Worksheetshoá
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Phenol tác dụng được với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa màu vàng?
HCL
HNO3
NaOH
Br2
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
CH3ONa
CH3OH.
C2H5ONa.
C2H5OH.
Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
1
2
3
4
Ancol metylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OK.
CH3OH.
C2H5OH.
CH3OK
Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
1
2
3
4
Oxi hoá không hoàn toàn CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
HCHO.
CH3CHO.
CH3CH2CHO
CH2 = CHCHO
Ancol nào sau đây là ancol bậc I ?
CH3CH(OH)CH3
(CH3)2CHOH
(CH3)3C-OH
CH3CH2OH
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?
Etin
Ancol metylic
Etan
Benzen
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2
Propan.
Etilen.
Etan
Metan
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH
H2 (Ni, nung nóng).
nước Br2
Na kim loại
Butan có công thức phân tử là
C3H6
C2H6
C4H10
C3H8
Thuốc thử dùng để phân biệt etin và propilen là dung dịch
NaOH
KMnO4
Br2
AgNO3/NH3 dư.
Số nguyên tử hiđro phân tử ancol metylic là
5
4
3
1
Công thức phân tử của etin là
CH4
C2H4
C3H4
C2H2
Phenol tác dụng được với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa màu trắng?
NaOH
HNO3
HCl
Br2
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2 CH2CH2OH. Tên gọi của X là
propan - 2- ol
propanol
butan -1-ol
etanol
Vòng benzen có bao nhiêu nguyên tử cacbon
3
4
5
6
Chất nào sau đây tác dụng được với Na
Etilen
Phenol
Propan
Etan
Thuốc thử dùng để phân biệt axetilen và propilen là dung dịch
Br2
NaOH
AgNO3/NH3 dư
KMnO4
Để phân biệt 2 chất C2H5OH và C6H5OH ta sử dụng hóa chất nào sau đây
Dung dịch brom
Dung dịch NaOH
Kim loại Natri
Quỳ tím
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có cùng khối lượng phân tử là do?
trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị
giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử
Công thức phân tử của etilen là
C2H2
CH4
C3H4
C2H4
Đun metanol với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được chất nào sau đây?
Eten
Etan
Đimetyl ete
Propen
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?
Propen
Etan
Etilen
Etin
Theo IUPAC: CH3- C ≡ C- CH3 có tên thay thế là
pent-3-in
but-2-in
pent-1-in
etylmetylaxetilen
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
CH4
C2H2.
CO2
C2H4
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
o-bromtoluen và m-bromtoluen
o-bromtoluen và p-bromtoluen
benzyl bromua
p-bromtoluen và m-bromtoluen
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?
Etan
Ancol metylic
propilen
Benzen
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH(OH)CH3. Tên gọi của X là
. propan -1-ol
propan - 2- ol
propanol
etanol
Tên thay thế của C2H5OH là
propanol
metanol
etanol
phenol
Ancol nào sau đây tác dụng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
CH3CH2OH
C2H4(OH)2
CH3OH
C6H5OH
Theo IUPAC: CH3-CH2-C≡CH có tên thay thế là
pent-3-in
but-1-in
etylmetylaxetilen
pent-2-in
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?
Metanol.
Phenol
Etilen
Propan
Chất nào sau đây tan được trong nước?
C2H2
C3H8
C6H5Cl
C2H5OH
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
CH4
C5H8
Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm ete?
1
2
3
4
Công thức cấu tạo rút gọn chung của ancol no, đơn chức,mạch hở là
CnH2n + 2OH (n ³1).
CnH2n - 1OH. (n ³1)
ROH
CnH2n + 1OH (n ³1).
Cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
1
3
2
5
Công thức phân tử của benzen là
CH4
C7H8
C5H8
C6H6
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của anken là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-6
CnH2n-2
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaHCO3
NaCl
NaOH
HCl
Ancol nào sau đây tác dụng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam?
CH3CH2OH
C3H5(OH)3
C6H5OH
CH3OH
Tên thay thế của CH3OH là
metanol
etanol
phenol
propanol
Số nguyên tử hiđro phân tử ancol propylic là
5
6
7
8
Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng benzen là
CnH2n-2
CnH2n -6
CnH2n
CnH2n -8
Số liên kết đôi C=C trong phân tử 2 - metylbuta-1,3-đien là
2
3
4
1
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của ankan là
Cn H2n+2 (n>1)
Cn H2n-2
Cn H2n+2
Cn H2n
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
C2H4(OH)2
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2OH
CH3CH2CH2OH
Tính chất hóa học đặc trưng của ankadien là dễ tham gia
phản ứng cộng
phản ứng trùng ngưng
phản ứng thế
phản ứng thủy phân
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại
liên kết ion
liên kết hiđro
liên kết phối trí
liên kết cộng hóa trị
