wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(DTL11) ÔT cuối kỳ số 3

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

tốc độ phản ứng không thay đổi.

3.

Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k) ⇆ 2NH3(k) ΔH = –92kJ

Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp phản ứng. 

d)

Bổ sung thêm khí N2 vào hỗn hợp phản ứng.

4.

Theo thuyết Bronsted, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.

b)

Acid tác dụng được với mọi Base.

c)

Acid là chất có khả năng cho proton.

d)

Acid là chất điện li mạnh.

5.

pH của dung dịch HNO3 0,01M là

a)

13.

b)

12.

c)

1.

d)

2.

6.

Sự điện li là

a)

Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.

b)

Sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.

c)

Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên.

d)

Sự phân li các chất thành các chất đơn giản.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong tự nhiên, nitrogen chỉ tồn tại dạng đơn chất.

b)

Thành phần chính của khoáng diêm tiêu Chile là KNO3.

c)

Nitrogen trong tự nhiên tồn tại hai đồng vị.

d)

Ở dạng đơn chất, nitrogen chiến khoảng 20% thể tích của không khí.

8.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ammonia?

a)

Sản xuất phân bón hóa học.

b)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải.

c)

Sản xuất nitric acid.

d)

Dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp.

9.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt.

b)

Các muối ammonium đều tác dụng với dung dịch kiềm.

c)

Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước.

10.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có độ pH:

a)

< 7.

b)

< 5,6.

c)

> 5,6.

d)

> 7.

11.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường là nút ống nghiệm bằng bông tẩm

a)

nước.

b)

cồn.

c)

giấm.

d)

nước vôi.

12.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng

pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS.

b)

FeS2.

c)

CaSO4.

d)

BaSO4.

13.

Phát biểu nào sau về sulfur là sai?

a)

S là chất rắn màu vàng.

b)

S không tan trong nước.

c)

S dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

S không tan trong benzen.

14.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S, nước Br2.

b)

dung dịch NaOH, O2.

c)

NO2, nước Br2.

d)

dung dịch NaOH, NO2.

15.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

16.

Nhận xét nào sau đây đúng về tính tan của sulfuric acid trong nước:

a)

Khó tan trong nước, tan nhiều trong ethanol.

b)

Khó tan trong nước và ethanol, tan nhiều trong benzene.

c)

Tan tốt trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

d)

Tan vô hạn trong nước, ethanol và cả benzene.

17.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, NaCl, Al, Cu(OH)2.

b)

Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al.

18.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là

a)

tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.

b)

nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

c)

liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.

d)

thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.

19.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonat kim loại …

b)

hợp chất khó tan trong nước.

c)

hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

d)

hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

20.

Điền vào chỗ trống: Dựa vào cực đại hấp thụ (hoặc cực tiểu truyền qua) có thể dự doán được sự có mặt của …. trong hợp chất nghiên cứu:

a)

Các nhóm chức.

b)

Các hydrocarbon.

c)

Các gốc hydrocarbon.

d)

Các chất khí.

21.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

có độ tan khác nhau.

d)

có khối lượng riêng khác nhau.

22.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

23.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

24.

Công thức phân tử không thể cho ta biết

a)

số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

d)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

25.

Cho phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:

Hợp chất hữu cơ A có thể là

a)

C4H6O2.

b)

C7H8.

c)

C4H8O2.

d)

CH2Cl2.

26.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3,CH3CHO.

b)

C2H5OH, CH3OCH3.

c)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10, C6H6.

27.

Hiện tượng đồng phân trong hợp chất hữu cơ gây ra bởi nguyên nhân là

a)

do số nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ bằng nhau.

b)

do phân tử khối bằng nhau.

c)

do có cấu tạo hoá học khác nhau.

d)

do có tính chất hoá học khác nhau.

28.

Chọn phát biểu sai?

Trong hợp chất hữu cơ

a)

các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.

b)

các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.

c)

tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

d)

carbon có hai hóa trị là II và IV.