wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP 4 MÔN

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Chỉ số nào giúp phát hiện sớm tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em là
a)
Cân nặng
b)
Chiều cao
c)
Vòng đầu
d)
Xét nghiệm
2.
Tốc độ tăng trường chiều cao nhanh nhất
a)
Thời lỳ bào thai
b)
5-9 tháng
c)
9-12 tháng
d)
> 1 tuổi
3.
Yếu tố ảnh hưởng đến phát triển thể chất là
a)
Môi trường
b)
Di truyền
c)
Học tập
d)
Ăn uống
4.
Bình thường vòng cánh tay của trẻ 1 đến 5 tuổi là
a)
9-10cm
b)
11-13cm
c)
14-16cm
d)
17-20cm
5.
Cân nặng của trẻ tăng gấp đôi lúc mới sinh khi
a)
1 tuần -4 tuần
b)
2-3 tháng
c)
4-5 tháng
d)
9-12 tháng
6.
Lúc mới sinh chu vi vòng đầu của trẻ là
a)
30-33cm
b)
33-34cm
c)
35cm
d)
35mm
7.
Giai đoạn phôi đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ lý do nào dưới đây giải thích được kết luận trên
a)
Giai đoạn tượng hình các bộ phận trong cơ thể
b)
Giai đoạn gia tăng khối lượng dẫn tới nhẹ cân khi sinh
c)
Giai đoạn tích trữ năng lượng cần thiết để phát triển
d)
Giai đoạn phát triển thần kinh tốc độ rất là nhanh
8.
Vì sao co giật thường xảy ra ở lứa tuổi nhũ nhi? sốt. co giật xảy ra ở tuổi nhũ nhi
a)
Vì số no-ron tăng nhanh chóng khiến trẻ dễ bị kích thích gây co giật
b)
Vì hàng rào máu não chưa hoàn thiện
c)
Vì hệ thần kinh chưa được miê- linh hóa đầy đủ
d)
Vì trung tâm điều nhiệt chưa hoàn thiện
9.
Tại sao nguy cơ nhiễm trùng lại tăng cao ở trẻ em trong độ tuổi 6-12 tháng tuổi
a)
Các yếu tố miễn dịch mẹ cho đã giảm nhiều nên khả năng sản xuất miễn dịch vẫn chưa hoàn chỉnh
b)
Vận động thô phát triển nhiều giúp trẻ phát triển khám phá môi trường nhwung cũng làm tăng nguy cơ nhiễm trùng
c)
Bắt đầu chuyển sang chế độ ăn dặm nên trẻ không còn được hưởng những yếu tố kháng khuẩn trong sữa mẹ
d)
Trẻ chưa được tiêm chủng ngừa các vacxin phòng bệnh nhiễm trùng ở độ tuổi này.
10.
Giới tính của trẻ có thể được xác định sớm khi ?
a)
Tuần thứ 4-5 thời kì bào thai
b)
Tuần thứ 8-10 thời kì bào thai
c)
Tuần thứ 13-14 thời kì bào thai
d)
Tuần thứ 15-16 thời kì bào thai
11.
Trẻ sơ sinh có đặc điểm nào sau đấy ngoại trừ ?
a)
Có sự thay đổi các cơ quan để thích nghi cuộc sống mới
b)
Không tự chủ được các động tác và có các phản ứng tự nhiên toàn thân
c)
Hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện nên trẻ không thể tiêu hóa được bất kỳ loại thức ăn nào
d)
Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng
12.
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thời kỳ sơ sinh
a)
Vòng tuần hoàn chính thức thay cho vòng tuần hoàn nhau thai
b)
Trẻ bú mẹ và bộ máy tiêu hóa bắt đầu làm việc
c)
Vỏ não trong trạng thái hưng phấn nên trẻ ngủ nhiều để tự điều chỉnh
d)
Sự thay đổi một số cơ quan trong hô hấp. tuần hoàn để thích nghi với cuộc sống mới
13.
Giai đoạn thai đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ. lý do nào sau đây giúp giải thích được kết luận trên.
a)
Giai đoạn tăng trưởng và tiến hóa nhanh các mô. cơ quan. hệ cơ quan
b)
Giai đoạn tượng hình của hầu hết các bộ phận trong cơ thể
c)
Giai đoạn các tế bào cơ thể phát triển về số lượng hơn khối lượng
d)
Giai đoạn phát triển bù trừ cho các giai đoạn sai sót trong giai đoạn phôi
14.
Thời kỳ sơ sinh là thời kỳ từ lúc sinh ra tới khi
a)
Thời kỳ thai kỳ
b)
4 tuần tuổi
c)
2 tháng
d)
1-6 tháng
15.
Thận trẻ sơ sinh thải nước tốt mấy ngày sau sinh
a)
1 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày
d)
4 ngày
16.
