NEW
Font size
WorksheetsHóa 333
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Cho 20g hh bột Mg và Fe tác dụng hết với dd HCl thấy có 1 g khí H2 bay ra . Lượng muối clorua tạo ra trong dd là bao nhiêu g
40.5g
45,5 g
55,5 g
60,5g
Cho m gam Fe vào dd HNO 3 lấy dư ta thu được 8.96 lít (dkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hh X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là
0,56g
1,12g
11,2g
5,6g
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Fe2(SO4)3 Tác dụng với dd
NaOh
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Phân hủy Fe(OH)3 ở to cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)2.
: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(NO3)2, FeCl3.
B. Fe(OH)2, FeO.
C. Fe2O3, Fe2(SO4)3.
D. FeO, Fe2O3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe-->FeCl3-->Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A. HCl, NaOH.
B. HCl, Al(OH)3.
C. NaCl, Cu(OH)2.
D. Cl2, NaOH.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 4.
2
3
1
: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng.
B. nước.
C. rượu etylic.
D. dầu hỏa.
: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. FeSO4.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. Fe2(SO4)3.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. FeCl2.
B. FeCl3.
C. MgCl2.
D. AlCl3.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3.
D. Fe(NO3)3.
: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A. Fe.
B. Fe2O3.
C. FeCl2.
D. FeO.
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A. CH3COOCH3.
B. CH3OH.
C. CH3NH2.
D. CH3COOH.
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 --->c Fe(NO3)3 + d NO + e H2OCác hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
2
3
4
: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
16
14
8
12
Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
28 g
26 g
22 g
24 g
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. ZnCl2.
B. MgCl2.
C. NaCl.
D. FeCl3
: Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Fe(NO3)3.
B. CuCl2.
C. Zn(NO3)2.
D. AgNO3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. FeCl3.
B. H2SO4 loãng, nguội.
C. AgNO3.
D. HNO3 đặc, nguội.
: Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
A. Al.
B. Fe3O4.
C. FeCl2.
D. CuO.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
A. NH3.
B. ZnCl2.
C. NaOH.
D. CuSO4.
: Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
A. FeCl2 và CuCl.
B. FeCl2 và CuCl2.
C. FeCl3 và CuCl.
D. FeCl3 và CuCl2.
: Sắt (II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Cl2.
B. NaOH.
C. AgNO3
D. H2SO4 loãng.
: Kim loại Fe không phản ứng với
A. dung dịch AgNO3.
B. Cl2.
C. Al2O3.
D. dung dịch HCl đặc nguội.
: Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. CuS.
B. FeS.
C. S.
D. Cu
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
A. MgO.
B. FeO.
C. Fe2O3.
D. Al2O3.
: Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
A. FeSO4.
B. FeS.
C. Fe2(SO3)3.
D. Fe2(SO4)3.
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
A. Fe3O4 + 4H2SO4 đặc FeSO4 + −to> Fe2(SO4)3 + 4H2O.
B. 3FeO + 10HNO3 --> 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
C. 2FeCl3 + H2S--> 2FeCl2 + 2HCl + S.
D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O --> 4Fe(OH)3
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Fe3O4 + 8HCl --> FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O
B. 2NaOH + Cl2 --> NaCl + NaClO+ H2O
C. 4FeCO3 + O2 --> 2Fe2O3 + 4CO2
D. 3Cu + 2FeCl3 ---> 3CuCl2 + 2Fe
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
A. FeCO3.
B. FeS2.
C. Fe3O4.
D. Fe2O3.
Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
A. Đolomit.
B. Xiđerit.
C. Hematit.
D. Boxit.
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
A. Fe3O4.
B. FeCO3.
C. FeS2.
D. Al2O3.
: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra. Tên của quặng là
A. hematit.
B. manhetit.
C. pirit.
D. xiđerit
Hàm lượng sắt có trong quặng xiderit là
A. 48,28%.
B. 63,33%.
C. 46,67%.
D. 77,78%
: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
2
1
4
3
Phản ứng nào sau đây viết sai?
(1) 2Fe + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng) --> 2Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội --> 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
(4) 2Fe + 3CuCl2 --> 2FeCl3 + 3Cu
1,2
1,2,4
1,2,3
1,2,3,4
Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:Vai trò của lớp nước ở đáy bình là
A. Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.
B. Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước.
C. Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh và oxit sắt có thể rơi xuống đáy.
D. Cả 3 vai trò trên.
Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai chất trong X là
A. FeCl2 và FeCl3.
B. FeCl3 và Fe.
C. FeO và FeCl2.
D. FeCl2 và Fe.
: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc nóng -- Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
X không thể là chất nào sau đây?
A. Fe(OH)2.
B. Fe3O4.
C. FeO.
D. Fe2O3
: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
D. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A. Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư.
B. Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
C. Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
D. Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
3
1
2
4
Khi đốt cháy các loại nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá… làm tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra
A. hiện tượng thủng tầng ozon.
B. hiện tượng ô nhiễm đất.
C. hiện tượng ô nhiễm nguồn nước.
D. hiệu ứng nhà kính.
: Nguồn nhiên liệu không gây ô nhiễm môi trường là
A. xăng, dầu.
B. khí H2.
C. gas.
D. than đá.
Vùng đồng bằng sông Cửu Long nước có nhiều phù sa. Để xử lí phù sa cho keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) làm nguồn nước sinh hoạt, người ta thêm vào nước một lượng chất
A. giấm ăn.
B. amoniac.
C. phèn chua.
D. muối ăn.
: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt
. Quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
