NEW
Font size
Worksheetshoa va su im lang cua bay cuu
Total questions: 28
Worksheet time: 23mins
Chất điện li dẫn điện được là do đâu?
A. Các electron chuyển động tự do
B.Các cation và anion chuyển động tự do
C. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
D. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau
a. NaCl. b. Ba(OH)2. c. HNO3. d. HgCl2. e. Cu(OH)2. f. MgSO4.
A. a, b, c, f
B. a, d, e, f
C. b, c, d, e
D. a, b, c, e
Chất nào sau đây là chất không điện li
A. Sacarozo
B.axit axetic
C. HCl
D.NaCl
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước
A. Dung môi phân cực
B. Dung môi không phân cực
C. Tạo liên kết hidro với các chất tan
D. Môi trường điện li
Nhỏ từ từ cho cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B. Chỉ có kết tủa keo trắng
C. Có kết tủa keo trắng và khí bay lên
D. Không có kết tủa, có khí bay lên
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong nước, HCl phân li ra cation H+ và Cl-
B. Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+
C. Hidroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazo.
D. Mg(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
A. Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH.
B. Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.
C. Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
A. H2SO4
B. H2CO3
C. CH3COOH
D. H3PO4
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A. theo kiểu bazơ
B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C. theo kiểu axit
D. không phân li
Thứ tự trị số pH giảm dần của các dung dịch điện li mạnh sau đây có cùng nồng độ mol: KCl, NH4Cl, KOH,HCl, K2CO3, Ba(OH)2, H2SO4 là?
A. Ba(OH)2> KOH> KCl> K2CO3> NH4Cl> HCl> H2SO4
B. Ba(OH)2> KOH> K2CO3> KCl> NH4Cl> HCl> H2SO4
C. Ba(OH)2> KOH> K2CO3> NH4Cl> KCl> HCl> H2SO4
D. H2SO4> HCl> NH4Cl> KCl> K2CO3> Ba(OH)2
Những người đau dạ dày thường có pH lớn hơn 2 trong dịch vị dạ dày. Để chữa dạ dày ta nên dùng?
A. Vitamin C và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO3
B. Nước nho và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO3
C. Nước đun sôi để nguội và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO3
D. Nước cam và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO3
Ở những thửa ruộng chua, dung dịch đất có pH luôn luôn
A. Lớn hơn 7
B. Bằng 7
C. Nhỏ hơn 7
D. Nhỏ hơn 14
Nhóm các dung dịch đều có pH < 7?
A. NH4NO3, NH4Cl, Ba(NO3)2, NaAlO2
B. NH4NO3, NH4Cl, NaAlO2, Al2(SO4)2
C. NH4NO3, NaAlO2, (NH4)2SO4, HCOOH
D. NH4NO3, NH4Cl, HCOOH, CH3NH3Cl
Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M, những đánh gía nào sau đây là đúng?
A. pH=1
B. pH>1
C. [ H+] < [ NO−2]
D. [ H+] > [ NO−2]
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3
B. HNO3 và NaHCO3
C. NaAlO2 và KOH
D. NaCl và AgNO3
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu
D. phản ứng không phải là thuận nghịch
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau
A. tạo thành chất kết tủa
B. tạo thành chất khí
C. tạo thành chất điện li yếu
D. hoặc A, hoặc B, hoặc C
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-
B. Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4-
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-
D. K+, NH4+, OH-, PO43-
Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH- bằng số mol ion H+ có trong 200ml dung dịch H2SO4 1M?
A. 0,2lít
B. 0,1 lít
C. 0,4 lít
D. 0,8 lít
Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, cứ 100 phân tử hòa tan có 2 phân tử phân li thành ion. Nồng độ của ion H+ là
A. 0,001M
B. 0,086M
C. 0,00086M
D. 0,043M
Một dung dịch A: 0,01mol K+; 0,02mol NO3-; 0,02mol Na+; x mol SO4²-. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu g muối khan?
A. 25,7g
B. 2,57g
C. 5,14g
D. 51,4g
Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M để phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaHCO3 0,2M ?
A. 100 ml
B. 50 ml
C. 40ml
D. 20 ml
Hòa tan 4,9 mg H2SO4 vào nước thu dược 1 lít dd. pH của dd thu được là:
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Hoà tan m gam Zn vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được 0,784 lít khí hiđro và dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?
A.1
B. 3,5
C.2
D.5
Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl vừa đủ, thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối clorua. Giá trị của m là
A. 30,1
B. 31,7
C. 69,4
D. 64,0
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m(g) kết tủa. Giá trị của m là
A. 39,4
B. 17,1
C. 15,5
D. 19,7
