Font size
WorksheetsHoa 11- chuong 2
Total questions: 22
Worksheet time: 21mins
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N.
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Khí làm xanh giấy quì ẩm là:
NO2
SO2
HCl
NH3
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Amoniac có mùi:
Không mùi
Không màu
Mùi khai và xốc
Có mùi hăng nhẹ
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là
Có kết tủa trắng
Có khí mùi khai bay ra
Có khí màu vàng bay ra
Có khí mùi trứng thối bay ra
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?
Ag2O , NO2
Ag2O , NO2 , O2
Ag, NO2 , O2
Ag2O , O2
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm khử của HNO3 loãng ?
N2O5
N2O
NO
NH4NO3
Trong NH3 số oxi hóa của nitơ là...
(a)
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?
MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2
NH3 + H2SO4 → NH4HSO4
4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O
N2 + 3H2 → 2NH3
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?
2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl
2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O
2NH3 → N2+ 3H2
NH3 + HCl → NH4Cl
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
•Tính chất hóa học của HNO3 là
tính oxi hóa, tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa.
tính oxi hóa, tính bazơ yếu.
tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
Hg , Ag
Cu , Au
Pb , Mn
Al , Fe
Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
5
6
7
8
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.
(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
2
3
5
4