Nhịp thở đầu tiên của trẻ sơ sinh là:
a)
Thở > 70 lần
b)
Nhịp thở<20 lần
c)
Nhịp thở 20-40 lần
d)
Tiếng khóc
17.
Hở van ……….. gây suy tim trái
a)
2 và 3 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
18.
Hẹp van ………...gây suy tim phải
a)
2 và 3 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
19.
Dị dạng lồng ngực gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
20.
Các bệnh phổi mãn tính gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
21.
Hở van động mạch phổi gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
22.
Hẹp van động mạch chủ gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
23.
Liệu pháp phản hồi gan, tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
24.
Phù phổi cấp gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
25.
Gan to đo ứ máu thường gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
26.
Ho ra máu gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
27.
Người bệnh suy tim cần ăn hạn chế…
a)
Đường
b)
Muối
c)
Đạm
d)
Protein
28.
Thiếu máu nặng gây ………....
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
29.
Dấu hiệu gan đàn xếp là bệnh ………
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
30.
Phù 2 chi dưới trước gặp trong bệnh
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
31.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim trái là
a)
Tức ngực
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở
d)
Tăng huyết áp
32.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim phải là
a)
Ứ máu ngoại biên
b)
Không có triệu chứng
c)
chóng mặt
d)
Tăng huyết áp
33.
Suy tim toàn bộ có thể thiếu
a)
B1
b)
Sắt
c)
B2
d)
B3
34.
Khi nghe tim cần đặt ống nghe ngoại trừ…….
a)
Liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức
b)
Liên sườn 3 cạnh bờ phải xương ức
c)
Liên sườn 4 cạnh bờ phải xương ức
d)
Liên sườn 5 cạnh bờ phải xương ức
35.
Tăng huyết áp gây
a)
Suy tim trái
b)
Suy thận mãn
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
36.
Trường hợp được xem tăng huyết áp thứ phát là viêm cầu thận cấp
a)
Viêm cầu thận
b)
Viêm thận
c)
Suy tim
d)
Viêm cầu thận cấp
37.
Tăng huyết áp có thể loại trừ biến chứng………………
a)
Khớp
b)
Xương
c)
Tim
d)
Thận
38.
Tăng huyết áp thứ phát hay gặp người bệnh bị ……
a)
Suy tim
b)
Suy thận
c)
Suy thận mãn
d)
Tiểu đường
39.
Tăng huyết áp gây ra biến chứng ngoài trừ ……………..vì hoạt tử chi dưới chỉ có trong tiểu đường
a)
hoạt tử chi dưới
b)
Suy tim
c)
Suy thận
d)
Xương khớp
40.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim phải là
a)
Nhức đầu
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở từ từ
d)
Biếng ăn
41.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim trái là
a)
Khó thở
b)
Ho
c)
Cơn đau thắt ngực
d)
Tất cả yếu tố trên
42.
Đặc điểm ho của suy trái là
a)
ho khan, ho ra đàm
b)
Kho khan, ho ra đàm lẫn máu
c)
Ho từng cơn, ra máu
d)
Ho dai dẳng, ra máu
43.
…………... gây suy tim toàn bộ
a)
Cường tuyến yên
b)
Cường tuyến giáp
c)
Cường tuyến thượng thận
d)
Suy tuyến giáp
44.
Vitamin …………….. cần có trong quá trình tạo hồng cầu
a)
B1
b)
B5
c)
B12
d)
C
45.
Nguyên nhân gây nhược sắc thường do…………….. thiếu sắt, hồng cầu
a)
Thiếu sắt
b)
Thiếu hồng cầu
c)
Thiếu sắt, hồng cầu, máu
d)
Thiếu sắt, hồng cầu
46.
Nguyên nhân gây thiếu máu thứ phát do thiếu ……..
a)
B3
b)
B6
c)
B12
d)
B1
47.
Thiếu máu đẳng sắc do ……….
a)
Mất máu cấp
b)
Thiếu sắt
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
48.
Thiếu máu nặng gây………….
a)
Chóng mặt
b)
Ngất đột ngột
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều đúng
49.
Khi nhiễm trùng tiết niệu nước tiểu thường có ………
a)
Màu vàng
b)
Màu vàng sẫm
c)
Màu đục
d)
Màu trắng
50.
Khi nhiễm trùng tiết niệu lan tới thận và mô kẽ được gọi là……………..
a)
Viêm thận
b)
Bàng quang
c)
Viêm thận và bể thận
d)
Bể thận
51.
Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện do……….
a)
Delta
b)
Beta
c)
Cầu beta
d)
Liên cầu beta
52.
Đái mủ trong nước tiểu có ,………… bạch cầu đa nhân trung tính
a)
Ít
b)
Nhiều
c)
trung bình
d)
vô số
53.
