wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trường an

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

2.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

3.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

4.

Chỉ ra từ ghép đẳng lập trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

5.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

6.

Có mấy loại từ ghép?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Chọn nhóm chỉ có từ ghép:

a)

bàn ghế, chăn gối, sách vở

b)

tung tăng, điện thoại, bập bùng

c)

máy tính, lung tung, lăng tăng

d)

học hỏi, nhí nhảnh, xinh xinh

8.

Theo cấu tạo, có những loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Từ phức

e)

Tính từ

9.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

10.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

11.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

12.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ có một tiếng

b)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa

c)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa

d)

Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa

13.

Chỉ ra từ không cùng nhóm các từ sau: lung linh, mới mẻ, sách vở, mơn mởn

a)

lung linh

b)

mới mẻ

c)

sách vở

d)

mơn mởn

14.

Chỉ ra từ không cùng nhóm trong dãy từ sau: bàn ghế, mái nhà, chuồn chuồn, sao sáng

a)

bàn ghế

b)

mái nhà

c)

chuồn chuồn

d)

sao sáng

15.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.

a)

trăng trắng

b)

mơi mới

c)

rưng rưng

d)

cưng cứng

16.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

17.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

lênh láng

c)

lúng túng

d)

xinh xắn

18.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

19.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

20.

Câu 9: Trong các từ sau từ nào là từ ghép?

a)

Hồng hào

b)

Hẹp hòi

c)

Hương hoa

d)

Hồng hồng

21.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

22.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

23.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

24.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

25.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

26.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

27.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

28.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

29.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

30.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

31.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

32.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

33.

Bộ phận gạch chân trong câu nào là 1 từ phức?

a)

Bún chả ngon

b)

Em thích ăn cánh gà nướng

c)

Em thích ăn bún chả, không thích ăn phở đâu

d)

Mái nhà có mấy chỗ bị dột

34.

Bộ phận gạch chân trong câu nào không phải là 1 từ phức?

a)

Mẹ mặc áo dài quá!

b)

Xa xa thấp thoáng mấy mái nhà

c)

Xe đạp của em rất mới

d)

Cô giáo em mặc bộ áo dài rất đẹp

35.

Câu: "Những buổi chiều hè, tôi và lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ai như thế nào?

36.

Cho nhóm từ sau: chiếc cầu, ngôi nhà, nhỏ bé, dòng sông.

Từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại là:

a)

chiếc cầu

b)

dòng sông

c)

ngôi nhà

d)

nhỏ bé

37.

Cho các nhóm từ sau: đất trời, mùa xuân, xanh tươi, nhộn nhịp.

Dựa vào cấu tạo từ, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

đất trời

b)

xanh tươi

c)

nhộn nhịp

d)

mùa xuân

38.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

cần mẫn

b)

học hỏi

c)

đất đai

d)

thúng múng

39.

Tiếng "ở" gồm những bộ phận nào?

a)

Vần

b)

Thanh

c)

Vần và thanh

d)

Âm đầu và vần

40.

Có bao nhiêu từ chỉ sự vật trong câu sau:

Khi tàu đến, chú bé vụt đứng dậy, háo hức đưa tay vẫy, chỉ mong có một hành khách nào đó vẫy lại.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

học tập

b)

học đòi

c)

học hành

d)

học hỏi

42.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong dãy từ sau:

vắng vẻ, vắng lặng, văng vắng, vắng vắng

a)

vắng lặng

b)

vắng vẻ

c)

văng vắng

d)

vắng vắng

43.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong dãy từ sau:

cuống quýt, cuống cuồng, mừng cuống, luống cuống

a)

cuống quýt

b)

cuống cuồng

c)

mừng cuống

d)

luống cuống

44.

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong dãy:

xanh thẫm, trắng muốt, đỏ rực, mặt trời

a)

xanh thẫm

b)

trắng muốt

c)

đỏ rực

d)

mặt trời

45.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong nhóm:

mong đợi, mong ước, mong muốn, mong mỏi

a)

mong muốn

b)

mong ước

c)

mong đợi

d)

mong mỏi

46.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại:

vui vẻ, vui vầy, vui vui, vui sướng

a)

vui vui

b)

vui vẻ

c)

vui vầy

d)

vui sướng

47.

Câu: "Một sợi khói mỏng manh bay lên rồi nến im lìm" có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

48.

Từ nào không phải từ láy trong dãy từ sau:

cần cù, chăm chỉ, chăm chút, quanh co

a)

cần cù

b)

chăm chỉ

c)

chăm chút

d)

quanh co

49.

Từ nào không phải từ ghép trong dãy từ sau:

mềm mượt, rơm rạ, nhỏ nhẹ, phẳng phiu

a)

mềm mượt

b)

nhỏ nhẹ

c)

phẳng phiu

d)

rơm rạ

50.

Từ nào là từ láy trong dãy từ sau?

sinh sôi, san sẻ, hạn hán, nứt nẻ

a)

nứt nẻ

b)

hạn hán

c)

sinh sôi

d)

san sẻ

51.

Cho các dãy từ sau: lấp lánh, lắc lư, long lanh, lung linh.

Từ chỉ trạng thái là:

a)

lấp lánh

b)

lắc lư

c)

long lanh

d)

lung linh.

52.

Cho dãy từ sau: lo lắng, hồi hộp, bình tĩnh, mênh mông.

Từ chỉ đặc điểm là:

a)

lo lắng

b)

hồi hộp

c)

bình tĩnh

d)

mênh mông

53.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

54.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

55.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

56.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

57.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

58.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

Lạnh giá

b)

Nóng bức

c)

Lạnh ngắt

d)

Giá rét

59.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

60.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

61.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

62.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

63.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

64.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

65.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

66.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

67.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

68.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

69.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

70.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

71.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

72.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

khiêm tốn là từ gi?

a)

từ đơn, từ phức

b)

từ láy

c)

từ đơn

d)

từ ghép

74.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

75.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

A. trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, ông bà

c)

C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn

d)

D. sách vở, xe lửa

76.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

77.

Tìm từ đơn.

a)

A. vua

b)

B. nhà cửa

c)

C. mệt mỏi

d)

D. giáo viên

78.

Từ nào không phải từ ghép trong các từ sau?

a)

Cuộc thi

b)

Đo đỏ

c)

Xanh ngắt

d)

Quần áo

79.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

80.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

81.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

82.

Từ đơn là gì?

a)

Từ có từ hai tiếng trở lên

b)

Từ có nhiều hơn ba tiếng

c)

Từ chỉ có một tiếng

d)

Từ không có nghĩa

83.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

84.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

85.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

86.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

87.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

88.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

89.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

90.

Từ ba mẹ là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

91.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

92.

Từ ghép từ từ "nhỏ" là:

a)

nhỏ bé

b)

nhỏ nhắn

c)

nho nhỏ