NEW
Font size
WorksheetsCẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:
những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.
hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là
đồng phân
đồng khối
đồng vị
đồng đẳng
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
C4H10, C6H6.
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
CH3OCH3, CH3CHO.
C2H5OH, CH3OCH3.
Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4 là
2
3
4
5
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
Theo đúng hóa trị
Theo đúng số oxi hóa
Theo từng cặp nguyên tử
Theo bản chất nguyên tử
Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?
Mạch hở có nhánh
Mạch vòng
Theo cặp
Mạch hở và mạch vòng
Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng
4, 1, 3
2, 1, 3
2, 1, 2
4, 1, 2
Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất có cùng phần phần nguyên tố cấu tạo, có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng hơn kém nhau 1 hay nhiều
nguyên tử C
nguyên tử H
nhóm metylen CH2
nhóm hydroxyl OH
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?
CH3CHO.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
C2H5CHO.
Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2?
CH4, C2H6, C3H8.
CH4, C2H4, C3H6.
C2H4, C3H6, C4H8.
C2H6, C3H6, C4H10.
Cho các chất:
1) CH2=CH-CH3
2) CH2=CH-CH2- CH3
3) CH3-CH=CH-CH3
4) CH3-CH(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là:
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
Đồng phân là:
Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.
Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.
Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
Số nguyên tử C
Tổng số liên kết cộng hóa trị
Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết cho nhận.
Liên kết hidro.
Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?
Công thức đơn giản nhất
Công thức phân tử
Công thức cấu tạo
Công thức tổng quát
Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
Số nguyên tử C
Tổng số liên kết cộng hóa trị
Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
C2H4.
C2H4O.
C2H6O.
C2H2.
Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
1 liên kết σ và 2 liên kết π.
1 liên kết π.
2 liên kết σ.
So sánh độ bền giữa liên kết σ và liên kết π thì:
liên kết σ kém bền hơn.
liên kết π kém bền hơn
liên kết σ bền như liên kết π
liên kết σ kém bền như liên kết π
Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau
(1) và (2); (3) và (4).
(1) và (3); (2) và (5).
(1) và (4); (3) và (5).
(1) và (5); (2) và (4).
Cách viết công thức cấu tạo sai là
Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?
Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?
Công thức cấu tạo thu gọn.
Công thức cấu tạo khai triển.
Công thức phân tử.
Công thức đơn giản nhất.
Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
1 liên kết σ và 2 liên kết π.
1 liên kết π.
2 liên kết σ.
Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là
CH3-CH2-O-CH2-CH3.
CH3-O-CH3.
CH2=CH-O-CH=CH2.
CH2-O-CH2.