Triệu chứng cơ năng của loét dạ dày tá tràng NGOẠI TRỪ
a)
Đau bụng thượng vị
b)
Đầy bụng khó tiêu
c)
Ợ hơi, ợ chua
d)
Nôn ra máu
54.
Đau bụng do loét tá tràng có đặc điểm đau tăng lúc ………
a)
no
b)
đói
c)
bất kể lúc nào
d)
Tất cả đều sai
55.
Biến chứng của loét tá tràng ngoại trừ
a)
Hẹp môn vị
b)
Chảy máu tá tràng
c)
Thủng tá tràng
d)
Ung thư tá tràng
56.
Xuất tiết tiêu hóa là hiện tượng máu chảy từ ngoài trừ
a)
Dạ dày
b)
Ruột già
c)
Ruột non
d)
Ổ bụng
57.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa trên là bệnh lý ở chảy máu ….
a)
Dạ dày
b)
Đại tràng
c)
Tá tràng
d)
Ruột non
58.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa dưới là bệnh lý ở ………
a)
Dạ dày
b)
Đại tràng
c)
Tá tràng
d)
Ruột non
59.
Xuất huyết …………. thường có ỉa ra máu tươi hoặc đỏ thẫm
a)
Tiêu hóa dưới
b)
loét dạ dày
c)
tá tràng
d)
viêm đại tràng
60.
Bệnh xơ gan cần hạn chế ………..
a)
Mỡ
b)
Muối
c)
Đạm
61.
Tiểu đường là rối loạn chuyển hóa chất………
a)
Cacbohydrat
b)
Cacbon
c)
Lưu huỳnh
d)
Cacbondioxit
62.
Biến chứng cấp tính hay gặp trong bệnh tiểu đường là
a)
Hôn mê
b)
mệt mỏi
c)
chóng mặt
d)
Tất cả đều đúng
63.
Hội chứng 4 nhiều thường gặp tiểu đường tuyp…..
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
64.
Tiểu đường tuyp 2 hay gặp người …………
a)
Gầy
b)
béo phì
c)
suy tim
d)
thận
65.
Tiểu đường tuyp 1 hay gặp người ………….
a)
Trẻ em
b)
Người lớn và gầy
c)
Trẻ tuổi và gầy
d)
Béo và trẻ tuổi
66.
Xét nghiệm HCG(-) trong trường hợp thai chết khoảng:
a)
1 tuần
b)
2 tuần
c)
3 tuần
d)
4 tuần
67.
Rau bong non có thể là biến chứng của một bệnh lí ở mẹ đó là:
a)
Thiếu máu do thiếu Fe
b)
Tiền sản giật
c)
Nhiễm trùng tiểu
d)
Nhiễm trùng tiểu
68.
Các nguyên nhân nào sau đây có thể gây thai chết lưu, ngoại trừ:
a)
Thai già tháng
b)
Dây rốn bị thắt nút
c)
Thai ngoài tử cung
d)
Bất đồng nhóm máu mẹ và con
69.
Rau bong non thường gây chảy máu
a)
Trong 3 tháng cuối thai kỳ
b)
Máu đỏ loãng, không đông
c)
Máu tươi và máu cục
d)
Ra máu tái phát
70.
Tỉ lệ rau tiền đạo trong thai nghén:
a)
1/100
b)
1/200
c)
1/300
d)
1/150
71.
Rau tiền đạo gọi là mất máu nhẹ khi thể tích máu:
a)
<10%
b)
<15%
c)
<20%
d)
<25%
72.
Rau tiền đạo mất máu trung bình khi thể tích máu:
a)
10-15%
b)
25-30%
c)
30-40%
d)
0-50%
73.
Rau tiền đạo mất máu nặng khi thể tích máu:
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.3
d)
>40%
74.
Lượng máu mất của băng huyết là:
a)
300ml
b)
400ml
c)
500ml
d)
700ml
75.
Tần suất chảy máu sau đẻ:
a)
0.1
b)
18-26%
c)
>30%
d)
>40%
76.
Nguyên nhân thông thường chảy máu sau đẻ
a)
vỡ tử cung
b)
Đờ tử cung
c)
Rách cổ tử cung
d)
Rách âm đạo
77.
Các nguyên nhân gây sót rau sau đẻ thường gặp NGOẠI TRỪ
a)
Rối loạn co bóp cơn co tử cung
b)
Dính bất thường của rau
c)
Bất thường vị trí bám
d)
Do mẹ rặn quá sớm
78.
Yếu tố nào sau đây không phải nguy cơ đờ tử cung sau đẻ
a)
Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài
b)
Sinh non
c)
Tử cung giãn quá mức
d)
Bất thường tử cung
79.
Các nguyên nhân chảy máu sau đẻ hay gặp nhất
a)
Sót rau
b)
Đờ tử cung
c)
Vỡ tử cung
d)
Chấn thương trong cuộc đẻ
80.
