Gọi F là giao điểm của BE với AC. Khi đó tỉ số FCAF là:
41
51
61
71
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích bằng 300cm2 , AB = 9cm, CD = 21cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó, diện tích tam giác OCD là:
146cm2
147cm2
148cm2
150cm2
Cho tam giác ABC có góc A bằng 2 lần góc B, AB = 9cm, AC = 16cm. Khi đó, độ dài cạnh BC là:
18 cm
20 cm
22 cm
25 cm
Cho hình bình hành MNPQ. Lấy điểm D trên cạnh MQ sao cho DQ = 3DM. Đường thẳng qua D song song với MN và PQ cắt đường chéo MP ở E và cắt NP tại F. Khi đó tỉ số MNEF là:
32
43
41
31
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AB sao cho NA = 2NB. Biết rằng AM vuông góc với CN. Khi đó độ dài cạnh AC là:
33cm
32cm
6cm
3cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, AC = 15cm, đường cao AH, đường phân giác AD. Khi đó độ dài HD là
737
712
725
731
Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AD < AB < CD. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, CD = 25cm. Khi đó độ dài BC là
15 cm
16 cm
18 cm
20 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 12cm. Khi đó, diện tích lớn nhất của tam giác ABC là
24 cm2
36 cm2
72 cm2
18 cm2
Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của tam giác ABC,
D∈BC ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:
10 cm
5128cm
101cm
245cm
Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?
AECE=BEED=ABCD
EBCE=EAED=ABDC
CDAB=EDAE=CEBE
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:
2,5
3
4,5
7
Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:
5
7
7,5
9
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
