wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI KHOA CAU 61-150

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng
a)
Hồng cầu và Hemoglobin
b)
tiểu cầu
c)
limpho
d)
Hồng cầu và Limpho
2.
Cô đặc máu là tình trạng giảm số lượng là mất huyết tương, là mất nước
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Nguyên nhân bệnh gây cô đặc máu là
a)
Tiêu chảy
b)
xuất huyết dạ dày
c)
toan máu
4.
Nguyên nhân gây nhược sắc thường do
a)
Tiền
b)
thiếu sắt, hồng cầu
c)
đạm
d)
protein
5.
Nguyên nhân gây thiếu máu thứ phát do thiếu
a)
B12
b)
B1
c)
b3
d)
b6
6.
Thiếu máu đẳng sắc do mất máu
a)
Cấp
b)
mãn
c)
thông thường
7.
Ở người trưởng thành tế bào máu sinh ra từ
a)
Tủy xương
b)
xương
c)
tim
d)
thận
8.
Thiếu máu nặng gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
toàn bộ
9.
thiếu máu nhược sắc gặp trong mất máu
a)
cấp
b)
Mãn tính
10.
Những yếu tố nào không tổng hợp lên hemoglobin của hồng cầu ngoài trừ
a)
Vitamin B1
b)
Protein
c)
B12
d)
Acid folic
11.
Trong máu hồng cầu có chức năng
a)
Chức năng hô hấp vì vận chuyển O2 & CO2
b)
Chức năng dinh dưỡng
c)
Chức năng bảo vệ
d)
Chức năng đào thải
12.
Bạch cầu có chức năng chống lại tác nhân gây bệnh virus, vk
a)
Chức năng hô hấp vì vận chuyển O2 & CO2
b)
Chức năng dinh dưỡng
c)
Chức năng bảo vệ
d)
Chức năng đào thải
13.
Chẩn đoán xác định thiếu máu chủ yếu vào
a)
Xét nghiệm
b)
siêu âm
c)
x-quang
d)
điện tim
14.
Ở người trưởng thành xương dẹp tạo máu chủ yếu
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Nguyên liệu để sản sinh hồng cầu ngoại trừ
a)
Protein
b)
Acid folic
c)
B12
d)
Vitamin C
16.
Nhiễm trùng tiết niệu hay gặp đối tượng:
a)
Phụ nữ
b)
nam giới
c)
bị bệnh
d)
già
17.
Nguyên nhân gây nhiễm trùng tiết niệu: Gram -
a)
Gram -
b)
gram +
c)
E.Coli
d)
phế cầu
18.
Yếu tố thuận lợi gây nhiễm trùng tiết niệu thường gặp là
a)
tắc ruột
b)
thoát vị bẹn
c)
suy thận
d)
Sỏi đường tiết niệu
19.
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong nhiễm trùng tiết niệu là tiểu buốt, tiểu rắt
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Khi nhiễm trùng tiết niệu nước tiểu thường có màu
a)
xám
b)
Đục
c)
bạc màu
d)
đỏ
21.
Nhiễm trùng tiết niệu xét nghiệm thường thấy
a)
Hồng cầu
b)
tiểu cầu
c)
Bạch cầu đa nhân trung tính tăng
d)
Hemoglobin
22.
Viêm thận, bể thận cấp bệnh nhân thường
a)
Sốt cao, rút run
b)
sốt nhẹ
c)
số rất cao
23.
Đái buốt, đát rắt thường do tổn thương niệu đạo và bàng quang
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Đái ra máu là trong nước tiểu có nhiều loại tế bào
a)
Tế bào hồng cầu
b)
tế bào bạch cầu
c)
tế bào lympho
d)
tế bào khác
25.
Dấu diệu đau vùng hông lưng và vỗ hông rung (+) gặp trong bệnh viêm thận, bể thận
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Nhóm thuốc điều trị nhiễm trùng tiết niệu là
a)
Chẹn beta
b)
Trợ tim
c)
Kháng sinh
27.
Người lớn nước đái trung bình trong 24h là 1,2-1,8 lit
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Đa niệu nước tiểu trong 24h là >2000ml
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Thiểu niệu nước tiểu trong 24h là <500ml
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Vô niệu nước tiểu trong 24h là <100ml
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Bình thường nước tiểu có màu
a)
Vàng nhạt, trong
b)
không màu
c)
vàng chanh
32.
