wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí nhóm Halogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm IVA

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm VIA

d)

Nhóm VIIA

2.

Cấu hình lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2

b)

ns2np3

c)

ns2np4

d)

ns2np5

3.

Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là

a)

Tính oxi hoá mạnh

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính axit mạnh

d)

Tính bazơ mạnh

4.

Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

5.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của clo

a)

Chất khí

b)

Màu vàng lục

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan tốt trong nước

6.

Clo tồn tại trong tự nhiên ở trạng thái

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Vừa đơn chất vừa hợp chất

d)

Không có trong tự nhiên

7.

Trong phòng thí nghiệm clo không phải điều chế từ

a)

KMnO4

b)

NaCl

c)

KClO3

d)

HCl đặc

8.

Chất nào sau đây có hiện tượng thăng hoa

a)

I2

b)

NaI

c)

HI

d)

KI

9.

Dung dịch nào sau đây có tính axit mạnh nhất

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

10.

Dung dịch axit không thể chứa trong bình thuỷ tinh là

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HF

11.

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

12.

Đi từ flo đến iot, biến đổi nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần

b)

Độ ẩm điện tăng dần

c)

Tính oxi hoá giảm dần

d)

Tính axit của các dung dịch HX tăng dần

13.

Câu nào sau đây không chính xác

a)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

b)

Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

c)

Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi i hoá: -1,+1,+3,+5,+7.

d)

Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

14.

Kim loại nào sau đây khi phản ứng với Cl2 và khi phản ứng với dung dịch HCl cho cùng một loại muối

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

15.

Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là

a)

H2 và O2

b)

N2 và O2

c)

Cl2 và O2

d)

SO2 và O2

16.

Có 4 dung dịch NaF,NaCl,NaBr,NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết được

a)

1 dung dịch

b)

2 dung dịch

c)

3 dung dịch

d)

4 dung dịch

17.

Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất

a)

AgI

b)

AgCl

c)

AgBr

d)

AgF

18.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử

a)

HCl + NaOH—> NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg—> MgCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl—> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

NH3 + HCl—> NH4Cl

19.

Hoà tan hoàn toàn 91,35 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được V lít khí Cl2(đktc). Giá trị của V là:

a)

19,6

b)

23,52

c)

15,68

d)

11,76

20.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:

a)

0,56l

b)

5,6l

c)

4,48l

d)

8,96l

21.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn,Al trong khí Cl2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2(đktc) đã phản ứng là

a)

8,96l

b)

6,72l

c)

17,92l

d)

11,2l

22.

Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

24,375

b)

19,05

c)

12,70

d)

16,25

23.

Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96l khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,4

b)

28,4

c)

36,2

d)

22,0

24.

Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

6,72

b)

10,08

c)

8,96

d)

11,2

25.

Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24l khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là

a)

11,3 gam

b)

7,75 gam

c)

7,1 gam

d)

Kết quả khác

26.

Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg,Al,Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44l khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

47,02

b)

67,72

c)

68,92

d)

46,42

27.

Cho 35,6 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY với X,Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp vào dung dịch AgNO3 dư thu được 61,1 gam kết tủa. X và Y là

a)

Cl và Br

b)

F và I

c)

Br và I

d)

Br và F

28.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np6

d)

ns2np2nd2

29.

Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí oxi ít tan trong nước

d)

Khí oxi khó hoá lỏng

30.

Chọn câu đúng

a)

Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi

b)

Oxi là đơn chất, ozon là hợp chất

c)

Oxi và ozon là 2 đồng vị của oxi

d)

Oxi là hợp chất và ozon là đơn chất

31.

Ở nhiệt độ thường

a)

O2 không oxi hoá được Ag,O3 oxi hoá được Ag

b)

O2 oxi hoá được Ag,O3 không oxi hoá được Ag

c)

Cả O2 và O3 đều không oxi hoá được Ag

d)

Cả O2 và O3 đều oxi hoá được Ag

32.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí

b)

Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng

c)

Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hoá mạnh hơn oxi

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt

33.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây

a)

Ozon trơ về mặt hoá học

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

c)

Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh

d)

Ozon không tác dụng được với nước

34.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon

a)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác

b)

Khử trùng nước ăn, khử mùi

c)

Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả tươi

d)

Dùng để thở cho các bệnh nhân đường hô hấp

35.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg,Al,C,C2H5OH

b)

Al,P,Cl2,CO

c)

Au,C,S,CO

d)

Fe,Pt,C,C2H5OH

36.

Trong hợp chất lưu huỳnh có các mức oxi hoá là

a)

-2,+2,+4,+6

b)

-2,0,+4,+6

c)

-2,0,+2,+4,+6

d)

-2,+4,+6

37.

Tính chất hoá học của lưu huỳnh là

a)

Chỉ có tính oxi hoá

b)

Chỉ có tính khử

c)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

Không có tính oxi hoá, có tính khử

38.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thuỷ ngân rơi vãi bằng cách

a)

Nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân

b)

Nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

c)

Rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân

d)

Rắc bột photpho lên giọt thủy ngân

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đĩa thuỷ tinh

b)

Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh nhưng tính oxi hoá của oxi mạnh hơn ozon

c)

Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)

d)

H2S chỉ có tính oxi hoá và H2SO4 chỉ có tính khử

40.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

41.

Khí SO2 được sản xuất trong công nghiệp bằng phản ứng

a)

4FeS2 + 11O2—> 2Fe2O3 + 8SO2

b)

2H2S + 3O2—> 2SO2 + 2H2O

c)

2ZnS + 3O2—> 2ZnO + 2SO2

d)

Na2SO3 + H2SO4—> Na2SO4 + SO2 + H2O

42.

Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không chứng minh dung dịch H2S có tính khử

a)

H2S + 2NaOH—> Na2S + 2H2O

b)

2H2S + 3O2—> 2SO2 + 2H2O

c)

2H2S + O2—> 2S + 2H2O

d)

H2S + 4Cl2 + H2O—> 8HCl + H2SO4

43.

Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2. Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch Pb(NO3)2

d)

Dung dịch HCl

44.

Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O—> H2SO4 + 8HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng

a)

H2S là chất khử, SO2 là chất oxi hoá

b)

H2S là bị chất khử, SO2 là bị chất oxi hoá

c)

H2S là chất oxi hoá, SO2 là chất khử

d)

H2S là bị chất khử, SO2 là chất oxi hoá

45.

Chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

SO2

d)

SO3

46.

Nhận xét nào sai khi nhận xét về H2S

a)

Là không khí màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí

b)

Tan ít trong nước

c)

Chất rất độc

d)

Làm xanh quỳ tím ẩm

47.

Oleum có công thức là

a)

SO3.H2SO4

b)

H2SO3.nSO4

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4.nSO2

48.

Nhóm chỉ gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là

a)

Cu,Al

b)

Cu,Fe

c)

Al,Fe

d)

Cu,Zn

49.

Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

a)

Cu,Zn,Na

b)

Ag,Ba,Fe,Cu

c)

K,Mg, Al, Fe,Zn

d)

Au,Pt,Al

50.

Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì hiện tượng xảy ra là

a)

Dung dịch chuyển thành màu xanh

b)

Dung dịch chuyển đục dần

c)

Dung dịch không có gì thay đổi

d)

Có kết tủa trắng xuất hiện

51.

Khí đốt cháy H2S trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm phản ứng là

a)

H2O và SO2

b)

H2O và SO3

c)

H2O và S

d)

H2S và SO2

52.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

53.

Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25•C. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn

a)

Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi

b)

Thay cục đá vôi bằng 1g bột đá vôi

c)

Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M

d)

Tăng nhiệt độ lên 50•C

54.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia khi tăng áp suất tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi

55.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

56.

Khi cho axit clo hiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi

a)

Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp

b)

Dùng axit clohiđric đặc và làm mạnh hỗn hợp

c)

Dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp

d)

Dùng axit clohiđric loãng và làm mạnh hỗn hợp

57.

Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amonic:N2 (k) +3H2(K)—2NH3(k)

a)

Tăng lên 8 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Tăng lên 6 lần

58.

Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) —> 2NH3 (k); đental=-9,2kj. Hai biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

d)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

59.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

a)

(2)(3)(4)

b)

(1)(2)(3)

c)

(1)(2)(4)

d)

(1)(4)(5)

60.

Cho các cân bằng hoá học

a)

(1)(2)(3)

b)

(2)(3)(4)

c)

(1)(3)(4)

d)

(1)(2)(4)