Font size
WorksheetsÔn tập hiđrocacbon không no
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là
pent-1-in, pent-2-in
pent-1-in, 3-metylpent-1-in
pent-1-in, but-2-in
but-1-in, pen-2-in
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin
axetilen
propađien
propen
propan
Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?
CH2 = CHOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
Công thức tổng quát chung của ankin là
CnH2n+2 (n≥2)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥3)
CnH2n−2(n≥2)
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Ankin là hiđrocacbon
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C2H4 → C2H2 + H2
2CH4 → C2H2 + 3H2
C2H6 → C2H2 + 2H2
C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?
3
4
5
2
2,2-đimetylbut-1-in
3,3-đimetylbut-1-in
2,2-đimetylbut-3-in
3,3-đimetylbut-2-in
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 --> X + NH4NO3.
X có công thức cấu tạo là?
A. CH3-CAg≡CAg.
B. CH3-C≡CAg
C. AgCH2-C≡CAg
D. A, B, C đều có thể đúng.
Cho dãy chuyển hoá sau:
CH4 --> A --> B --> C --> Cao su buna. Công thức phân tử của B là:
A. C4H6.
B. C2H5OH.
C. C4H4.
D. C4H10.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch brom dư.
B. Dung dịch KMnO4 dư.
C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.
D. Các cách trên đều đúng.
4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:
A. C5H8.
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H6.
Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là
A. 14,4.
B. 10,8.
C. 12.
D. 56,8.
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. B. C2H5OH, MnO2, KOH.
C. K2CO3, H2O, MnO2. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
A
B
C
D
Cho CTCT CH3-CHCH3- CH2- CH = CH2 .Tên gọi của chất trên là:
A. 4-metylpent-1-en B. 2-metylbut-4-en
C. 4,4- dimetylbut-1-en D. 1,1- dimetylbut-3-en
A
B
C
D
Để phân biệt etilen và etin ta có thể dùng :
A. AgNO3/ NH3 B. dd Brom C. H2O D. dd KMnO4
A
B
C
D
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. 2-etylbut-2-en. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. isohexan.
A
B
C
D
Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. etilen, etan, xiclopentan, butan B. propen, buta-1,3-đien, stiren, isopren
C. etilen, benzen, but-1-en, toluen D. Pent-1-en, isopren, propan, benzen
A
B
C
D
Đốt cháy toàn toàn 1 ankin thu được 26,4 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Xác định CTPT của ankin?
A. C2H4 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8
A
B
C
D
Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất:
1
2
3
4
Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?
(1) Dễ tham gia phản ứng thế
(2) Dễ tham gia phản ứng cộng
(3) Bền vững với các chất oxi hóa
(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4)
(1), (3)
Benzen phản ứng được với tất cả nhóm nào sau đây:
O2, Cl2, HBr
Dung dịch brom, H2, Cl2
H2, Cl2, HNO3 đặc
H2, KMnO4, C2H5OH
Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?
HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng)
H2 (Ni, đun nóng)
dung dịch Brom
dung dịch KMnO4 (đun nóng)
Công thức phân tử của stiren là
C7H8
C8H8
C6H6
C8H10
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzen, toluen và stiren?
Oxi không khí
Dung dịch HCl
Dung dịch KMnO4
Dung dịch brom