Loại cầu khuẩn hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là
a)
Lậu cầu
b)
phế cầu
33.
Trực khuẩn gây nhiễm khuẩn tiết niệu là E.Coli
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Nước tiểu bình thường được lọc ra ở cầu thận
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Bàng quang có chức năng chứa nước tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Nhiễm trùng tiết niệu hay nhiễm trùng đoạn bàng quang và niệu đạo
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Khi nhiễm trùng tiết niệu lan tới thận và mô kẽ được gọi là viêm thận, bể thận
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Yếu tố thuận lợi hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là đặt thông tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Nhóm thuốc không dùng điều trị tiết niệu là thuốc lợi tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện do liên cầu beta
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Biểu hiện sớm nhất có triệu chứng lâm sàng trong viêm cầu thận cấp là phù
a)
Mặt
b)
chi dưới
c)
nửa người
d)
toàn thân
42.
Nhóm thuốc không thể thiếu trong điều trị viêm cầu thận cấp, hậu nhiễm liên cầu là nhóm thuốc kháng sinh
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Chức năng của cầu thận là
a)
Lọc nước tiểu
b)
chứa nước tiểu
c)
đào thải
44.
Nguyên nhân thường gặp gây nên viêm cầu thận cấp là do
a)
phế cầu
b)
E.coli
c)
giun
d)
liên cầu
45.
Trong nước tiểu có trụ hồng cầu chứng tỏ có tổn thương ở cầu thận
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Viêm cầu thận cấp không gặp triệu chứng đái
a)
Mủ
b)
máu
c)
rỉ rắc
d)
vàng chanh
47.
Triệu chứng viêm cầu thận cấp ngoại trừ
a)
Phù
b)
Đái nhiều
c)
Đái ít
d)
Đái máu đại thể
48.
Đái mủ trong nước tiểu có nhiều
a)
tiểu cầu
b)
Bạch cầu đa nhân trung tính
c)
phế cầu
d)
hồng cầu
49.
Triệu chứng có giá trị trong chẩn đoán viêm cầu thận cấp
a)
Phù tăng huyết áp
b)
Phù và thiếu máu
c)
Phù và đái ít
d)
Phù và đái mủ
50.
Bệnh viêm cầu thận cấp, hậu cầu thận tiến triển thường
a)
phẫu thuật
b)
Khỏi hoàn toàn
c)
điều trị ngoại khoa
51.
Điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu ngoại trừ
a)
Dùng thuốc kháng sinh
b)
Dùng thước lợi tiểu
c)
Ăn hạn chế muối
d)
Uống nhiều nước
52.
Nguyên nhân và cơ chế gây loét dạ dày tá tràng do mất cân bằng giữa các yếu tố gây loét và yếu tố bảo vệ
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng dựa vào
a)
siêu âm
b)
xét nghiệm
c)
x-quang
d)
Nội soi
54.
Triệu chứng cơ năng của loét dạ dày tá tràng NGOẠI TRỪ
a)
Đau bụng thượng vị
b)
Đầy bụng khó tiêu
c)
Ợ hơi, ợ chua
d)
Nôn ra máu
55.
Đau bung do loét dạ dày có đặc điểm
a)
Đau tăng sau khi ăn no
b)
Đau tăng lúc đói
c)
Đau liên tục không liên quan đến ăn uống
d)
Đau do giun
56.
Đau bụng do loét tá tràng có đặc điểm đau tăng lúc đói
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Các yếu tố gây loét dạ dày NGOẠI TRỪ mucin
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Biến chứng thường gặp trong loét dạ dày là
a)
Hẹp tâm vị
b)
hẹp môn vị
59.
Biến chứng của loét tá tràng ngoại trừ
a)
Hẹp môn vị
b)
Chảy máu tá tràng
c)
Thủng tá tràng
d)
K Tá tràng
60.
Bệnh loét dạ dày tá tràng hay gặp người làm việc căng thẳng, rượu beer…nam gặp nhiều hơn nữ
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Thuốc không dùng để điều trị loét dá dày, tá tràng là
a)
kháng sinh
b)
Paracetamol
c)
kháng viên
d)
men tiêu hóa
62.
