wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 19

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

2.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

3.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

4.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

5.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

6.

Tìm chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

7.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

8.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

9.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

10.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

11.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

12.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

13.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

14.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

15.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

16.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

17.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

18.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

19.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

A. Là thành phần không bắt buộc

b)

B. Là thành phần bắt buộc

c)

C. Là thành phần vô cùng ít trong câu

d)

D. Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

20.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

A. Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

B. Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

C. Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

D. Tình thái từ

21.

Câu 3. Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

A. Cây tre là

b)

B. Cây tre

c)

C. Cây tre là người bạn thân

d)

D. Cây tre là người bạn

23.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

A. Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)

B. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)

C. Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

D. Không xác định được

24.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hế.t” có mấy vị ngữ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”

a)

A. Chợ Năm Căn

b)

B. Nằm sát

c)

C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)

D. Chủ ngữ được lược bỏ

26.

Câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi :

a)

A. Ai

b)

B. Là gì?

c)

C. Con gì?

d)

D. Cái gì?

27.

Chủ ngữ ở câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập” có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Cụm đại từ

d)

D. Cụm danh từ

28.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

A. Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

B. Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

C. Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

D. Mùa xuân mong ước đã đến.

29.

Chủ ngữ trong câu sau thuộc từ loại gì?

Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm danh từ

30.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

31.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

32.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

33.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

34.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

35.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

36.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

37.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

38.

Xác định chủ ngữ trong câu sau?

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

tiếng

b)

Tiếng suối

c)

Tiếng suối chảy

d)

suối

39.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Mẹ em là giáo viên.

a)

Mẹ em

b)

giáo viên

c)

d)

Tất cả đều sai

40.

Chủ ngữ là thành phần chính hay phụ?

a)

Chính

b)

Phụ

41.

"Châm chọc" là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

42.

Một bài văn có bố cục mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

43.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

44.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

45.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

46.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

47.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

48.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

49.

Câu “Kỳ nghỉ hè năm nay, sẽ đi tham quan công viên nước Hồ Tây.” mắc lỗi sai gì?

a)

Thiếu Vị ngữ

b)

Thiếu Chủ ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

50.

Câu nào sau đây mắc lỗi thiếu Chủ ngữ?

a)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông.

b)

Khi có đông hành khách, nặng nề vượt qua sông.

c)

Cây cầu nối liền hai bờ sông.

d)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông, còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

51.

Câu “Câu chuyện bố tôi mới kể hôm qua.” thiếu thành phần chính nào?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

52.

Câu “Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần.” mắc lỗi gì?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

53.

Có thể sửa câu: "Ngày hôm nay" bằng cách nào?

a)

Thêm chủ ngữ

b)

Thêm vị ngữ

c)

Sắp xếp lại vị trí các thành phần trong câu

d)

Thêm cả chủ ngữ và vị ngữ

54.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

55.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

56.

Xác định thành phần của câu sau:

Mùa xuân là Tết trồng cây.

a)

Chủ ngữ: Mùa xuân

b)

Chủ ngữ: Tết trồng cây

c)

Vị ngữ: là Tết trồng cây

d)

Vị ngữ: trồng cây

57.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

58.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

59.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

60.

Chủ ngữ trong câu sau thuộc từ loại gì?

Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm danh từ

61.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

62.

Chủ ngữ thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

63.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

64.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

65.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

66.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

67.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

68.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

69.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

70.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

Tình thái từ

71.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hết” có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

Mùa xuân mong ước đã đến.

73.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

Là thành phần không bắt buộc

b)

Là thành phần bắt buộc

c)

Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

d)

Là thành phần vô cùng ít trong câu

74.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

b)

Tre, nứa, trúc, mai, vầu

c)

Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

Không xác định được

75.

Câu nào phía dưới không phải câu trần thuật đơn?

a)

Một con ếch sống lâu trong giếng cạn

b)

Bà đỡ Trần người huyện Đông Triều.

c)

Một hôm có hai chàng trai đến cầu hôn.

d)

Buổi đầu, không một tấc đất trong tay, tre là tất cả, tre là vũ khí.

76.

Câu trần thuật đơn “Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.” có nội dung gì?

a)

Thông báo việc Cô Tô thời tiết đẹp

b)

Nêu lên ý kiến, suy nghĩ ngày thứ năm ở Cô Tô đẹp, sáng sủa.

c)

Tả về Cô Tô

d)

Giới thiệu về Cô Tô.

77.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

78.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

79.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
80.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
81.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

82.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

83.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

84.

Câu tục ngữ:

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào?

a)

Nói quá

b)

Phép đối

c)

Gieo vần lưng

d)

Liệt kê

85.

...... dùng để đối chiếu hai sự vật tương đồng, ngang bằng, hơn kém nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

So sánh

86.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

nói quá

d)

Nói giảm

87.

Các từ như ríu rít, lả lả, lững đững.... được gọi là?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ tượng thanh

88.

Biện pháp tu từ nào có trong câu thơ:

Anh với em như một cặp vần

a)

So sánh

b)

Đối

c)

Tương phản

d)

Nói quá

89.

Mây biếc về đâu bay gấp gấp

Con cò trên ruộng cánh phân vân

Các từ gấp gấp, phân vân là?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ đặc biệt

c)

Từ láy

d)

Từ đơn

90.

Trong câu : Cây me ríu rít cặp chim chuyền thì từ "ríu rít" là ?

a)

Từ láy tượng thanh

b)

Từ lạ

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ ví von

91.

Câu sau thiếu thành phần nào?

Cứ tiếp tục đánh Pháp cho đến ngày toàn thắng.

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Vị ngữ

92.

Câu văn sau thiếu thành phần nào?

Trong truyện "Cây tre trăm đốt" cho em thấy cái thiện bao giờ cũng chiến thắng cái ác.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

93.

Câu dưới đây thuộc kiểu câu nào?

Kim Đồng và các bạn anh là những đội viên đầu tiên của Đội ta.

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai là gì?

94.

Câu nào dưới đây dùng để hỏi chính mình?

a)

Anh ấy tên là gì ấy nhỉ?

b)

Bài tập này làm như thế nào vậy Nhi?

c)

Bạn đang buồn chuyện gì vậy?

95.

Câu văn “Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy đủ lễ vật đến rước Mị Nương về núi” có mấy trạng ngữ?

a)

Không có

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

96.

Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai