wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Toán Học

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số 8 đọc là:

a)

Bảy

b)

Chín

c)

Tám

d)

Sáu

2.

Khoanh vào hình vuông?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Kết quả phép tính 9 - 5 - 2 =

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

4.

Số bé nhất trong các số 9, 4, 6, 7 là:

a)

6

b)

4

c)

7

d)

9

5.

Kết quả phép tính 3 + 4 = ?

a)

5

b)

4

c)

8

d)

7

6.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 8 - 2 .......... 3 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

7.

Hình khối thích hợp đặt dưới dấu “?” là hình nào?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

8.

Tính

a)

5 + 2 = 7; 3 + 3 = 6; 9 - 0 = 9; 8 - 5 = 3

b)

5 + 2 = 8; 3 + 3 = 5; 9 - 0 = 8; 8 - 5 = 2

c)

5 + 2 = 6; 3 + 3 = 7; 9 - 0 = 8; 8 - 5 = 4

d)

5 + 2 = 9; 3 + 3 = 8; 9 - 0 = 7; 8 - 5 = 1

9.

Điền số thích hợp vào ô trống: 3 + 3 < .... < 9 - 1 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Số nào là đáp án đúng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Sắp xếp các số: 6, 8, 5, 9, 4 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: ............................................................... b) Từ lớn đến bé: ...............................................................

a)

a) 4, 5, 6, 8, 9; b) 9, 8, 6, 5, 4

b)

a) 5, 4, 6, 8, 9; b) 4, 5, 6, 8, 9

c)

a) 6, 5, 4, 8, 9; b) 9, 8, 5, 6, 4

d)

a) 8, 6, 5, 4, 9; b) 4, 5, 6, 8, 9

11.

Phép tính nào sau đây có kết quả là 7?

a)

3 + 3 = 6

b)

5 + 2 = 7

c)

4 + 4 = 8

d)

2 + 2 = 4

12.

Số nào là tám?

a)

Sáu

b)

Bảy

c)

Tám

d)

Chín

13.

Số nào là 7?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Điền số thích hợp vào các phép tính sau:

a)

6, 2, 7

b)

5, 3, 8

c)

7, 2, 6

d)

8, 1, 6

15.

Hình nào là hình vuông?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

16.

Kết quả của phép tính 1 + 1 là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

17.

Số nào là 4?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

18.

Số nào là 7?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

19.

Dấu nào là dấu nhỏ hơn?

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

20.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Kết quả của phép tính 5 + 2 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4, 5, 6, 8, 9

a)

9, 8, 6, 5, 4

b)

4, 5, 6, 8, 9

c)

5, 4, 6, 8, 9

d)

8, 6, 5, 4, 9

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 + 3 < ... < 9 - 1

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

24.

Kết quả của phép tính 8 - 5 là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

25.

Nếu bạn có phép tính 8 - 3, kết quả là gì?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

26.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 9, 8, 7, 6, 5, 4

a)

4, 5, 6, 7, 8, 9

b)

9, 8, 7, 6, 5, 4

c)

5, 6, 7, 8, 9, 4

d)

6, 5, 4, 7, 8, 9

27.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

10

c)

1

d)

2

28.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là

a)

9 - 3 = 6

b)

9 - 6 = 3

c)

6 + 3 = 9

d)

3 + 6 = 8

29.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để đúng thứ tự: 0, 1, ..., 4, 5 là:

a)

3 và 2

b)

8

c)

2 và 3

d)

8 và 7

30.

Khoanh vào hình chữ nhật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Số cần điền: 9 > ... > 7 là:

a)

4

b)

8

c)

7

d)

6

32.

Kết quả của phép tính: 8 - 8 + 6 là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

6

33.

Số điền đúng vào chỗ chấm 6 + ....... = 9

a)

0

b)

1

c)

3

d)

3

34.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

Đúng/Sai

b)

Đúng/Đúng

c)

Sai/Đúng

d)

Sai/Sai

35.

Hình thích hợp đặt vào dấu ? là:

a)

Hình tròn màu đỏ

b)

Hình tam giác màu vàng

c)

Hình tròn màu vàng

d)

Hình tam giác màu đỏ

36.

Hình nào là hình tiếp theo trong dãy: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

37.

Kết quả của phép tính: 9 - 0 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

38.

Kết quả của phép tính: 3 + 7 là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

8

39.

Kết quả của phép tính: 9 - 7 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Kết quả của phép tính: 1 + 5 là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Số nào thích hợp điền vào ô trống sau khi thực hiện các phép tính: 6 + 2 - 6 + 5 - ... = 7?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm: 4 .... 3 .... 3 = 10

a)

+, +

b)

-, +

c)

+, -

d)

-, -

43.

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm: 5 ...... 3 ....... 4 = 6

a)

+, +

b)

-, +

c)

+, -

d)

-, -

44.

Có hai dãy thỏ, mỗi dãy có 4 con thỏ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

45.

Số nào là số không?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Kết quả của phép tính 9 - 3 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

47.

Số nào là số chẵn trong các số sau: 2 và 3?

a)

1 và 3

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

3 và 4

48.

Kết quả của phép tính 5 + 3 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

49.

Kết quả của phép tính 9 - 3 là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

50.

Chọn đáp án đúng: 7 > 9, 7 - 2 > 9, 0 < 8, 5 - 0 = 5 + 5

a)

7 > 9 là đúng

b)

0 < 8 là đúng

c)

7 - 2 > 9 là đúng

d)

5 - 0 = 5 + 5 là đúng

51.

Kết quả của phép tính 9 - 0 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

52.

Kết quả của phép tính 3 + 7 là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

53.

Số nào cần điền vào ô vuông để hoàn thành phép tính: 6 + ___ = 8?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Kết quả của phép tính 4 + 3 + 3 là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

55.

Kết quả của phép tính 5 - 3 + 4 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Học sinh viết phép tính nào đúng với tổng là 7?

a)

4 + 2 = 7

b)

3 + 4 = 7

c)

5 + 1 = 7

d)

2 + 2 = 7