wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ nè<3

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khi đi học em mặc trang phục nào?

a)

Đồng phục học sinh

b)

Trang phục dân tộc

c)

Trang phục bảo hộ lao động

d)

Trang phục lễ hội

2.

Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?

a)

Hợp mốt

b)

Phù hợp với hoạt động và môi trường

c)

Phải đắt tiền

d)

Nhiều màu sắc sặc sỡ

3.

Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng đẹp, trang trọng

b)

Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng

c)

Kiểu dáng đơn giản, thoải mái

d)

Kiểu dáng ôm sát cơ thể

4.

Dụng cụ không để là quần áo là:

a)

Bàn là

b)

Bàn chải

c)

Bình phun nước

d)

Cầu là

5.

Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:

a)

Giày cao gót

b)

Giày thể thao

c)

Giày búp bê

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống nên

a)

Chọn áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng

b)

May sát cơ thể, tay chéo

c)

Tạo đường may dọc theo thân áo, tay chéo

d)

May sát cơ thể, tay bồng

7.

Cách sử dụng, bảo quản trang phụ nào sau đây là không nên?

a)

Biết mặc thay đổi, phối hợp áo và quần hợp lí

b)

Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để tăng thêm vẻ đẹp cho bản thân

c)

Bảo quản trang phục đúng kĩ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục

d)

. Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh xã hội

8.

Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có những đặc điểm nào?

a)

Màu đen, kẻ dọc, mặt vải trơn

b)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

c)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

d)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

9.

Vải may quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo nên chọn

a)

Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ

b)

Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to

c)

Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động

d)

Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động

10.

Khi lựa chọn trang phục phù hợp thì yêu cầu nào sau đây không cần thực hiện?

a)

Chọn vật dụng đi kèm phù hợp

b)

Chọn vải phù hợp

c)

May những quần áo đắt tiền, theo mốt

d)

Xác định đặc điểm về vóc dáng người mặc

11.

Thời trang là gì?

a)

Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội và một khoảng thời gian

b)

Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người

c)

Là hiểu và cảm thụ cái đẹp

d)

Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian

12.

Mốt thời trang là

a)

Phong cách ăn mặc của mỗi người

b)

Hiểu và cảm thụ cái đẹp

c)

Hiểu và cảm thụ cái đẹp

d)

Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định

13.

Có mấy phong cách thời trang?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Người làm nghề thiết kế thời trang làm những công việc nào?

a)

May các kiểu sản phẩm may mặc, làm việc tại cửa hàng hoặc xí nghiệp

b)

Xây dựng nền nhà và làm việc tại các công trường

c)

Nguyên cứu thực đơn phù hợp với chế độ dinh dưỡng cho học sinh ở các trườngTHCS

d)

Tất cả đều đúng

15.

Mặc đẹp là mặc quần áo

a)

Chạy theo mốt thời trang

b)

Sử dụng đồ hiệu đắt tiền

c)

Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng

d)

May cầu kì, phức tạp

16.

Ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang?

a)

Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp, nét độc đáo riêngcho từng cá nhân

b)

Phong cách thời trang được lựa chọn bởi tính cách, sở thích của người mặc

c)

Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong mộtthời gian nào đó

d)

Đáp án A và B.

17.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?

a)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

b)

Giáo dục

c)

Văn hóa

d)

Sự phát triển kinh tế

18.

Sự phát triển kinh tế

a)

Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự

b)

Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

c)

Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc

d)

. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn

19.

Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng khi đihọc, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?

a)

Phong cách thể thao

b)

Phong cách lãng mạn

c)

Phong cách cổ điển

d)

Phong cách dân gian

20.

Thông số kĩ thuật nào dưới đây của máy giặt?

a)

220 V - 75 W

b)

220 V - 2 lít

c)

220 V - 9 000 BTU/h

d)

220V – 8kg

21.

Khi nói đến an toàn sử dụng đồ điện trong gia đình, ta cần đảm bảo an toàn đốivới đối tượng nào?

a)

An toàn đối với người sử dụng

b)

An toàn đối với đồ dùng điện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện và các đồ dùng điện trong gia đình là công việc của

a)

Nghề điện dân dụng

b)

Thợ xây

c)

Kỹ sư xây dựng

d)

Kiến trúc sư

23.

Tai nạn giật điện sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện việc làm nào sau đây?

a)

Chạm tay vào nguồn điện

b)

Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện

c)

tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống

d)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài

24.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình?

a)

Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện

b)

Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín

c)

Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín

d)

Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng củagia đình

25.

Loại đồ dùng điện nào có mục đích sử dụng điện khác với 3 loại còn lại?

a)

Đèn LED

b)

Đèn huỳnh quang

c)

Máy xay sinh tố

d)

Ti vi

26.

Đồ dùng điện loại điện – quang biến điện năng thành loại năng lượng gì?

a)

Điện năng thành quang năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Đáp án khác

27.

Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì?

a)

Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W

b)

Điện áp định mức: 220V; Công suất định mức: 1000W

c)

Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W

d)

Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W

28.

Đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng là

a)

Bàn là

b)

Đèn điện

c)

Đèn điện

d)

Máy hút bụi

29.

Hành động nào sau đây không an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?

a)

Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt

b)

Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hưhỏng

c)

Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện

30.

Bóng thủy tinh của đèn sợi đốt có tác dụng gì?

a)

Biến điện năng thành nhiệt năng để phát sáng

b)

Chứa khí trơ để bảo vệ sợi đốt

c)

Để lắp ráp vào đui đèn

d)

Cung cấp điện cho sợi đốt

31.

Đèn ống huỳnh quang có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng?

a)

Vỏ bóng

b)

Bảng mạch LED

c)

Đuôi đèn

d)

Đuôi đèn

33.

Đuôi đèn

a)

Vỏ bóng

b)

Bảng mạch LED

c)

Đuôi đèn

d)

Tất cả đều đúng

34.

Cấu tạo của đèn sợi đốt là

a)

Ống thủy tinh, hai điện cực

b)

Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn

c)

Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn

d)

Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực

35.

Phát biểu nào sau đây sai về đèn sợi đốt?

a)

Tuổi thọ của đèn sợi đốt chỉ khỏang 1 000 giờ

b)

Nếu sờ vào bóng đèn đang chiếu sáng sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

Khi đèn làm việc, sợi đốt bị nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng

d)

Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng

36.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn compact?

a)

Là bóng đèn huỳnh quang có công suất nhỏ

b)

Có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang

c)

Có khả năng pahts ra ánh sáng cao, tuổi thọ thấp

d)

Ánh sáng an toàn với mắt người sử dụng

37.

Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?

a)

Sợi đốt

b)

Huỳnh quang

c)

Compact

d)

LED

38.

Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

Đèn compact

d)

Đèn LED

39.

Loại bóng đèn tiêu thụ nhiều điện năng nhất là

a)

Sợi đốt

b)

Huỳnh quang

c)

Compact

d)

LED

40.

Chức năng chính của nồi cơm điện là gì?

a)

Nấu canh

b)

Nấu xôi

c)

Nấu cơm

d)

Nấu bánh bông lan

41.

Cấu tạo nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Thông số kĩ thuật của nồi cơm điện là gì?

a)

Điện áp định mức

b)

Dung tích

c)

Công suất định mức

d)

Tất cả đáp án trên

43.

Quy trình nấu cơm bằng nồi cơm điện gồm bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Nồi cơm điện thường sử dụng điện áp

a)

Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu

b)

Bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều

c)

Nắp nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt

d)

Đáp án A và B

45.

Chức năng của thân nồi là

a)

Bao kín và giữ nhiệt

b)

Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi

c)

Cung cấp nhiệt cho nồi

d)

Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu

46.

Chức năng của bộ phận điều khiển của nồi cơm điện là

a)

Bao kín và giữ nhiệt

b)

Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi

c)

Cung cấp nhiệt cho nồi

d)

Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu

47.

Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được phủ một lớp chống dính?

a)

Nồi nấu

b)

Nắp nồi

c)

Nồi nấu

d)

Bộ phận điều khiển

48.

Phát biểu nào sau đây là nguyên lý làm việc của nồi cơm điện?

a)

Khi được cấp điện và chọn chế độ nấu, bộ điều khiển sẽ cấp điện cho mâm nhiệthồng ngoại, làm mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, toả ra một nhiệt lượng lớn làmnóng nồi nấu.

b)

Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó nồilàm việc ở chế độ nấu. Khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ ởbộ phận sinh nhiệt, nồi chuyển sang chế độ giữ ấm

c)

Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của đèn tác dụng lên lớp bột huỳnhquang phủ bên trong ống làm phát ra ánh sáng.

d)

Tất cả đều đúng

49.

Bếp hồng ngoại gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Thông số kĩ thuật của bếp hồng ngoại là

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Điện áp định mức, dung tích

c)

Công suất định mức, dung tích

d)

Đáp án khác

51.

“Xây dựng, thiết kế, thử nghiệm, giám sát và phát triển các hệ thống điện” là công việc của

a)

Kỹ sư cầu đường

b)

Kỹ sư điện

c)

Thợ điện

d)

Kỹ sư xây dựng

52.

Bộ phận nào của bếp hồng ngoại cung cấp nhiệt cho bếp?

a)

Mâm nhiệt hồng ngoại

b)

Thân bếp

c)

Bảng điều khiển

d)

Mặt bếp

53.

Trong quá trình sử dụng, mặt bếp hồng ngoại có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu cam

d)

Màu tím

54.

Mặt bếp được làm bằng

a)

Kính chịu nhiệt, có độ bền cao

b)

. Sợi carbon siêu bền

c)

Thủy tinh chịu lực

d)

Đáp án khác.