wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

vật mang điện có kích thước nhỏ.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.

c)

vật có kích thước vô cùng nhỏ.

d)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.

2.

Trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k của định luật Cu- lông có đơn vị là

a)

N. m2/C.​

b)

N. m2/C2.

c)

N.m/C2.​

d)

N2.m/C2.

3.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không.

a)

b)

c)

d)

4.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

nhựa đường.​​

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.​​

d)

nhôm.

5.

Hằng số điện môi đặc trưng cho tính chất điện của môi trường

a)

dẫn điện.​

b)

cách điện

c)

vừa dẫn và cách điện.​

d)

phi vật chất (chân không).

6.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.​

b)

khối thủy ngân

c)

thanh chì.​

d)

thanh gỗ khô.

7.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

b)

Chim thường xù lông về mùa rét

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

d)

Sét giữa các đám mây

8.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điệntích

b)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

9.

Độ lớn của lực Cu-lông không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của hai điện tích .​

b)

khoảng cách giữa hai điện tích

c)

môi trường đặt hai điện tích. ​

d)

khối lượng của hai điện tích.

10.

Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Chọn kết luận sai?

a)

Chúng có thể đều là điện tích âm.​

b)

Chúng mang điện trái dấu.

c)

Chúng có thể đều là điện tích dương

d)

Chúng mang điện cùng dấu.

11.

Có hai điện tích điểm q1và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2<0.​​

b)

q1< 0 và q2>0.​​

c)

q1.q2>0.​​

d)

q1.q2<0.

12.

Hai điện tích điểm q1 = +3.10-6 C và q2 = -3.10-6C đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 0,03m. Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích đó là:

a)

F = 90 N

b)

F = 45 N.

c)

     

F = 270 N.      

d)

F = 180 N.

13.

Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 0,03m trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

8.10-5N​

b)

9.10-5N​​

c)

8.10-9N​​

d)

9.10-6N

14.

Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt cách nhau khoảng r nào đó, lực điện  tác dụng giữa chúng là F. Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi, còn khoảng cách giảm đi một nửa, thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là

a)

2F

b)

4F

c)

8F

d)

16F

15.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do ?

a)

Nước biển

b)

Nước sông

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

16.

Trong nguyên tử của mọi chất có chứa hạt nào mang điện tích âm trong số các hạt sau?

a)

Nơtron

b)

hạt α.​

c)

prôton.​

d)

Êlectron.

17.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là

a)

Proton mang điện tích là +1,6.10-19

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyêntử.

d)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyêntố.

18.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

19.

I. Độ lớn của các điện tích;

II. Dấu của các điện tích;

III. Bản chất của điện môi;

IV. Khoảng cách giữa hai điện tích.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

II và III

b)

I.II và III

c)

I.III và IV

d)

Cả 4 yếu tố

20.

Trong các chất sau đây:

I. Dung dịch muối NaCl,

II. Sứ,

III. Nước nguyên chất,

IV. Than chì.

Những chất điện dẫn là:

a)

I và II

b)

III và IV

c)

I và IV

d)

II và III

21.

Trong các cách nhiễm điện:

I. Do cọ xát;

II. Do tiếp xúc;

III. Do hưởng ứng.

Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Cả 3 cách

22.

Trong các chất sau đây:

I.Thủy tinh;

II: Kim Cương;

III. Dung dịch bazơ;

IV. Nước mưa

Những chất điện môi là:

a)

I và II

b)

III và IV

c)

I và IV

d)

II và III

23.

Trong các chất nhiễm điện:

I. Do cọ sát;

II. Do tiếp xúc;

III. Do hưởng ứng.

Những cách nhiễm điện có thể chuyển dời electron từ vật này sang vật khác là:

a)

I và II

b)

III và II

c)

I và III

d)

chỉ có cách III

24.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

25.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11

b)

13

c)

15

d)

16

26.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện tích mà nó nhận được thêm 2 êlectron thì nó

a)

sẽ là ion dương.

b)

vẫn là 1 ion âm.

c)

trung hoà về điện

d)

Có điện tích không xác định được

27.

Điều kiện để một vật dẫn điện là

a)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

b)

vật phải ở nhiệt độ phòng.​

c)

có chứa các điện tích tự do.

d)

vật phải mang điện tích.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Theo thuyết êlectron thì mộtvật

a)

nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

29.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do

a)

hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

b)

hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

c)

hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.​

d)

cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên.

