NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ KỲ 2
Total questions: 62
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu, bệnh hại cây trồng?
a)
A. Độ ẩm, lượng mưa.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa.
d)
D. Gió.
2.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?
a)
A. Muối dưa cà
b)
B. Làm bánh chưng
c)
C. Sấy khô thóc
d)
D. Làm thịt hộp
3.
Câu 3. Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ là
a)
A. đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao.
b)
B. vốn kinh doanh ít.
c)
C. doanh thu tương đối lớn.
d)
D. lao động là thân nhân trong gia đình.
4.
Câu 4. Tiêu chuẩn củ giống gồm:
a)
A. Chất lượng cao, không quá già/quá non, còn nguyên vẹn, khả năng nảy mầm cao
b)
B. Chất lượng cao, không quá già/quá non, không bị sâu bệnh, còn nguyên vẹn, khả năng nảy mầm cao
c)
C. Chất lượng cao, củ già, không bị sâu bệnh, còn nguyên vẹn, khả năng nảy mầm cao
d)
D. Chất lượng cao, củ non, không bị sâu bệnh, còn nguyên vẹn, khả năng nảy mầm cao
5.
Câu 5. Biện pháp điều hòa là biện pháp gì?
a)
A. Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại
b)
B. Sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt sâu hại
c)
C. Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại
d)
D. Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định
6.
Câu 6. Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là
a)
A. tạo sự đa dạng cho sản phẩm.
b)
B. duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm.
c)
C. để làm giống sản xuất.
d)
D. để nâng cao giá trị sản phẩm.
7.
Câu 7. Tại sao chúng ta phải làm khô hạt giống trước khi đưa vào bảo quản?
a)
A. Làm khô giúp hạt giống giảm thể tích, dễ bảo quản
b)
B. Làm khô giúp giảm lượng nước trong hạt, hạn chế sự xâm nhập của vi sinh vật
c)
C. Làm khô làm tăng khả năng nảy mần của hạt giống
d)
D. Làm khô giúp hạt sạch hơn, dễ bảo quản hơn
8.
Câu 8. Hoạt động sản xuất bao gồm
a)
A. sản xuất công nghiệp, văn hóa du lịch.
b)
B. sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
c)
C. đại lý bán hàng, văn hóa du lịch.
d)
D. mua bán trực tiếp, sản xuất nông nghiệp.
9.
Câu 9. Nếu lấy doanh thu trừ đi chi phí, kết quả là số âm, có nghĩa doanh nghiệp đó kinh doanh
a)
A. bị phá sản.
b)
B. có lãi.
c)
C. thành công.
d)
D. bị lỗ.
10.
Câu 10. Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?
a)
A. Gieo trồng đúng thời vụ
b)
B. Sử dụng thuốc hóa học
c)
C. Bắt bằng vợt
d)
D. Sử dụng giống kháng bệnh
11.
Câu 11. Để bảo quản hạt giống trung hạn cần giữ ở điều kiện
a)
A. nhiệt độ -10oC, độ ẩm 35 – 40%.
b)
B. nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%.
c)
C. nhiệt độ và độ ẩm bình thường.
d)
D. nhiệt độ 0oC, độ ẩm 35 – 40%.
12.
Câu 12. Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ:
a)
A. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
b)
B. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột
c)
C. Mềm nhũn rồi chết
d)
D. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
13.
Câu 13. Thời gian bảo quản hạt giống dài hạn là
a)
A. trên 40 năm.
b)
B. dưới 20 năm.
c)
C. trên 1 năm.
d)
D. trên 20 năm.
14.
Câu 14. Phương án nào sau đây không đúng khi nói về tổ chức vốn của loại hình kinh doanh hộ gia đình?
a)
A. Vốn cố định và vốn lưu động
b)
B. Nguồn vốn chủ yếu là của bản thân gia đình.
c)
C. Vốn từ các nhà đầu tư, cổ đông
d)
D. Nguồn vốn khác: Vay ngân hàng, vay khác...
15.
Câu 15. Tăng lượng khí CO2 trong bảo quản rau, quả nhằm
a)
A. Tăng hô hấp của rau quả.
b)
B. làm rau, quả không bị dập.
c)
C. ức chế hô hấp của rau, quả.
d)
D. làm rau, quả mau chín.
16.
Câu 16. Quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo qui mô công nghiệp là
a)
A. nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng
b)
B. nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng
c)
C. nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô, vò chè, phân loại đóng gói, sử dụng
d)
D. nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng
17.
