wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK II- 4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng mà vật có do chuyển động gọi là:

a)

Thế năng hấp dẫn.

b)

Động năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Quang năng.

2.

Năng lượng mà vật có do được do có độ cao so với mặt đất gọi là:

a)

Thế năng hấp dẫn.

b)

Động năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Quang năng.

3.

Năng lượng do ánh sáng của Mặt Trời chiếu đến mặt đất gọi là:

a)

Thế năng hấp dẫn.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

4.

Dạng nặng lượng nào được tích chữ khi một lò xo bị kéo giãn

a)

Thế năng hấp dẫn.

b)

Động năng.

c)

Thế năng đàn hổi.

d)

Quang năng.

5.

Kể tên 3 nguồn năng lượng được coi là nguồn năng lượng tái tạo.

a)

Mặt trời, gió, sóng .

b)

Mặt trời, gió, than đá.

c)

Gió, song, củi.

d)

Gió, than đá, củi.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi máy bơm nước hoạt động:

a)

toàn bộ điện năng chuyển hóa thành động năng của máy bơm.

b)

phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành nhiệt năng của máy bơm.

c)

phần lớn năng lượng có ích thu được cuối cùng bao giờ cũng lớn hơn phần năng lượng ban đầu cung cấp cho máy bơm.

d)

phần năng lượng hao hụt biến đổi thành nhiệt năng tỏa ra môi trường xung quanh.

7.

Khi đồng hồ treo tường hoạt động, dạng năng lượng nào đã chuyển hóa thành dạng năng lượng cho đồng hồ chạy?

a)

nhiệt năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.

d)

cơ năng.

8.

Khi máy khoan bê tông hoạt động, điện năng cung cấp cho máy đã chuyển hóa thành những dạng năng lượng nào?

a)

động năng và nhiệt năng.

b)

động năng và quang năng.

c)

thế năng và hóa năng.

d)

nhiệt năng và thế năng.

9.

Điều nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng?

(1) Năng lượng có thể được chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

(2) Nó có thể được sinh ra.

Chọn đáp án đúng trong số các đáp án dưới đây.

a)

Chỉ (1).

b)

Chỉ (2).

c)

Cả (1) và (2).

d)

Không có ý nào đúng.

10.

Điều nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Khi năng lượng truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác luôn xuất hiện năng lượng hao phí.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

11.

Hoạt động nào sau đây là sử dụng năng lượng không hiệu quả?

a)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

b)

Sử dụng nước sinh hoạt với một lượng vừa đủ nhu cầu.

c)

Bật điều hòa ở mức dưới 200C.

d)

Dùng máy giặt khi có đủ lượng quần áo để giặt.

12.

Trái Đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do:

a)

Mặt Trời mọc ở đằng đông, lặn ở đằng tây.

b)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây.

d)

Mặt Trời chuyển động từ đông sang tây.

13.

Nói về hiện tượng mọc và lặn hàng ngày của Mặt Trời, em hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng?

a)

hướng tây lúc sáng sớm.

b)

hướng đông lúc sáng sớm.

c)

hướng bắc lúc sáng sớm.

d)

hướng nam lúc sáng sớm.

14.

Trên Trái Đất, chúng ta nhìn thấy Mặt Trời mọc và lặn hàng ngày là do chuyển động quay xung quanh trục của Trái Đất. Em hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về thời gian quay hết một vòng xung quanh trục của Trái Đất?

Thời gian Trái Đất quay hết một vòng quanh trục của nó là:

a)

một tháng.

b)

một năm.

c)

một tuần.

d)

một ngày đêm.

15.

Hình ảnh dưới đây cho biết thời điểm nào trong ngày?

a)

Sáng sớm.

b)

Giữa trưa.

c)

Xế chiều.    

d)

Tối.

16.

Tại một thời điểm bất kì, trên Trái Đất nửa hướng về phía Mặt Trời là ban ngày, nửa kia là ban đêm. Trên hình vẽ sau cho thấy châu Âu và châu Phi là ban ngày, Ấn Độ chuẩn bị tối và châu Úc là ban đêm. Thứ tự quan sát thấy Mặt Trời mọc ở bốn vùng nói trên như thế nào (từ vùng thấy Mặt Trời đầu tiên đến vùng thấy Mặt Trời cuối cùng)? Chọn câu đúng:

a)

Châu Úc - Ấn Độ - Châu Phi – Châu Âu              

b)

Châu Âu - Châu Phi- Ấn Độ - Châu Úc

c)

Châu Úc - Châu Phi – Châu Âu - Ấn Độ

d)

Châu Âu - Châu Úc - Ấn Độ - Châu Phi       

17.

