NEW
Font size
WorksheetsÔn tập hk2- 2022 (cô Trúc)
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Tốc độ phản ứng là
. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục?
F2.
Br2.
I2.
Cl2.
Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố halogen là
F, Cl, Br, I.
I, Cl, Br, F.
I, Br, Cl, F.
I, F, Br, Cl.
Phản ứng của SO2 với chất nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính khử?
SO2 + KOH.
SO2 + H2S.
SO2 + O2.
SO2 + NaOH.
Trong phòng thí nghiệm, điều chế hidro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất rắn X là
NaCl.
NaOH.
Cu.
Cu(OH)2.
Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?
Flo.
Clo.
Brom.
Iot.
Đặc điểm nào sau đây chung cho các đơn chất halogen?
Là chất khí ở điều kiện thường.
Có tính oxi hóa mạnh.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH.
NaCl.
Ca(OH)2.
NaBr.
Sục khí clo vào ống nghiệm chứa 3ml nước có nhúng mảnh giấy quỳ tím, hiện tượng thu nhận được là
Quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu.
Quỳ tím hóa đỏ.
không có hiện tượng gì xảy ra.
Quỳ tím hóa xanh.
Thuốc thử để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 là dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
BaCl2.
Na2CO3.
MgCl2.
Axit nào sau đây có trong dịch vị dạ dày, giúp tiêu hóa thức ăn?
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
NaHCO3, KOH, NaCl.
BaSO4, CuS, Cu.
CaCO3, AgNO3, CuO.
NaOH, KNO3, HF.
Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + CuO CuCl2 + H2O.
2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O.
2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O.
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch?
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + O2 SO2.
S + 2Na Na2S.
S + 2H2SO4 (đ) 3SO2↑ + 2H2O.
S + 6HNO3 (đ) H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O.
Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là
1
2
3
4
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
khí, mùi trứng thối.
khí, không mùi.
lỏng, mùi trứng thối.
lỏng, không màu.
Dung dịch H2S không màu để lâu ngày trong không khí có hiện tượng gì?
Chuyển sang màu nâu đỏ.
Bị vẩn đục, màu vàng.
Xuất hiên kết tủa màu đen.
Chuyển sang màu xanh nhạt.
Phản ứng nào sau đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
. 4FeS2 + 11O2 tạo 2Fe2O3 + 8SO2.
S + O2 tạo SO2.
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O.
Na2SO3(r) + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O.
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm
Fe2(SO4)3 và H2.
FeSO4 và H2.
FeSO4 và SO2.
Fe2(SO4)3 và SO2.
Nhóm chất nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, Cu(OH)2.
Al, Al(OH)3.
S, Zn.
C, Fe(OH)3.
Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là
SO2.
CO2.
O2.
N2.
Axit sunfuhidric có công thức là
H2SO3
H2SO4
H2S
H3PO4
Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được
có màu xanh.
có màu vàng.
không màu .
có màu da cam.
Phát biểu nào dưới đây sai?
Dung dịch H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.
Khi da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng nặng.
H2SO4 đặc là chất háo nước.
Khi pha loãng axit sunfuric, cho từ từ nước vào axit.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
Chọn phát biểu đúng?
Brom là chất lỏng màu xanh.
Iot là chất rắn màu đỏ.
Clo là khí màu vàng lục.
Flo là khí màu vàng.
: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđrosunfua vào dung dịch
Br2.
Pb(NO3)2.
Ca(OH)2.
Na2SO3.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong tự nhiên, nguyên tố oxi tồn tại 2 dạng thù hình là oxi và ozon.
Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Oleum có công thức tổng quát là H2SO4.nSO2.
Hiđro sunfua và lưu huỳnh đioxit đều có thể phản ứng với dung dịch kiềm.
Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là
Cu, Al.
Zn, Fe.
Al, Fe.
Cu, Fe.
Phản ứng nào sau đây, H2SO4 tham gia phản ứng phải là H2SO4 loãng?
H2SO4 + S à SO2 + H2O.
Cu + H2SO4 à CuSO4 + SO2 + H2O.
Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2.
Mg + H2SO4 à MgSO4 + H2S + H2O.
Chất nào có tên gọi không đúng?
SO2 (khí sunfurơ).
dung dịch H2SO3 (axit sunfurơ).
dung dịch H2SO4 (axit sunfuhidric).
khí H2S (hiđro sunfua).
Có kết tủa tạo thành khi cho axit clohiđric loãng tác dụng với
Cu(OH)2.
AgNO3.
K2SO3.
MnO2.
Việc chẻ nhỏ củi trong đun nấu đã làm tăng yếu tố nào sau đây trong phản ứng cháy của củi?
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Chất xúc tác.
Thể tích của hệ.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với lưu huỳnh (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là
Na, O2, H2SO4 loãng.
Hg, O2, HCl.
Zn, O2, F2.
H2, Pt, HBr.