Câu 17. Quy trình bảo quản củ làm giống nào sau đây là đúng
a)
A. Thu hoạch ( Làm sạch, phân loại ( Xử lí phòng chống VSV hại ( Xử lí ức chế nảy mầm ( Bảo quản ( Sử dụng.
b)
B. Thu hoạch ( Làm sạch, phân loại ( Xử lí ức chế nảy mầm ( Xử lí phòng chống VSV hại ( Bảo quản ( Sử dụng.
c)
C. Thu hoạch ( Xử lí ức chế nảy mầm ( Làm sạch, phân loại ( Xử lí phòng chống VSV hại ( Bảo quản ( Sử dụng.
d)
D. Thu hoạch ( Xử lí phòng chống VSV hại ( Làm sạch, phân loại ( Xử lí ức chế nảy mầm ( Bảo quản ( Sử dụng.
18.
Câu 18. Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ:
a)
A. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
b)
B. Mềm nhũn rồi chết
c)
C. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
d)
D. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột
19.
Câu 19. Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?
a)
A. Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây hư hỏng.
b)
B. Được sử dụng làm nguyên liệu trong công nghiệp chế biến.
c)
C. Thuận lợi cho công tác bảo quản và chế biến.
d)
D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho con người.
20.
Câu 20. Ví dụ nào sau đây thuộc loại hình kinh doanh hộ gia đình?
a)
A. Xí nghiệp may mặc có một nửa là vốn kinh doanh của nước ngoài.
b)
B. Hộ sản xuất khoai lang đến vụ có thuê thêm 3 nhân công để thu hoạch.
c)
C. Nông trại chăn nuôi bò sữa để sản xuất sữa ra thị trường với quy mô lớn.
d)
D. Công ty chế biến khoai lang, sắn có khoảng 1000 công nhân làm việc.
21.
Câu 21. Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh chóng và:
a)
A. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm được nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái
b)
B. Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh cho người
c)
C. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
d)
D. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ công trùng có ích, gây bệnh hiểm nghèo cho người
22.
Câu 22. Tổ chức doanh nghiệp có cấu trúc theo chức năng chuyên môn sẽ sử dụng theo mô hình
a)
A. cấu trúc gọn nhẹ.
b)
B. cấu trúc chuyên môn.
c)
C. cấu trúc phức tạp.
d)
D. cấu trúc đơn giản.
23.
Câu 23. Ở các thành phố, các khu đô thị, ta nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Thương mại.
b)
B. Sản xuất, dịch vụ.
c)
C. Thương mại, dịch vụ.
d)
D. Thương mại, sản xuất.
24.
Câu 24. Cho các công đoạn trong quy trình chế biến gạo từ thóc sau đây:
a)
A. (2) ( (6) ( (3) ( (4) ( (1) ( (5).
b)
B. (6) ( (1) ( (2) ( (4) ( (5) ( (3).
c)
C. (1) ( (2) ( (6) ( (3) ( (4) ( (5).
d)
D. (1) ( (4) ( (5) ( (2) ( (6) ( (3).
25.
Câu 25. Đối với doanh nghiệp nhỏ thì vốn đầu tư không quá bao nhiêu?
a)
A. 10 tỉ đồng.
b)
B. 15 tỉ đồng.
c)
C. 30 tỉ đồng.
d)
D. 20 tỉ đồng.
26.
Câu 26. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của nông, thủy sản?
a)
A. Dễ bị dập nát, VSV xâm nhập.
b)
B. Chủ yếu chứa chất xơ, ít nước.
c)
C. Nước chiếm tỷ lệ cao.
d)
D. Chứa nhiều chất dinh dưỡng
27.
Câu 27. Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?
a)
A. Làm mất nơi cư trú.
b)
B. Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển.
c)
C. Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại.
d)
D. Diệt sâu non, trứng, nhộng,...
28.
Câu 28. Loại hình kinh doanh nào thuộc lĩnh vực thương mại?
a)
A. Mua bán hàng hóa trên mạng Internet.
b)
B. Nhà máy chế biến dầu thô để cung ứng xăng dầu ra thị trường.
c)
C. Công ty xây dựng chuyên xây dựng các khu chung cư.
d)
D. Xí nghiệp may mặc quần áo cho trẻ em.
29.
Câu 29. Các dạng kho bảo quản lương thực gồm:
a)
A. Nhà kho, chôn giấu
b)
B. Kho đông lạnh, kho silo
c)
C. Kho đông lạnh, chôn giấu
d)
D. Nhà kho, kho silo
30.
Câu 30. Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là
a)
A. Thường thiếu thông tin về thị trường.
b)
B. Ít vốn, khó thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường.
c)
C. Quản lý thiếu không chặt chẽ do số lượng người lao động ít.
d)
D. Đổi mới công nghệ nhanh.
31.
