wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chặt Ông Địa

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Á

d)

Tây Nam Á

2.

Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía bắc.

b)

Phía nam

c)

Phía đông.

d)

Phía tây

3.

Ý nào nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Có diện tích lớn sau LB Nga, Ca-na-đa và Hoa Kì.

b)

Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia.

c)

Phía đông giáp Biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000km.

d)

Các bộ phận lãnh thổ ven biển gồm đặc khu hành chính Hồng Công, Ma Cao và đảo Đài Loan

4.

Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Hy-ma-lay-a.

c)

Côn Luân

d)

Thiên Sơn.

5.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến

a)

105° Tây

b)

105° Đông

c)

115°Tây

d)

115° Đông.

6.

Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

7.

Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

b)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc.

8.

Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam.

9.

Đồng bằng do sông Trường Giang bồi đắp là

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam.

10.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

11.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

12.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

d)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

13.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

14.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình

c)

Diện tích.

d)

Sông ngòi.

15.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán.

b)

Dân tộc Choang

c)

Dan tộc Hồi

d)

Dân tộc Tạng

16.

Thiếc là loại khoáng sản tập trung ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Phía tây bắc giáp Ca-dắc-xtan.

b)

Phía bắc giáp Mông cổ.

c)

Phía đông giáp biển

d)

Phía nam giáp Việt Nam.

17.

Các dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng dân số Trung Quốc?

a)

90%.

b)

50%.

c)

10%

d)

70%

18.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung Quốc?.

a)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới

b)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

c)

Tỉ lệ dân nông thôn khoảng 46%

d)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao.

19.

Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung

a)

mỗi gia đình có 1 đến 2 con

b)

mỗi gia đình chỉ có 1 con trai.

c)

mỗi gia đình chỉ có 1 con

d)

mỗi gia đình chỉ có 2 con.

20.

Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

b)

chất lượng đời sống dân cư được cải thiện

c)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

d)

tỉ lệ dân thành thị tăng.

21.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

a)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

c)

Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn

d)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

22.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

phát triển du lịch.

b)

hợp tác cùng phát triển.

c)

ổn định chính trị

23.

Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hoá, tôn giáo là do

a)

có cả biển, hải đảo và đất liền.

b)

có lịch sử hình thành lâu đời

c)

có lịch sử hình thành lâu đời.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động.

24.

Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thiên Tân.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hả

c)

Thượng Hải, Trùng Khánh

d)

Trùng Khánh, Hồng Công.

25.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do

a)

gần biển, khí hậu mát mẻ

b)

đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

c)

nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

d)

nền kinh tế phát triển.

26.

Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

b)

ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng

c)

nhiều hoang mạc, bồn địa.

d)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

27.

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 ngườì/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do

a)

gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng

b)

đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

c)

gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

d)

chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc

28.

Trung Quốc tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa từ năm

a)

1897

b)

1879

c)

1978

d)

1987

29.

Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?

a)

Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.

b)

Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá

c)

Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa

d)

Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt

30.

Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao

c)

Thu nhập bình quân đầu người tăng

d)

Gia tăng dân số giảm

31.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

32.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

33.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

34.

Trung tâm công nghiệp duy nhất ở miền Tây (Urumsi) có cơ cấu ngành gồm

a)

hoá chất, luyện kim đen.

b)

hoá chất, đóng tàu biển.

c)

luyện kim đen, luyện kim màu.

d)

luyện kim đen, hoá dầu

35.

Về quy mô và vị trí, hai trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là Thượng Hải và Quảng Châu đều giống nhau ở chỗ

a)

có quy mô lớn và ở ven biển

b)

có quy mô rất lớn và ở ven biển

c)

có cơ cấu ngành đa dạng và đều có ngành đóng tàu.

d)

có cơ cấu ngành đa dạng và đều có đóng tàu, hoá dầu

36.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

c)

Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.

d)

Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

37.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

 

a)

A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.

c)

C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.

d)

D. Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.

38.

Câu 49. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.

b)

B. Thông qua các dự án, chương trình phát triển và xây dựng khu vực thương mại tự do.

c)

C. Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.

d)

D. Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.

39.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?

a)

A. Năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).

b)

B. Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).

c)

C. Năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

D. Năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).

40.

. Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

a)

A. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.

b)

B. có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

c)

C. có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

d)

D. có trang thiết bị ngày càng hiện đại.

41.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

a)

A. phục vụ người dân tiêu dùng tại chỗ.

b)

B. phục vụ công nghiệp chế biến.

c)

C. phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường.

d)

D. xuất khẩu thu ngoại tệ.

42.

Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

                            

                             

a)

A. trước đây đã có các đồn điền.   

b)

B. ít thiên tai, bão lụt.

c)

C. đất đai và khí hậu phù hợp.   

d)

    D. nhu cầu thị trường lớn.     

43.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

                        

                            

a)

       A. Việt Nam và Cam-pu-chia.    

b)

B. Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

C. Thái Lan và Việt Nam.  

d)

D. Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

44.

Các nước Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam đều trồng nhiều

                                                  

a)

A. cọ dầu.    

b)

B. cao su.

c)

C. cà phê.   

d)

D. hồ tiêu

45.

So với các nước Đông Nam Á, Việt Nam là nước trồng nhiều nhất.

                                    

                               

a)

A. cao su và hồ tiêu. 

b)

   B. cà phê và cao su.

c)

C. cà phê và hồ tiêu.       

d)

D. cà phê và cọ dầu.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

A. Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

B. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

C. Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

D. Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

47.

Quốc gia nào sau đây không thuộc 5 quốc gia kí tuyên bố về việc thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á năm 1967 tại Thái Lan?

                             

a)

A. In-đô-nê-xi-a.  

b)

B. Ma-lai-xi-a.

c)

C. Xin-ga-po.

d)

       D. Bru-nây.

48.

Cho đến nay, quốc gia còn lại ở Đông Nam Á chưa là thành viên của Hiệp hội các nước Đông Nam Á là

                                

a)

A. Mi-an-ma.

b)

A. Bru nây:)))

c)

Đông ti mo

d)

D. Lào.

49.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

B. Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

50.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

B. Sử dụng chung một loại tiền.

c)

C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

51.

. Mục tiêu của ASEAN được thể hiện khái quát nhất trong ý nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

b)

B. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá, xã hội phát triển.

c)

C. Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác.

d)

D. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

52.

. Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

a)

A. có thị trường xuất khẩu rộng lớn.

b)

B. có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

c)

KO CÓ GÌ CẢ:))

d)

D. lao động có kinh nghiệm hơn

53.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

                                  

a)

A. lúa mì 

b)

     B. lúa nước.  

c)

  C. ngô (bắp).     

d)

  D. Sắn (khoai mì).

54.

Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?

a)

A. Trồng lúa nước.

b)

B. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

C. Trồng cây đặc sản.

d)

D. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.

55.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

                                     

a)

A. ôn đợi.    

b)

B. nhiệt đới.   

c)

C. cận nhiệt đới

d)

D. hàn đới

56.

. Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

A. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

mất tiêu rùi:))

c)

C. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

D. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

57.

. Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

b)

B. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

C. nguồn tài nguyên phong phú.

d)

D. trình độ người lao động được nâng cao.

58.

. Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

A. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

B. sản xuất ô tô, xe máy, đóng tàu.

c)

C. cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng.

d)

D. khai thác dầu khí.

59.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chính trong sự phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á?

.

.

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

B. Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động

c)

C. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hoá thiết bị.

d)

D. Tập trung phát triển công nghiệp điện lực

60.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ chủ yếu dựa vào

.

a)

A. nông nghiệp sang công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp sang dịch vụ.

c)

C. nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

d)

D. công nghiệp sang dịch vụ.

61.

. Khó khăn nào sau đây về dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế không phải là của Đông Nam Á?

.

a)

A. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế

b)

B. Phân bố dân cư không đều,  mật độ dân số cao.

c)

C. Vấn đề tôn giáo và li khai dân tộc.

d)

D. Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị.

62.

. Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hoá, tôn giáo là do

.

a)

A. có cả biển, hải đảo và đất liền.

b)

B. có lịch sử hình thành lâu đời.

c)

C. nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn

d)

D. cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động.

63.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

                      

                          

a)

A. phát triển du lịch.   

b)

  B. hợp tác cùng phát triển.

c)

C. ổn định chính trị 

d)

   D. hội nhập quốc tế.

64.

 Đặc điểm xã hội nào sau đây không phải là của Đông Nam Á?

.

a)

A. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng

b)

B. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới

c)

C. Các quốc gia trong khu vục có nhiều dân tộc sinh sống.

d)

D. Tỉ lệ dân số mù chữ cao.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.

b)

B. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.

c)

C. Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.

d)

D. Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.

66.

. Nguyên nhân khiến “Vấn đề khai thác  và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, phòng tránh, khắc phục các thiên tai là nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á” không phải là

a)

A. nhiều tài nguyên thiên nhiên, nhưng đang có nguy cơ bị cạn kiệt.

b)

B. điều kiện tự nhiên có nhiều thuận lợi cho phát triển kinh tế.

c)

C. nhiều thiên tai như núi lửa, sóng thần, bão lụt...

d)

D. để tham gia các công ước quốc tế về môi trường.

67.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á biển đảo?

