wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin của tui

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:

a)

A. for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do <câu lệnh>;

b)

B. for < biến đếm> := < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

C. for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do< câu lệnh>;

d)

D. for < biến đếm>:= < Giá trị đầu>downto < Giá trị cuối> do< câu lệnh>;

2.

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:

a)

A. for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do <câu lệnh>;

b)

B. for < biến đếm>:= < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do <câu lệnh>;

c)

C. for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do< câu lệnh>;

d)

D. for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;

3.

Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm

a)

A. Tự động giảm đi 1

b)

B. Tự động điều chỉnh

c)

C. Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị

d)

D. Được giữ nguyên

4.

Câu 4: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

5.

Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

B.Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

6.

Lệnh lặp For – do được sử dụng khi: (chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Lặp với số lần biết trước

b)

B. Lặp với số lần chưa biết trước

c)

C. Lặp với số lần có thể biết trước

d)

D. Lặp với số lần không bao giờ biết trước

7.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước:

a)

A. while <điều kiện> do <câu lệnh>;

b)

B.for <điều kiện> do <câu lệnh>;

c)

C. while <câu lệnh> do <điều kiện>;

d)

D. while not <điều kiện> do <câu lệnh>

8.

Có thể dùng câu lệnh While – do thay cho câu lệnh For – do được không?

a)

A. Không thể thay thế

b)

B. Chỉ thay thế được khi vòng lặp đó chưa biết trước số lần lặp.

c)

C. Luôn thay thế được

d)

D. Tỉ lệ thay thế được là 5

9.

Trong câu lệnh While – do, điều kiện là: (Chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Biểu thức logic

b)

B. Biểu thức quan hệ

c)

C. Biểu thức số học

d)

D. Hằng đẳng thứ

10.

Trong vòng lặp While – do, câu lệnh được thực hiện khi:

a)

A. Điều kiện còn đúng

b)

B. Điều kiện sai

c)

C. Điều kiện không xác định

d)

D. Không cần điều kiện

11.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

B. Khi đủ số vòng lặp

c)

C. Khi tìm được Output

d)

D. Tất cả các phương á

12.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

A. Cấu trúc tuần tự

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh

c)

C. Cấu trúc lặp

d)

D. Cả ba cấu trúc

13.

Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện vào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:

a)

A. While S>=108do

b)

B. While S < 108 do

c)

C. While S < 1.0E8 do

d)

D. While S >= E8 do

14.

Câu lênh sau giải bài toán nào:

While M <> N do

If M > N then M:=M-N else N:=N-M;

a)

A. Tìm UCLN của M và N

b)

B. Tìm BCNN của M và N

c)

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N

15.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

While not (1/(a+N) < 0.0001) do

Begin

N:=N+1;

S:=S+ 1.0/(a+N);

End;

a)

A. Tính tổng các số nhỏ hơn 0,0001

b)

B. Tính tổng các số lớn hơn 0,0001

c)

C. Tính tổng cho đến khi

d)

D. Tính tổng cho đến khi

16.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

For I:=1 to M do

If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then

T := T + I;

a)

A. Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

B. Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

C. Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

d)

D. Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M

17.

Cho hai dạng lặp FOR – DO trong PASCAL như sau :

Dạng lặp tiến :

FOR<biến đếm> := <giá trị đầu>TO<giá trị cuối>DO<câu lệnh> ;

Dạng lặp lùi :

FOR<biến đếm> := <giá trị cuối>DOWNTO<giá trị đầu>DO<câu lệnh> ;

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :

a)

A. Ở dạng lặp tiến câu lệnh sau DO luôn được thực hiện ít nhất một lần.

b)

B. Ở dạng lặp lùi câu lệnh sau DO được thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối.

c)

C. Ở dạng lặp lùi câu lệnh sau DO có thể không được thực hiện lần nào, đó là trường hợp giá trị cuối nhỏ hơn giá trị đầu

d)

D. Biểu thức giá trị đầu và biểu thức giá trị cuối có thể thuộc kiểu số thực.

18.

Để tổ chức việc lặp như vậy PASCAL dùng câu lệnh WHILE – DO có dạng :

WHILE<điều kiện>DO <câu lệnh>;

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :

a)

A. Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic

b)

B. Về mặt cú pháp, những biểu thức có thể điền vào điều kiện trong cấu trúc WHILE – DO cũng có thể điền vào điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh IF – THEN

c)

C. Không cần có lệnh thay đổi điều kiện trong mỗi câu lệnh sau DO trong cấu trúc lặp này, vì giá trị của biểu thức điều kiện được tự động điều chỉnh sau mỗi lần thực hiện câu lệnh lặp

d)

D. Nếu không có lệnh nào thay đổi điều kiện trong mỗi câu lệnh sau DO thì có thể gặp hiện tượng lặp vô hạn khi thực hiện chương trình, nghĩa là lặp không dừng được

19.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

A. Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp

b)

B. Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.

c)

C. Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán. (*)

d)

D. Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp

20.