Câu 31. Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào thì cơ thể sâu bị mềm nhũn rồi chết?
a)
A. Chế phẩm nấm trừ sâu
b)
B. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
c)
C. Chế phẩm virus trừ sâu
d)
D. Tất cả các chế phẩm trên
32.
Câu 32. Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt gồm mấy bước?
a)
A. 11
b)
B. 13
c)
C. 14
d)
D. 12
33.
Câu 33. Đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình là
a)
A. lao động là thân nhân trong gia đình.
b)
B. Doanh thu tương đối lớn.
c)
C. đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao.
d)
D. vốn kinh doanh ít.
34.
Câu 34. Việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp gọi là
a)
A. quyết toán kinh doanh.
b)
B. hạch toán doanh nghiệp.
c)
C. tổng kết kinh doanh.
d)
D. hạch toán kinh tế.
35.
Câu 35. Trong năm 2018, công ti A bỏ ra 15 tỉ đồng để kinh doanh mặt hàng may mặc, doanh thu đem về là 17 tỉ đồng. Công ti B bỏ ra 27 tỉ đồng để kinh doanh mặt hàng giày dép, lợi nhuận thu được là 4,5 tỉ đồng. Nhận xét về hiệu quả kinh doanh của hai công ti, phát biểu đúng là
a)
A. Cả 2 công ti đạt hiệu quả kinh doanh như nhau.
b)
B. Chênh lệch về tỉ lệ sinh lời giữa 2 công ti là 0,3.
c)
C. Công ti B kinh doanh đạt hiệu quả hơn.
d)
D. Công ti A kinh doanh đạt hiệu quả hơn.
36.
Câu 36. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?
a)
A. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
b)
B. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
c)
C. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói
d)
D. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
37.
Câu 37. Tại sao củ giống không được phơi, sấy trước khi đưa vào bảo quản như hạt giống?
a)
A. Vì củ phơi, sấy sẽ tạo điều kiện thuận lợi để kiến và các sinh vật khác xâm nhập
b)
B. Vì củ phơi, sấy sẽ gây mất nước, ảnh hưởng đến khả năng nảy mầm
c)
C. Nên thêm phơi, sấy vào quy trình bảo quản củ.
d)
D. Vì củ ít nước hơn hạt nên không cần phơi, sấy
38.
Câu 38. Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật là:
a)
A. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
b)
B. Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
c)
C. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
d)
D. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái
39.
Câu 39. Có mấy nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. 6
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 4
40.
Câu 40. Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể người, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đường:
a)
A. Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đường hô hấp vào cơ thể người
b)
B. Thuốc tồn lưu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể người
c)
C. Thuốc ngấm vào đất, nguồn nước cho người sử dụng
d)
D. Cả A, B, C
41.
Câu 41. Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học?
a)
A. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
b)
B. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh
c)
C. Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học
d)
D. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm
42.
Câu 42. Khi doanh nghiệp bỏ vốn vào việc kinh doanh, cứ 2.000.000 đồng thì sinh lời (lợi nhuận) được 350.000 đồng. Vậy tỷ lệ sinh lời từ việc kinh doanh của doanh nghiệp đó là
a)
A. 35%.
b)
B. 50%.
c)
C. 17,5%.
d)
D. 70%.
43.
Câu 43. Doanh nghiệp nhỏ có đặc điểm
a)
A. Số lượng lao động không nhiều, doanh thu không lớn.
b)
B. Lao động là thân nhân, vốn kinh doanh ít.
c)
C. Sử dụng lao động không linh hoạt, quy mô nhỏ.
d)
D. Quy mô kinh doanh nhỏ, khó đổi mới công nghệ.
44.
Câu 44. Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc
a)
A. bán cái thu được lợi nhuận cao.
b)
B. bán cái gì cũng được.
c)
C. bán cái thị trường cần.
d)
D. bán cái thị trường chưa bao giờ có.
45.
Câu 45. Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại?
a)
A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.
b)
B. Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.
c)
C. Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.
d)
D. Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.
46.
Câu 46. Trong các căn cứ lập kế hoạch kinh doanh thì “khả năng của doanh nghiệp” không bao gồm yếu tố
a)
A. trang thiết bị.
b)
B. lao động.
c)
C. nhà xưởng.
d)
D. hợp đồng mua bán.
47.
Câu 47. Giải thích nào sau đây đúng với cơ sở khoa học của biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. Dùng một biện pháp riêng lẽ không bao giờ hiệu quả nên phải dùng phối hợp nhiều biện pháp
b)
B. Đề phòng việc dùng một biện pháp không tiêu diệt hết sâu hại nên cần phối hợp nhiều biện pháp.
c)
C. Dùng càng nhiều biện pháp càng tốt
d)
D. Phối hợp các biện pháp để hạn chế những nhược điểm và phát huy ưu điểm của các biện pháp
48.