Ánh sáng của Mặt Trăng mà ta nhìn thấy có được từ:

a)

chính Mặt Trăng phát ra.

b)

Trái đất.

c)

Mặt Trời.

d)

các ngôi sao.

18.

Hình dạng Mặt Trăng như hình vẽ sau đây thể hiện pha nào của Mặt Trăng?

a)

Trăng khuyết đầu tháng.

b)

Trăng khuyết cuối tháng.

c)

Trăng bán nguyệt đầu tháng.

d)

Trăng bán nguyệt cuối tháng. 

19.

> Hình dạng Mặt Trăng như hình vẽ sau đây thể hiện pha nào của Mặt Trăng?

a)

Trăng lưỡi liềm đầu tháng.

b)

Trăng lưỡi liềm cuối tháng.

c)

Trăng bán nguyệt đầu tháng.

d)

Trăng bán nguyệt cuối tháng. 

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..."trong câu sau:

Mặt Trăng là ... tự nhiên của Trái Đất. Mặt Trăng không tự ... ánh sáng.

a)

vệ tinh, phát ra.

b)

vệ tinh, hấp thụ.

c)

 hành tinh, phát ra.

d)

hành tinh, hấp thụ.

21.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài

b)

Xương cột sống

c)

Lớp vỏ

d)

Vỏ calcium

22.

Nhóm nào thuộc Động vật không xương sống?

a)

Châu chấu, cá chép, thỏ, giun đất

b)

Châu chấu, cá chép, thủy tức, giun đất

c)

Châu chấu, trai sông, thỏ, giun đất

d)

Châu chấu, trai sông, thủy tức, giun đất

23.

Cá cóc là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

24.

Đặc điểm đặc trưng của Thân mềm:

a)

Cơ thể hình trụ, sống ở nước

b)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc

c)

Cơ thể mềm, bộ xương ngoài bằng citin

d)

Cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi – lưng bụng

25.

Da khô, có vảy sừng là đặc điểm của nhóm:

a)

Nhóm Cá

b)

Nhóm Lưỡng cư

c)

Nhóm Bò sát

d)

Nhóm Thú

26.

Có đời sống hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng vây và hô hấp bằng mang là đặc điểm của nhóm:

a)

Nhóm Cá

b)

Nhóm Lưỡng cư

c)

Nhóm Bò sát

d)

Nhóm Thú

27.

Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa (răng cửa, răng nanh và răng hàm), đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ là đặc điểm của nhóm:

a)

Nhóm Cá

b)

Nhóm Lưỡng cư

c)

Nhóm Bò sát

d)

Nhóm Thú

28.

Loài nào gây hại cho lúa?

a)

Rận cá và giáp xác

b)

Bọ chét

c)

Ốc bươu vàng

d)

Giun đất

29.

Giun đũa lây nhiễm vào cơ thể người bằng con đường:

a)

Ăn uống không hợp vệ sinh

b)

Hô hấp

c)

Da

d)

Ăn chín, uống sôi

30.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng bảo vệ cây xanh?

a)

Trồng rừng ngập mặn.

b)

Dựng giá đỡ cho các cây xanh mới trồng.

c)

Khắc tên lên các thân cây ở các khu du lịch.

d)

Không ngắt hoa, bẻ cành các loài cây trong công viên.

31.

Học sinh cần phải làm gì để góp phần bảo vệ sự đa dạng thực vật ở Việt Nam? 

a)

Không chặt phá cây bừa bãi, ngăn chặn nạn phá rừng. Tuyên truyền trong nhân dân bảo vệ rừng

b)

Xây dựng vườn thực vật, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

c)

Phát hiện và báo với chính quyền địa phương các hành vi khai thác, vận chuyển, buôn bán trái phép thực vật quý hiếm

d)

Tất cả các ý trên

32.

Sự đa dạng về loài phụ thuộc vào: 

a)

Nhiệt độ

b)

Nguồn thức ăn

c)

Sự sinh sản của loài

d)

Môi trường sống

33.