Chương trình sau giải bài toán gì:

Var M, N, I : integer;BEGIN clrscr; M := 0 ; N := 0 ; For I := 1 TO 10000 do Begin if ( (I mod 3) = 0 ) then M := M + 1 ; if ( (I mod 3) = 0 ) and ( (I mod 5) = 0 ) then N := N + 1 ; End; writeln( M,‘ ’, N ); readlnEND.

a)

A. Đây là chương trình đếm số các số nguyên trong khoảng từ 1 đến 10000 là bội số của 3

b)

B. Đây là chương trình đếm và thông báo ra màn hình rằng trong khoảng từ 1 đến 10000 có bao nhiêu số nguyên là bội số của 3 và có bao nhiêu số là bội số chung của 3 và 5

c)

C. Đây là chương trình đếm số các số nguyên nhỏ hơn 10000 và chia hết cho 3

d)

D. Đây là chương trình đếm số các số nguyên trong khoảng từ 1 đến 10000 là bội số của 3 và 5

21.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

i := 0 ; while i <> 0 do write(i, ‘ ’) ;

a)

A. Đưa ra màn hình 10 chữ số 0

b)

B. Không đưa ra thông tin gì;

c)

C. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0

d)

D. Đưa ra màn hình một chữ số 0

22.

Đoạn chương trình sau cho kết quả trên màn hình là gì với i là biến số nguyên:

For i := 1 to 100 do if i mod 9 = 0 then write(i, ‘ ’);

a)

A. 1 2 3 4 5 6 … 100

b)

B. 91827364554637281

c)

C. 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99

d)

D. 9 9 9 9 9 9 9 9 9

23.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

I := 0 ; T := 0 ;

While I < 10000 do

Begin

T := T + I ;

I := I + 2 ;

End ;

a)

A. Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000

b)

B. Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000

c)

C. Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000

d)

D. Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc 10000

24.

Đoạn chương trình sau làm công việc gì? (Chọn phương án đúng nhất)

While a < (b+25) do readln(a,b);

a)

A. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a < b+25

b)

B. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a> b+25

c)

C. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a ≥ b+ 25

d)

D. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a ≤ b+25

25.

Đoạn chương trình sau làm công việc gì? (Chọn phương án đúng nhất)

While a <> 2*b do

Begin a:=a+1; b:=b+1;

End;

a)

A. Trong khi a ≠ 2b thì lặp lại việc tăng a, b, n lên 1 đơn vị

b)

B. Lặp lại việc tăng a, b lên 1 đơn vị cho đến khi a ≠ 2b

c)

C. Lặp lại việc tăng a, b lên 1 đơn vị cho đến khi a = 2b

d)

D. Lặp lại việc tăng a, b lên 1 đơn vị cho đến khi a > 2b

26.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?

a)

Là một tập hợp các số nguyên;

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255;

c)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu;

d)

Mảng không thể chứa kí tự;

27.

Trong NNLT Pascal, đâu là khai báo trực tiếp đúng cho biến mảng 1 chiều (n1<=n2):

a)

A. var <tên biến mảng> : array <n1..n2> of <kiểu phần tử>;

b)

B. var <tên biến mảng> : array[n1..n2] of <kiểu phần tử>;

c)

C. var <tên biến mảng> : array[n1..n2] of <kiểu mảng>;

d)

D. type <tên biến mảng> : array[n1..n2] of <kiểu phần tử>;

28.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?

a)

A. Là một tập hợp các số nguyên;

b)

B. Độ dài tối đa của mảng là 255;

c)

C. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu;

d)

D. Mảng không thể chứa kí tự;

29.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?

a)

A. Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;

b)

B. Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;

c)

C. Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];

d)

D. Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

30.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử) ?

