wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hc cuối kỳ 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống của thỏ?

a)

dưới biển

b)

bụi rậm, trong hang

c)

vùng lạnh giá

d)

đồng cỏ khô nóng

2.

Nhau thai có vai trò:

a)

Là cơ quan giao phối của thỏ

b)

Đưa chất dinh dưỡng từ mẹ nuôi phôi

c)

là nơi chứa phôi thai

d)

nơi diễn ra quá trình thụ tinh

3.

Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để:

a)

giữ nhiệt cho cơ thể

b)

giảm trọng lượng

c)

định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù

d)

bảo vệ mắt

4.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ

a)

đào hang

b)

hoạt động vào ban đêm

c)

đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

là động vật biến nhiệt

5.

Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy:

a)

theo đường thẳng

b)

theo đường zíc zắc

c)

theo đường tròn

d)

theo đường elip

6.

Thỏ thuộc nhóm:

a)

động vật nguyên sinh

b)

lưỡng cư

c)

bò sát

d)

động vật có vú

7.

Phát biểu nào sau đây về kanguru là SAI?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ

8.

Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là:

a)

Bộ thú huyệt

b)

Bộ thú túi

c)

Bộ thú huyệt và bộ thú túi

d)

Bộ thú ăn sâu bọ

9.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1) chi trước (2) đuôi

b)

(1) chi sau (2) đuôi

c)

(1) chi sau (2) chi trước

d)

(1) chi trước (2) chi sau

10.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1) nước ngọt (2) đẻ trứng

b)

(1) nước mặn (2) đẻ trứng

c)

(1) nước lợ (2) đẻ con

d)

(1) nước mặn (2) đẻ con

11.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

12.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì:

a)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

b)

Có bộ lông dày, giữ nhiệt

c)

Nuôi con bằng sữa

d)

Đẻ trứng

13.

Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng

a)

dùng cắn vào vách đá

b)

dễ dàng phá bỏ lớp vỏ, da của con mồi

c)

dễ dàng dặm lá cây

d)

để tự vệ

14.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

a)

Không có răng

b)

Chi sau biến đổi thành cánh da

c)

Có đuôi

d)

Không có lông mau

15.

Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là ĐÚNG?

a)

bay theo đường vòng

b)

bay theo đường thẳng

c)

bay theo đường zíc zắc

d)

bay không có đường bay rõ rệt

16.

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

(1) hình chữ nhật; (2) rất mỏng; (3) chi trước

b)

(1) hình thoi; (2) rất mỏng; (3) lông

c)

(1) hình thoi; (2) rất dày; (3) lông

d)

(1) hình thoi; (2) rất dày; (3) chi trước

17.

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội là:

a)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

b)

Có lớp mỡ dưới da rất dày

c)

Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

18.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ

19.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và

giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang

a)

chuột chù

b)

chuột chũi

c)

chuột đồng

d)

chuột nhắt

20.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

21.

Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi là:

a)

Thị giác kém phát triển

b)

Khứu giác phát triển

c)

Có mõm kéo dài thành vòi

d)

Tất cả các ý trên đúng

22.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp với chế độ ăn sâu bọ là:

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

23.

Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là:

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

24.

Cách bắt mồi của hổ là:

a)

tìm mồi

b)

lọc nước lấy mồi

c)

rình mồi, vồ mồi

d)

đuổi mồi, bắt mồi

25.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ:

a)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

b)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

c)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

d)

3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

26.

Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

Di chuyển rất chậm chạp.

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

27.

Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là:

a)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

b)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

c)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

d)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

28.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

29.

Đặc điểm móng của Bộ Guốc lẻ là

a)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

b)

Guốc có 1 ngón giữa phát triển hơn cả

c)

Guốc có 3 ngón giữa phát triển hơn cả

d)

Guốc có 2 ngón giữa phát triển bằng nhau

30.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc

c)

Thường sống đơn độc

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.