Vì sao số loài động vật ở môi trường nhiệt đới lại nhiều hơn môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng ?

a)

Vì vùng nhiệt đới có địa hình bằng phẳng nên thu hút nhiều loài sinh vật đến sinh sống .

b)

Vì vùng nhiệt đới xuất hiện đầu tiên trong quá trình hình thành lục địa trên Trái Đất nên số lượng loài sinh vật phong phú hơn các khu vực khác .

c)

Vì môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng ẩm, nền nhiệt tương đối ổn định nên thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của nhiều loài sinh vật .

d)

Các phương án trên đều đúng .

34.

Lựa chọn đáp án không đúng về những lợi ích của đa dạng sinh học ?

a)

Là nguồn tài nguyên tái sinh khổng lồ cho con người .

b)

Góp phần tạo ra sự mất cân bằng sinh thái trong tự nhiên

c)

Làm cho các loài thực vật và động vật phong phú .

d)

Cung cấp dược liệu, lương thực, thực phẩm cho con người.

35.

Đâu là nguyên nhân chính gây nên sự diệt vong của các loài động thực vật?

a)

Do các loài gặp thiên tai xảy ra

b)

Do các loại dịch bệnh bất thường

c)

Do khả năng thích nghi của sinh vật kém đi

d)

Do các hoạt động của con người

36.

Cho các vai trò sau:

(1)     Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật.

(2)     Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

(3)     Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất.

(4)     Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí.

(5)     Làm cảnh.

(6)     Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người.

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sông?

a)

A. (1), (3), (5).

b)

(2), (4), (6).

c)

(2), (3), (5).

d)

(1), (4), (6).

37.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sự đa dạng sinh học ?

1. Ngăn chặn phá rừng, hạn chế việc khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài.

2. Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm đặc biệt.

3. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn Quốc gia,… để bảo vệ các loài động thực vật, trong đó có động thực vật quý hiếm.

4. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

2, 3, 4

38.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

d)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

39.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

  Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

b)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

c)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

40.

Bọ chét là trung gian truyền bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Sốt rét

c)

Cúm

d)

Dịch hạch

41.

Mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng là đặc điểm của nhóm:

a)

Nhóm Bò sát

b)

Nhóm Cá

c)

Nhóm Chim

d)

Nhóm Lưỡng cư

42.

Chất tinh khiết là chất như thế nào?

a)

Chất lẫn ít tạp chất.

b)

Chất không lẫn tạp chất.

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất.

d)

Có tính chất thay đổi.

43.

Khi nói về chất, nước sông hồ thuộc dạng nào?

a)

Đơn chất.

b)

Hợp chất.

c)

Chất tinh khiết.

d)

Hỗn hợp.

44.

Trong các chất sau, đâu là hỗn hợp?

a)

Nước chanh.

b)

Muối ăn.

c)

Đường tinh luyện.

d)

Nước cất.

45.

Đâu là hỗn hợp ?

a)

Không khí

b)

Nước cất

c)

Nước mưa

d)

Bột sắt

e)

Bột nhôm và bột sắt

46.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

47.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Nước cất là chất tinh khiết.

b)

Chỉ có 1 cách để biết tính chất của chất

c)

Vật thể tự nhiên là do con người tạo ra

d)

Nước mưa là chất tinh khiết

48.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

Số chất tạo nên

b)

Tính chất của chất

c)

Thể của chất

d)

Mùi vị của chất

49.

Đâu là hỗn hợp:

a)
b)
c)
d)
50.

Cách nào sau đây không làm đường tan nhanh hơn trong nước?

                    

a)

Tăng nhiệt độ hỗn hợp.     

b)

Khuấy đều.           

c)

   Tăng lượng đường.

d)

Nghiền nhỏ đường.

                              

51.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

A. Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

B. Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

C. Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

D. Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

A. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

B. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào. 

C. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

A. Lọc

B. Chưng cất

C. Bay hơi

D. Để yên cho muối lắng xuống rồi gạn nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Trong nước chanhđường, nướcacid citric.

Từ nào trong câu trên là hổn hợp.

a)

Nước chanh

b)

Đường

c)

Nước

d)

Acid citric

55.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

A. Hòa tan vào nước.

B. Lắng, lọc.

C. Dùng nam châm để hút.

D. Tất cả đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D