S := 0 ;

For i := 1 to N do S := S + A[i] ;

a)

A. Tính tổng các phần tử của mảng A;

b)

B. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.

c)

C. In ra màn hình mảng A;

d)

D. Đếm số phần tử của mảng A;

31.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

For i:=1 to n Do Write(A[i],’ ‘);

a)

A. Nhập giá trị cho mảng A

b)

B. In các phần tử của mảng A trên 1 dòng

c)

C. Nhập giá trị n

d)

D. Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A

32.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo mảng A:array[1..100] of integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 10 như sau:

a)

A. A[i]

b)

B. A([10])

c)

C. A[10]

d)

D. A(10);

33.

Cho đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?

For i:= 1 to n do

If A[i] < 0 then Tong := Tong + A[i];

Write(Tong);

a)

A. In ra các giá trị các phần tử dương của mảng a

b)

B. In ra các giá trị các phần tử âm của mảng a

c)

C. In ra tổng các giá trị các phần tử dương của mảng a

d)

D. In ra tổng các giá trị các phần tử âm của mảng a

34.

Cho đoạn chương trình sau:

For j:=n Downto 2 To

For i:=1 To j -1 Do

If a[i]>a[i+1] Then

Begin

tg:=a[i];

a[i]:=a[i+1];

a[i+1]:=tg;

End;

Đoạn chương trình thực hiện công việc gì?

a)

A. Sắp xếp A thành dãy không giảm

b)

B. Sắp xếp A thành dãy không tăng

c)

C. Sắp xếp A thành dãy giảm dần

d)

D. Sắp xếp A thành dãy tăng dần

35.

Câu 1 : _ Dữ liệu kiểu tệp

a)

A. được lưu trữ trên ROM.

b)

B. được lưu trữ trên RAM.

c)

C. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng.

d)

D. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.

36.

Câu 1 : _ Dữ liệu kiểu tệp

a)

A. sẽ bị mất hết khi tắt máy.

b)

B. sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

c)

C. không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện.

d)

D. cả A, B, C đều sai.

37.

Câu 1 : _ Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

b)

B. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

c)

C. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ Flash).

d)

D. Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.

38.

Câu 1 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

b)

B. Tệp chứa dữ liệu được tổ chức theo một cách thức nhất định gọi là tệp có cấu trúc.

c)

C. Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc.

d)

D. Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng.

39.

Câu 1 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Có thể truy cập trực tiếp tệp văn bản.

b)

B. Tệp có cấu trúc có thể truy cập trực tiếp.

c)

C. Tệp có cấu trúc có thể truy cập tuần tự.

d)

D. Truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó.

40.

Câu 1 : _ Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Số lượng phần tử của tệp là cố định.

b)

B. Kích thước tệp có thể rất lớn.

c)

C. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

d)

D. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

41.

Câu 1 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc.

b)

B. Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau.

c)

C. Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

D. Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.

42.

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A_ Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp.

b)

B_ Biến tệp là biến kiểu xâu.

c)

C_ Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text.

d)

D_ Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc hằng xâu .

43.

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A_ Muốn đọc / ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó;

b)

B_ Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.

c)

C_ Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.

d)

D_ Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp.

44.

Câu 8 : Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

a)

A_ Sau khi đọc xong tệp, không đóng tệp cũng không gây ảnh hưởng gì cho việc quản lí tệp.

b)

B_ Một tệp văn bản đang mở và con trỏ tệp không ở phần tử đầu tiên, muốn làm việc với phần tử đầu tiên của tệp cần đóng tệp và mở lại.

c)

C_ Khi mở lại tệp, nếu không thay đổi biến tệp thì không cần gán lại biến tệp với tên tệp.

d)

D_ Khi ghi xong dữ liệu vào tệp, cần đóng tệp.

45.

Câu 8 : Cách thức truy cập tệp văn bản là

a)

A_ Truy cập tuần tự.

b)

B_ Truy cập ngẫu nhiên.

c)

C_ Truy cập trực tiếp

d)

D_ Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp.

46.

Câu 8 : Số lượng phần tử trong tệp

a)

A_ Không được lớn hơn 128.

b)

B_ Không được lớn hơn 255.

c)

C_ Phải được khai báo trước.

d)

D_ Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

47.

Câu 8 : Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp :

a)

A_ Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp .

b)

B_ Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp.

c)

C_ Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp .

d)

D_ Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp.

48.

Câu 8 : Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh

a)

A_ <tên biến tệp> := <tên tệp>;

b)

B_ <tên tệp> := <tên biến tệp>;

c)

C_ Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);

d)

D_ Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);

49.

Câu 8 : Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh

a)

A_ f1 := ‘KQ.TXT’;

b)

B_ KQ.TXT := f1;

c)

C_ Assign(‘KQ.TXT’,f1);

d)

D_ Assign(f1,‘KQ.TXT’);

50.

