Font size
Worksheetsôn tập ktra giữa kì 1 môn hóa ctrinh ms
Total questions: 32
Worksheet time: 19mins
cacbon có kí hiệu C, ng tử khối là
10
12
13
11
CTHH của khí Oxi là
O2
O3
O
CTHH của nguyên tố kim loại là
công thức phân tử của ngtố kim loại đó
kí hiệu hóa học tương ứng của ngtố kim loại đó
công thức có dạng AxBy
công thức có dạng A2
CTHH chung của hợp chất có dạng AxBy, trong đó A,B là j
ng tố kim loại
phi kim
kí hiệu nguyên tố
đá khác
CTHH chung của hợp chất có dạng AxBy , trong đó x,y là số nguyên chỉ
hóa trị của A
hóa trị của B
số nguyên tử của mỗi ngtố trong hợp chất
đá khác
khối lượng nguyên tử bằng
me + mp +mn
me + mp
khối lượng của lớp vỏ e
mn + mp
nguyên tử là những hạt
(a)
hạt đen là hạt
proton
nơtron
electron
hạt nhân
hạt đỏ là hạt
proton
nơtron
electron
hạt nhân
nơtron là hạt
đen
đỏ
xanh
trắng
hạt nhân mang điện tích
âm
dương
không mang điện
nguyên tử gồm
hạt nhân, và lớp vỏ
lớp vỏ
hạt nhân
proton và nơtron
lớp vỏ tạo bởi
1 hay nhiều e, mang điện tích dương
1 e, mang điện tích âm
2 e, mang điện tích âm
1 hay nhiều e, mang điện tích âm
quy ước lấy ___ khối lượng ng tử ___ lm đơn vị của klg ng tử
1/12, C
1/2, C
1/12 c
1/13 C
Cacbon có kí hiệu hh là___, ng tử khối bằng
C, 12
C, 22
Ca, 12
Ca, 22
Nitơ, kí hiệu hh là (a) , NTK bằng
Mg là kí hiệu hh của
Magie
Mangan
nhôm
bạc
natri kí hiệu là
N
Ni
Na
Ma
Al là
bạc
đồng
vàng
nhôm
photpho có Kí hiệu hh là___, NTK bằng
P, 31
Pb, 39
P,39
Pb , 34
sắt có kí hiệu hh là (a) , NTK bằng
Cu là kí hiệuhh của (a) , có ntk bằng
kali kí hiệu là
Ka
K
Ki
Na
Ca là kí hiệu của
canxi
natri
cacbon
Clo
kí hiệu hh trong ảnh là kí hiệu của nguyên tố
đồng
vàng
nhôm
bạc
kẽm có kí hiệu hóa học là ___và NTK bằng___
Zn, 65
Zm, 65
Ag,65
Ag, 64
thủy ngân có Kí hiệu hóa học là
Pb
Hg
Al
Fe
S là kí hiệu hh của
nhôm
thủy ngân
lưu huỳnh
sắt
Bari có kí hiệu hóa học là
Ba
Na
Bo
Be
chì có kí hiệu hh là
Pb
P
Hg
Cl
(a) có kí hiệu hh là Cl, và NTK bằng 35,5
Hiđro kí hiệu là___, hóa trị___, nguyên tử khối___
H, I, 1
Hi, II, 1
He, II, 2
h, I, 1
