WorksheetsÔn tập 4-5
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
Trong các oxit sau đây, oxit nào tác dụng được với nước?
Na2O
Fe2O3
Al2O3
CuO
Trong những chất sau đây, chất nào là axit?
A. H2SO4
B. Al2O3
C. Ca(OH)2
D. NaCl
Dãy chất nào chỉ gồm các axit:
A. HCl, NaOH
B. CaO, H2SO4
C. H3PO4, HNO3
D. SO2, KOH
Dãy gồm các chất gồm các bazo tan trong nước:
A. Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
B. NaOH, KOH, Ca(OH)2
C. NaOH, Fe(OH)2, AgOH
D. CuO, HCl, Mg(OH)2
Dãy chất gồm các bazo đều không tan trong nước:
A. Mg(OH)2, Cu(OH)2
B. NaOH, KOH
C. NaOH, Fe(OH)2
D. Al(OH)3, Ca(OH)2
Chất nào sau đây là oxit bazo
A. H2O
B. CO
C. CuO
D. HCl
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:
A. H2O
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch H2SO4
D. Dung dịch K2SO4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A. HNO3
B. NaOH
C. H2O
D. NaCl
Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng:
A. Nước cất
B. Giấy quỳ tím
C. Giấy phenolphtalein
D. Khí CO2
Dãy chất nào sau đây đều là muối
A.KCl, HNO3, CuCl2.
B. NaNO3, NaOH, H2S
C. ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl.
Cu(NO3)2, PbCl2, FeO.
Dãy chất nào sau đây đều là muối axit?
A. NaHSO3, KHSO4.
B. KCl, Ca(HCO3)2
C. Mg(NO3)2, KCl.
D. BaSO4, AgCl.
Cho biết phát biểu nào dưới đây đúng
A. Gốc cacbonat(CO3) và sunfat(SO4) hoá trị I.
B. Gốc photphat(PO4) hoá trị II.
C. Gốc Clorua(Cl) và Nitrat(NO3) hoá trị III.
D. Nhóm hidroxit (OH) hoá trị I.
Công thức hoá học của muối tạo bởi nguyên tử Fe( hoá trị III) và gốc axit hoá Cl ( hoá trị I) là:
A. FeCl
B. FeCl2
C. FeCl3
D. Fe3Cl
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2
2. 2H2O => 2H2 + O2
3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2
4. 2Mg + O2 => 2MgO
5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2
6. 2H2 + O2 => 2H2O
Phản ứng hoá hợp là:
A. 1,3
B. 2,5
C. 4,6
D. 3.6
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2
2. 2H2O => 2H2 + O2
3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2
4. 2Mg + O2 => 2MgO
5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2
6. 2H2 + O2 => 2H2O
Phản ứng phân huỷ là
A. 5,6
B. 2,5
C. 4,5
D. 4,6
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2
2. 2H2O => 2H2 + O2
3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2
4. 2Mg + O2 => 2MgO
5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2
6. 2H2 + O2 => 2H2O
Phản ứng thế
A. 3, 6
B. 1,3
C. 5,6
D. 4,6
Cho các khí: H2,CO, N2, O2, Cl2. Các khi nhẹ hơn không khí là:
A. N2, H2, CO
B. N2, O2, Cl2,
C. CO, Cl2
D. Cl2, O2
Dãy gồm các chất khí nặng hơn không khí là:
Cách nào dưới đây thường dùng để điều chế hidro trong PTN
A. Cho Zn tác dụng với dd HCl.
B. Điện phân nước.
C. Cho Na tác dụng với nước.
D. Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Nước là hợp chất mà phân tử được tạo bởi:
A. Một nguyên tử H và một nguyên tử O.
B. Hai nguyên tử H và một nguyên tử O.
C. Hai nguyên tử H và hai nguyên tử O.
D. Một nguyên tử H và hai nguyên tử O.
Cho H2O tác dụng vừa đủ với Na. Sản phẩm tạo ra là:
A. Na2O
B. NaOH và H2
C. NaOH
D. Không có phản ứng.
Dung dịch là hỗn hợp:
A. Của chất rắn trong chất lỏng
B. Của chất khí trong chất lỏng.
C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi.
D. Đồng nhất của dung môi và chất tan.