.

a)

A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

b)

B. Các đồng bằng ít màu mỡ do chủ yếu là đất cát pha

c)

C. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

d)

D. Nhiều khoáng sản dầu mỏ và khí đốt.

68.

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với

                              

                        

a)

A. trồng lúa nước.

b)

B. trồng cây công nghiệp.

c)

C. trồng cây rau, đậu. 

d)

D. trồng cây ăn quả.

69.

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ do

.

a)

A. con người thường xuyên cải tạo hợp lí.

b)

B. được phủ bởi các sản phẩm phong hoá từ dung nham núi lửa

c)

C. được phù sa của các con sông bồi đắp.

d)

D. có lớp phủ thực vật phong phú.

70.

Đồng bằng nào sau đây không phải là đồng bằng ở Đông Nam Á

                                    

a)

A. Cam-pa.    

b)

          B. Mê Nam.   

c)

   C. I-ra-oa-đi.   

d)

D. Cửu Long

71.

Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

e)

:))

72.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

các cao nguyên, bồn địa phía tây

d)

vùng duyên hải phía đông

73.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng tập trung tại các đồng bằng

                                       

           .                  

a)

A. giữa núi. 

b)

B. châu thổ các sông lớn.

c)

C. ven sông

d)

                      D. ven biển

74.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

75.

Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp được trồng nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

Các cao nguyên, bồn địa phía tây.

d)

Vùng duyên hải phía đông.

76.

Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong số các cây trồng ở Trung Quốc là

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

Cây ăn quả.

d)

cây đậu,rau

77.

Câu 38. Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là

a)

lương thực, bông, cừu.

b)

lương thực, bông, bò.

c)

lương thực, bò, cừu

d)

lương thực, bông, thịt lợn.

78.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc

a)

trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau.

b)

trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi.

c)

chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.

d)

chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế.

79.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu

a)

Điện, luyện kim, cơ khí

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

Điện, chế tọ máy, cơ khí.

80.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi

a)

thường có bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

c)

thường xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản.

81.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

.

a)

A. đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.

b)

B. tập trung phát triển kinh tế của khu vực

c)

C. đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội của khu vực.

d)

D. phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

82.

Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là eo

a)

Ma-ca-xa.

b)

Ma-lắc-ca

c)

Xun-đa.

d)

Ba-si

83.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông

a)

Giao thương buôn bán dễ dàng.

b)

Giao lưu văn hoá, xã hội thuận lợi.

c)

Mang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ.

d)

Mang đến nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

A. Nằm ở phía đông nam của châu Á.

b)

B. Là cầu nối giữa các lục địa Á-Âu - Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.

85.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

B. Thông qua các dự án, chương trình phát triển

c)

C. Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao.

d)

D. Thông qua các hiệp ước.

86.

Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có

a)

Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam

d)

In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Timo, Xin-ga-po

87.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a, Xm-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo.

88.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều núi lửa nhất là

a)

Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-líp-pin.

d)

Đông Ti-mo.

89.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều bão nhất là

a)

Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-líp-pin

d)

Việt Nam

90.

Các nước trong khu vực Đông Nam Á (trừ Lào) đều giáp biển, tạo thuận lợi để phát triển

a)

giao thông vận tải biển.

b)

du lịch biển

c)

khai thác khoáng sản biển

d)

tổng hợp kinh tế biển.

91.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có biên giới trên đất liền với các quốc gia láng gìềng?

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-líp-pin

d)

Cam-pu-chia.

92.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Khí hậu cơ bản là nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiều động đất núi lửa.

93.

Câu 13. Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây không thuận lợi là do

a)

A. biển ngăn cách.

b)

B. các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc - nam hoặc tây bắc - đông nam.

c)

C. phải phá nhiều rừng đặc dụng.

d)

D. không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

94.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây tuy không thuận lợi nhưng rất cần thiết để thúc đẩy

a)

giao thương kinh tế giữa các nước.

b)

giao lưu văn hoá giữa các nước.

c)

phát triển Kinh tế - xã hội trong một nước và giữa các nước.

d)

phát triển du lịch trong vùng.

95.

Câu 15. Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh về mùa đông ở Đông Nam Á thuộc

a)

Mi-an-ma và Việt Nam.

b)

bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam.

c)

Thái Lan và Lào.

d)

Phi-líp-pin và Đông Ti-mo.