Chảy máu do rồi loạn đông máu trên lâm sàng biểu hiện
a)
Máu đỏ tươi lẫn máu cục
b)
Chảy máu đen sậm
c)
Chảy máu kèm mót rặn
d)
Chảy máu không đông
81.
Điều nào không nên làm ngay trong điều trị viêm dây chằng và phần phụ
a)
Chườm đá lạnh vùng hạ vị
b)
Kháng sinh toàn thân
c)
Dẫn lưu túi mủ ra đường âm đạo nếu viêm phúc mạc khu trú
d)
Cắt bán phần tử cung và 2 phần phụ
82.
Viêm phúc mạc tử cung cần điều trị
a)
Mổ cắt tử cung ngay kết hợp với kháng sinh
b)
Bơm thuốc kháng sinh vào buồng tử cung
c)
Rửa buồng tử cung bằng dung dịch sát khuẩn
d)
Kháng sinh toàn thân, chườm đá nếu có tủi mủ dẫn lưu
83.
Nguyên nhân của nhiễm trùng máu
a)
Sót màng nhau
b)
Nhiễm trùng ối
c)
Bóc nhau nhân tạo
d)
Nạo buồng tử cung
84.
Điều nào sau đây không phải yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản
a)
Sót rau
b)
Đẻ non
c)
Bế sản dịch
d)
Chuyển dạ kéo dài
85.
Băng huyết muộn trong thời kì hậu sản do:
a)
Vỡ tử cung
b)
Đờ tử cung
c)
Sót nhau
d)
Rách âm đạo
86.
Triệu chứng thực thể thủng ổ loét dạ dày tá tràng:
a)
Gõ bụng vang
b)
Gõ đục vùng trước gan mất
c)
Thăm trực tràng có máu theo gant
d)
Tất cả đều đùng
87.
Nguy cơ lớn của chấn thương bụng kín tổn thương tạng rỗng:
a)
Choáng mất máu
b)
Viêm phúc mạc
c)
Mất nước điện giải
d)
Suy hô hấp
88.
Nguy cơ lớn của chấn thương bụng kín tổn thương tạng đặc:
a)
Choáng mất máu
b)
Choáng nhiễm trùng
c)
Choáng do mất nước điện giải
d)
Choáng do đau đớn
89.
Chấn thương bụng kín thủng tạng rỗng gõ bụng thấy:
a)
Bụng vang
b)
Vùng đục trước gan mất
c)
Gõ đục vùng thấp
d)
Gõ đục khắp bụng
90.
Chấn thương bụng kín thủng tạng đặc gõ bụng thấy:
a)
Bụng vang
b)
Vùng đục trước gan mất
c)
Gõ đục vùng thấp
d)
Gõ đục khắp bụng
91.
Dập vỡ niệu đạo sau thường bỏ sót do:
a)
Choáng mất máu
b)
Choáng chấn thương
c)
Vỡ khung chậu.
d)
Tất cả đều đúng
92.
Mổ trong chấn thương thận nặng nên mổ ngày:
a)
3-5 ngày
b)
5-7 ngày
c)
C: 7-14 ngày
d)
sau 2 tuần
93.
Điều trị chấn thương thận chú ý bất động bệnh nhân:
a)
3-5 ngày
b)
5-8 ngày
c)
C: 8-10 ngày
d)
D: 10-14 ngày
94.
Trẻ 5 tuổi bị bỏng đầu mặt cố và 2 chi trên được tính tổng diện tích:
a)
0.3
b)
0.33
c)
0.36
d)
0.27
95.
Bệnh nhân bằng acid sơ cứu rửa vết bỏng bằng dung dịch:
a)
Nước muối sinh lí lạnh hoặc manika
b)
Nước vôi tôi
c)
Dấm pha loãng
d)
Dung dịch sunphat đồng
96.
 Bệnh nhân bỏng 1 chi trên phải, 1 chi dưới phải và % bụng ngực phải diện tích bỏng được tính:
a)
0.18
b)
0.36
c)
0.27
d)
0.45
97.
Lồng ruột cấp thường gặp ở lứa tuổi:
a)
Sơ sinh
b)
4-9 tháng tuổi
c)
1-4 tháng tuổi
d)
12-24 tháng tuổi
98.
Thăm trực tràng lồng ruột có:
a)
Máu theo gant
b)
Sờ có khối lồng
c)
Có máu nâu đen
d)
Tất cả đều đúng
99.
Một xương gãy có nhiều nhất:
a)
2 di lệch
b)
3 di lệch
c)
4 di lệch
d)
5 di lệch
100.
Biến chứng muộn của gãy xương thường gặp:
a)
Khớp giả
b)
Viêm xương
c)
Chậm liền xương
d)
Tất cả đều đúng