Câu 48. Bạn đang ở vùng nông thôn, cách xa khu đô thị thì lĩnh vực kinh doanh thích hợp đối với bạn là gì?
a)
A. Kinh doanh mua bán vật tư nông nghiệp.
b)
B. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ.
c)
C. Mua bán rau cải, hàng hóa tiêu dùng.
d)
D. Dịch vụ bưu chính viễn thông.
49.
Câu 49. Trong quy trình chế biến rau, quả đóng hộp, khâu quyết định thời gian bảo quản sản phẩm là
a)
A. xử lí nhiệt.
b)
B. thanh trùng.
c)
C. bài khí.
d)
D. ghép mí.
50.
Câu 50. Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?
a)
A. Cho rau quả vào tủ lạnh
b)
B. Cất khoai trong chum
c)
C. Làm măng ngâm dấm
d)
D. Ngâm tre dưới nước
51.
Câu 51. Các cá nhân trong doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi, quy chế của doanh nghiệp là nội dung đặc trưng nào trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp ?
a)
A. Tính tập thể
b)
B. Tính tiêu chuẩn hóa
c)
C. Tính chuyên môn hóa
d)
D. Tính tập trung
52.
Câu 52. Phương án nào sau đây không phải là một phương pháp chế biến?
a)
A. Phương pháp chế biến chè đỏ.
b)
B. Phương pháp chế biến chè nâu
c)
C. Phương pháp chế biến chè xanh.
d)
D. Phương pháp chế biến chè đen.
53.
Câu 53. Việc kinh doanh mở đại lý bán hàng là kinh doanh thuộc lĩnh vực
a)
A. Dịch vụ.
b)
B. Sản xuất.
c)
C. Thương mại.
d)
D. Đầu tư.
54.
Câu 54. Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Dịch vụ.
b)
B. Sản xuất.
c)
C. Thương mại.
d)
D. Đầu tư.
55.
Câu 55. Phương án nào sau đây không đúng khi nói về tổ chức sử dụng lao động của loại hình kinh doanh hộ gia đình?
a)
A. Một lao động có thể làm nhiều việc
b)
B. Tổ chức sử dụng lao động linh hoạt
c)
C. Mỗi lao động chuyên trách cho một khâu
d)
D. Sử dụng lao động hộ gia đình.
56.
Câu 56. Đặc trưng của cơ cấu tổ chức doanh nghiệp là
a)
A. tính tập trung và tính tiêu chuẩn hóa.
b)
B. tính tập trung và tính quyền lực.
c)
C. tính tập thể và tính dân chủ.
d)
D. tính kinh tế và tính lợi nhuận.
57.
Câu 57. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm Bt theo công nghệ lên men hiếu khí?
a)
A. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng sâu – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
b)
B. Chuẩn bị môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
c)
C. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
d)
D. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
58.
Câu 58. Khi lập kế hoạch kinh doanh, doanh nghiệp cần phải căn cứ vào các yếu tố:
a)
A. nhu cầu thị trường, tình hình phát triển kinh tế- xã hội, pháp luật hiện hành và khả năng của thị trường.
b)
B. nhu cầu thị trường, tình hình tài nguyên môi trường, pháp luật hiện hành và khả năng của doanh nghiệp.
c)
C. nhu cầu tiêu dùng, tình hình phát triển kinh tế tư nhân, pháp luật hiện hành và khả năng của doanh nghiệp.
d)
D. nhu cầu thị trường, tình hình phát triển kinh tế- xã hội, pháp luật hiện hành và khả năng của doanh nghiệp.
59.
Câu 59. Nguồn vốn nào sau đây doanh nghiệp cần tính toán kĩ khi lựa chọn?
a)
A. Vốn của thành viên
b)
B. Vốn của chủ doanh nghiệp
c)
C. Vốn vay
d)
D. Vốn của nhà cung ứng
60.
Câu 60. Tiêu chuẩn hạt giống gồm:
a)
A. Chất lượng cao, đa dạng, không bị sâu bệnh
b)
B. Chất lượng cao, đa dạng, thuẩn chủng
c)
C. Chất lượng cao, thuần chủng, không bị sâu bệnh
d)
D. Thuần chủng, đa dạng, không bị sâu bệnh
61.
Câu 61. Biện pháp nào sau đây được xem là biện pháp phòng bệnh chủ yếu nhất?
a)
A. Biện pháp sinh học
b)
B. Biện pháp kỹ thuật
c)
C. Biện pháp cơ giới vật lý
d)
D. Biện pháp hóa học
62.
Câu 62. Điều kiện để sâu, bệnh phát sinh:
a)
A. Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp.
b)
B. Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối.
c)
C. Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.
d)
D. Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh.
Reset