30.

Những hôm trời mưa có hiện tượng sấm sét là vì giữa các đám mây với nhau hay giữa đám mây với mặt đất có

a)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

b)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

c)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

31.

Vào mùa hanh khô khi kéo áo len qua đầu ta nghe thấy tiếng nổ lách tách. Đó là do hiện tượng

a)

Nhiễm điện do hưởng ứng

b)

Nhiễm điện do cọ xát

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Tương tác giữa các ion trong tinh thể áo len

32.

Trong sự nhiễm điện nào của vật, tổng điện tích bên trong vật không đổi mà chỉ có sự phân bố lại điện tích bên trongvật?

a)

Hưởng ứng

b)

Cọ sát

c)

Tiếp xúc

d)

Bị ion hoá

33.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

a)

mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vàongười.

b)

đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

c)

thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

d)

quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào lendạ.

34.

Chọn phát biểu sai

a)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron.

b)

Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron.

c)

Vật cách điện là vật hoàn toàn không có các êlectron.

d)

Vật trung hòa là vật có tổng đại số tất cả các điện tích bằng không.

35.

Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ vật cô lập về điện,

a)

tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số.

b)

tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng không.

c)

số hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm.

d)

Tổng các điện tích dương luôn bằng giá trị tuyệt đối tổng các điện tích âm.

36.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện

37.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

38.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

39.

Điện trường là

a)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

b)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

c)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

d)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

40.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

Vecto

b)

Vecto có chiều luôn hướng về điện tích

c)

Vô hướng có giá trị dương

d)

Vô hướng có giá trị âm hoặc dương

41.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường tĩnh là không đúng?

a)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

b)

 Tại một điểm trong điện trường ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức là các đường cong không kín.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10‒19 C

b)

Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10‒31 kg

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

d)

Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

43.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

b)

c)

d)

44.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường...

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

45.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc...

a)

Độ lớn điện tích đó

b)

Độ lớn điện tích thử

c)

Khoảng cách giữa điểm đang xét đến điện tích đó

d)

Hằng số điện môi của môi trường

46.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một nửa điện tích nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 8 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Không đổi

47.

Một điện tíchq = 8.10-6 C đặt trong một điện trường đều thì lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-6 N. Cường độ điện trường tại vị trí đặt điện tích là

a)

E = 16.10-12 V/m​​

b)

E = 16 V/m.

c)

E = 0,25 V/m.

d)

E = 4 V/m.

48.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 0,1m có độ lớn là:

a)

E = 0,450 V/m.

b)

E = 0,225 V/m. ​

c)

E = 4500 V/m.

d)

E = 2250 V/m.

49.

Các hình vẽ dưới đây biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Các hình vẽ sai là

a)

I và II

b)

III và IV

c)

II và IV

d)

I và IV

50.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Không đổi

51.

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn

a)

cùng hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

ngược hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

c)

cùng phương với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

vuông góc với lực  tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

52.

Cường độ điện trường là

a)

đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểmđó.

b)

đại lượng vật lý đặc trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểmđó.

c)

đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực, đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

d)

đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực, đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó.

b)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

54.

Cho một điện tích điểm –Q (Với Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng ra xa nó.

b)

hướng về phía nó

c)

Phụ thuộc độ lớn của nó

d)

Phụ thuộc vào điện mô xung quanh

55.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

b)

Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín

c)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

56.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

b)

Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín

c)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

57.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đềunhau.

58.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môitrường.

59.

Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

đường nối hai điện tích.

b)

đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

c)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích1.

d)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích2

60.

Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác địnhbằng

a)

hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

b)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.

c)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm

d)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.

61.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

62.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

c)

hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

các đường sức là các đường có hướng.

63.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm +Q?

a)

là những tia thẳng.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hường về phía điện tích.​

d)

không cắt nhau.

64.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

65.

Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương

a)

vuông góc với đường sức tại M.

b)

đi qua M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó.

c)

trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M.

d)

Bất kì

66.

Hai điểm M,N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều, hiệu điện thế giữa M,N là UMN. Công thức nào sau đây đúng?

a)

UMN=UNM.

b)

UMN=VM– VN.

c)

UMN=VN– VM.

d)

UMN = q.A

67.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 30 V. Chọn đáp án chính xácnhất?

a)

Điện thế ở M là 30 V.