Câu 8 : Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục

a)

A_ Reset(<tên tệp>);

b)

B_ Reset(<tên biến tệp>);

c)

C_ Rewrite(<tên tệp>);

d)

D_ Rewrite(<tên biến tệp>);

51.

Câu 8 : Trong PASCAL mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng thủ tục

a)

A_ Reset(<tên tệp>);

b)

B_ Reset(<tên biến tệp>);

c)

C_ Rewrite(<tên tệp>);

d)

D_ Rewrite(<tên biến tệp>);

52.

Câu 8 : Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset

a)

A_ Nằm ở đầu tệp.

b)

B_ Nằm ở cuối tệp.

c)

C_ Nằm ở giữa tệp.

d)

D_ Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào.

53.

Câu 8 : Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục

a)

A_ Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);

b)

B_ Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);

c)

C_ Write(<tên tệp>,<danh sách biến>);

d)

D_ Write(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);

54.

Câu 8 : Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục

a)

A_ Read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);

b)

B_ Read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);

c)

C_ Write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);

d)

D_ Write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);

55.

Câu 8 : Nếu hàm eof(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

A_ Đầu dòng.

b)

B_ Đầu tệp.

c)

C_ Cuối dòng.

d)

D_ Cuối tệp.

56.

Câu 8 : Nếu hàm eoln(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

A_ Đầu dòng.

b)

B_ Đầu tệp.

c)

C_ Cuối dòng.

d)

D_ Cuối tệp.

57.

Câu 8 : Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục

a)

A_ Close(<tên biến tệp>);

b)

B_ Close(<tên tệp>);

c)

C_ Stop(<tên biến tệp>);

d)

D_ Stop(<tên tệp>);

58.

Câu 8 : Var <tên biến tệp> : Text ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.

b)

B_ Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C_ Khai báo biến tệp.

d)

D_ Thủ tục đóng tệp.

59.

Câu 8 : Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.

b)

B_ Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C_ Khai báo biến tệp.

d)

D_ Thủ tục đóng tệp.

60.

Câu 8 : Reset(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.

b)

B_ Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C_ Khai báo biến tệp.

d)

D_ Thủ tục đóng tệp.

61.

Câu 8 : Close(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.

b)

B_ Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C_ Khai báo biến tệp.

d)

D_ Thủ tục đóng tệp.

62.

Câu 8 : Rewrite(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

B_ thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

C_ thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

D_ thủ tục đóng tệp.

63.

Câu 8 : read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

B_ thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

C_ thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

D_ thủ tục đóng tệp.

64.

Câu 8 : write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A_ thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

B_ thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

C_ thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

D_ thủ tục đóng tệp.

65.

Câu 1 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Kiểu của một hàm được xác định bởi

a)

A. Kiểu của các tham số

b)

B. Kiểu giá trị trả về

c)

C. Tên hàm

d)

D. Địa chỉ mà hàm trả về

66.

Câu 1 : _ Mô tả nào dưới đây về hàm là sai ?

a)

A. Phải trả lại kết quả

b)

B. Phải có tham số

c)

C. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó

d)

D. Có thể có các biến cục bộ

67.

Câu 1 : _ Câu 3: Trong NNLT Pascal, cấu trúc của hàm trong CTC là:

a)

A. Function <tên hàm>[(< danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;

<Phần khai báo>;

Begin [<Dãy câu lệnh>]; End;

b)

B. Function <Tên hàm>[(< danh sách tham số>)];

[<Phần khai báo>];

Begin [<Dãy câu lệnh>]; Biểu thức>:=<Tên thủ tục>; End;

c)

C. Function <Tên hàm>[(< danh sách tham số>)];

[<Phần khai báo>];

Begin [<dãy câu lệnh>]; < tên hàm>:= < biểu thức>; End;

d)

D. Function <Tên hàm>[(< danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;

Begin [<Dãy câu lệnh>]; <tên thủ tục>:=<biểu thức>; End;

68.

Thủ tục ( Procedure) là chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và .....

a)

A. không trả về kết quả qua tên của nó

b)

B. trả về kết quả qua tên của nó

c)

C. không có kiểu dữ liệu của hàm

d)

D. Trả về kết quả thông qua biến toàn cục

69.

Cho đoạn chương trình con như sau:

Var i: byte;

Procedure p ;

Var n : integer ;

Begin

…… ……

End ;

Begin

.....

End.

i được gọi là biến gì?

a)

A. toàn cục;

b)

B. cục bộ;

c)

C. tham số hình thức

d)

D. tham số thực sự

70.

Trong NNLT Pascal, cấu trúc của thủ tục trong CTC là:

a)

A. Procedure <tên thủ tục>[(< danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;

[<Phần khai báo>];

Begin [<Dãy câu lệnh>]; End;

b)

B. Procedure <Tên thủ tục>[(< danh sách tham số>)];

[<Phần khai báo>];

Begin [<Dãy câu lệnh>]; <Tên thủ tục>:=<Biểu thức>; End;

c)

C. Procedure <Tên thủ tục>[(< danh sách tham số>)];


[<Phần khai báo>];


Begin [<dãy câu lệnh>]; End;

d)

D. Function <Tên thủ tục>[(< danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;


[<Phần khai báo>];


Begin [<Dãy câu lệnh>]; <tên thủ tục>:=<biểu thức>; End;

71.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ?

a)

A. 8 kí tự;

b)

B. 256 kí tự;

c)

C. 16 kí tự;

d)

D. 255 kí tự;

72.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?

a)

A. Xâu không;

b)

B. Xâu rỗng;

c)

C. Xâu trắng;

d)

D. Không phải là xâu kí tự;

73.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ?

a)

A. 0

b)

B. Do người lập trình khai báo

c)

C. 1

d)

D. Không có chỉ số

74.

Câu 4 : _Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?

a)

A.S : string;

b)

B.X1 : string[100];

c)

C.S : string[256];

d)

D.X1 : string[1];

75.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau?

a)

A. Xóa trong xâu kí tự c a kí tự bắt đầu từ vị trí b;

b)

B. Xóa trong xâu a b kí tự từ vị trí c;

c)

C. Xóa trong xâu c b kí tự bắt đầu từ vị trí a;

d)

D. Xóa trong xâu b c kí tự bắt đầu từ vị trí a;

76.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ?

a)

Độ dài xâu S khi khai báo;

b)

Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách;

c)

Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng

d)

Số ký tự hiện có của xâu S.

77.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ?

S := ‘Ha Noi Mua thu’;

Delete(S,7,8);

Insert(‘Mua thu’, S, 1);

a)

A. Ha Noi Mua thu;

b)

B. Mua thu Ha Noi mua thu;

c)

C. Mua thu Ha Noi;

d)

D. Ha Noi;

78.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?

If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;

a)

A. Xóa ký tự có trong biến ch;

b)

B. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;

c)

C. Không thực hiện việc gì;

d)

D. Biến ch thành chữ hoa;

79.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết

a)

A. Insert(vt,S1,S2);

b)

B. Insert(S1,S2,vt);

c)

C. Insert(S1,vt,S2);

d)

D. Insert(S2,S1,vt);

80.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ?

a)

A. Phép cộng, trừ, nhân, chia

b)

B. Phép cộng và phép trừ

c)

C. Chỉ có phép cộng

d)

D. Phép ghép xâu và phép so sánh

81.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ?

a)

A. So sánh hai xâu kí tự

b)

B. Gán biến xâu cho biến xâu

c)

C. Gán một kí tự cho biến xâu

d)

D. Cả ba việc này

82.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ?

a)

A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải

b)

B. Độ dài tối đa của hai xâu

c)

C. Độ dài thực sự của hai xâu

d)

D. Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu

83.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là :

a)

A. Chữ cái in hoa tương ứng với ch

b)

B. Xâu ch gồm toàn chữ hoa

c)

C. Xâu ch toàn chữ thường

d)

D. Biến ch thành chữ thường

84.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm)

dem := 0 ;

For ch := ‘a’ to ‘z’ do

If pos(ch,S) <> 0 then dem := + 1 ;

a)

A. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S

b)

B. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S

c)

C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S

d)

D. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S

85.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

X := length(S) ;

For i := X downto 1 do

If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ; { ‘ ’ là một dấu cách }

a)

A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S

b)

B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S

c)

C. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S

d)

D. Xóa mọi dấu cách của xâu S

86.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết :

a)

A. Delete(S, 1, 1);

b)

B. Delete(S, i, 1); { i là biến có giá trị bất kỳ }

c)

C. Delete(S, length(S), 1);

d)

D. Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ }

87.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ?

a)

A. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ;

b)

B. i := pos(‘hoa’, S) ;

c)

C. i := pos(S, ’hoa’) ;

d)

D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ;

88.

Câu 1 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ?

a)

A. For i := 1 to length(S) do write(S[i])

b)

B. For i := length(S) downto 1 do write(S[i])

c)

C. For i := length(S) downto 1 do write(S)

d)

D. For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i])