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

c)

Điện thế ở Nbằng 0.​

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30V.

68.

Công của lực điện không phụ thuộc vào......

a)

Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi.

d)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

69.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức công của lực điện trường?

a)

A = F.s. cosα​

b)

A = qeB

c)

A = qEd​​

d)

A = E/d

70.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:

a)

Niuton (N)

b)

Oát (W)

c)

Jun (J)

d)

Ampe (A)

71.

Lực điện trường là một trường thế vì:

a)

Công của nó luôn dương.

b)

Công của nó không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích.

c)

Lực điện của nó có thể sinh công

d)

Công của nó phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của dịch chuyển

72.

Phát biểu nào sau đây  về hiệu điện thế là không đúng?

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường  

b)

Đơn vị hiệu điện thế là V/C

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển  giữa hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đó.

73.

Lực điện trường là một trường thế vì:

a)

Công của nó luôn dương.

b)

Công của nó không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích.

c)

Lực điện của nó có thể sinh công.

d)

Công của nó không phụ thuộc điểm đầu và cuối của dịch chuyển.

74.

Công của lực điện trườngkhi điện tích q di chuyển từ M đến N trong điện trường bằng:

a)

hiệu cđđt giữa hai điểm M và N​

b)

hiệu thế năng của điện tích M và N

c)

độ chênh lệch điện thế giữa hai điểm M và N​

d)

hiệu điện thế giữa hai điểm M và N.

75.

Trong công thức tính công của điện trường A = q.E.d thì d là:

a)

Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối  

b)

Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

c)

Độ dài đại số của đoạn hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuôi lên một đường sức điện

d)

Độ dài đại số của đoạn hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức,

76.

Biểu thức nào dưới đây chắc chắn đúng khi biết hiệu điện thế UMN = 3V.

a)

VM = 3V​

b)

VN = 3V​

c)

VM – VN = 3V​​

d)

VN – VM = 3V.

77.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.​

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.​

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

78.

 Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không đổi

79.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

a)

A = - 1 (μJ).​​

b)

A = + 1 (μJ).​

c)

A = - 1 (J).​​

d)

A = + 1 (J).

80.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4.10-6 C dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000J

b)

4J

c)

4.10-3

d)

4.10-6

81.

Hiệu điện thế giữ hai tấm kim loại phẳng đặt song song với nhau tăng 3 lần , còn khoảng cách giữ hai tấm tăng 2 làn thì cường độ điện trường trong hai tấm tăng giảm như thế nào

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 1,5 lần

d)

Giảm 4 lần

82.

Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài.

b)

đường đi MN càng ngắn.

c)

hiệu điện thế UMN càng lớn.​

d)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

83.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40 V. Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng ?

a)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

b)

Điện thế ở M là 40 V.

c)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.

d)

Điện thế tại N là 0.

84.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 0,04m có một hiệu điện thế không đổi 200V.Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai tấm kim loại đó là

a)

800V/m

b)

80V/m

c)

5000V/m

d)

50V/m

85.

 Cho biết mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N: UMN và UNM ?

a)

UMN > UNM

b)

UMN < UNM     

c)

UMN =UNM           

d)

UMN=-UNM

86.

Điện tích của hai bản tụ điện có tính chất nào sau đây?

a)

cùng dấu và có độ lớn bằng nhau.

b)

Cùng dấu và có độ lớn không bằng nhau

c)

Trái dấu và có độ lớn bằng nhau

d)

Trái dấu và có độ lớn không bằng nhau

87.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 2 cm có hiệu điện thế là

a)

5V

b)

10V

c)

15V

d)

20V

88.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

Culong

b)

Vôn

c)

Fara

d)

Vôn trên mét

89.

Tụ điện là hệ thống gồm hai

a)

vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa,

90.

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng...

a)

Hoá năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng điện trường

91.

Đơn vị của điện dung C là:

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Vôn (V)

d)

Culong (C)

92.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

93.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

b)

Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

c)

Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

d)

Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

94.

Một tụ điện có điện dung 5.10-10 F được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là:

a)

q = 5.104 C  

b)

q = 5.1012 C          

c)

q = 5.10-8 C  

d)

q = 5.10-12 C

95.

120 nF bằng

a)

1,2.10-7F

b)

120.10-8F

c)

10-9F

d)

120.10-6F