Xuất tiết tiêu hóa là hiện tượng máu chảy từ ngoài trừ
a)
Dạ dày
b)
Ruột già
c)
Ruột non
d)
Ổ bụng
63.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa trên là bệnh lý ở chảy máu dạ dày
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa dưới là bệnh lý ở đại tràng
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Triệu chứng thường gặp ở xuất huyết tiêu hóa trên là nôn ra máu , ỉa ra máu ( phân đen)
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Nôn ra máu của người xuất huyết dạ dày có đặc điểm đỏ thẫm và lẫn thức ăn
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Xuất huyết tiêu hóa về mặt giải phẫu chia làm 2 loại là xuất huyết tiêu hóa
a)
Trên và dưới
b)
trong và ngoài
c)
trong
d)
ngoài
68.
Bệnh nhân nhiễm giun móc hay đau bụng
a)
Dưới
b)
trên
c)
phải
d)
trái
69.
Nhiễm giun móc là bệnh
a)
Mãn tính
b)
cấp tính
c)
thông thường
70.
Bệnh thường gặp ở dạ dày gây xuất huyết là bệnh
a)
Loét dạ dày
b)
tá tràng
c)
ruột thừa
71.
Bệnh lý ở đại tràng hay gây xuất huyết ngoại trừ
a)
Loét đại tràng
b)
K đại tràng
c)
Polip đại tràng
d)
viêm đại tràng co thắt
72.
Xuất huyết tiêu hóa dưới thường có ỉa ra máu tươi hoặc đỏ thẫm
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Đánh giá mức độ nặng xuất huyết tiêu hóa dựa vào
a)
Số lượng máu nôn ra hoặc ỉa ra
b)
Tình trạng da, niêm macj, thần kinh, nước tiểu
c)
Xét nghiệm máu
d)
Tất cả yếu tố trên
74.
Xử trí người bệnh xuất huyết tiêu hóa đang ở tuyến cơ sở cần làm đặt đường
a)
Truyền dịch
b)
truyền đạm
c)
rửa dạ dày
75.
Xuất huyết tiêu hóa trên có đặc điểm và triệu chứng: nôn và ỉa ra máu, máu đỏ tươi hoặc đỏ thẫm, ỉa phân đen như bã cà phê
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Biến chứng hay gặp của xơ gan là xuất huyết tiêu hóa
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Xơ gan là một bệnh tiến triển
a)
Tiến triển mãn tính
b)
tiến triển cấp tính
78.
Nguyên nhân xơ gan hay gặp do
a)
giun đũa
b)
Virus A,B
c)
Vi khuẩn
d)
Virus B và C
79.
Xơ gan thường tiển triển qua 3 giai đoạn ngoại trừ:
a)
Ủ bệnh
b)
Còn bù
c)
tiềm tàng
d)
Mất bù
80.
Bệnh xơ gan cần hạn chế mỡ
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Gan không đảm bảo chức năng
a)
sản xuất mật
b)
Thải độc
c)
chuyển hóa chất béo
d)
lưu trữ vitamin và khoáng chất
82.
Triệu chứng xơ gan giai đoạn cuối là có triệu chứng tuần hoàn bàng hệ
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Biến chứng hay gặp xơ gan là
a)
Xuất huyết tiêu hóa
b)
K đại tràng
c)
viêm ruột thừa
d)
liệu đạo và bàng quang
84.
Xơ gan gây biến chứng ngoài trừ
a)
K gan
b)
Nhiễn trùng
c)
Hôn mê gan
d)
Hôn mê gan
85.
Xơ gan là một bệnh lý hay gặp đối tượng là
a)
Nam giới
b)
nữ giới
c)
trẻ tuổi
d)
trung niên
86.
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn mất bù xơ gan cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Ký sinh trùng thường gặp xơ gan là
a)
giun
b)
Sán lá gan
c)
lậu cầu
88.
Tiểu đường là rối loạn chuyển hóa chất
a)
Cacbonhydrat
b)
fe
c)
mg
d)
Acid folic
89.
Tiểu đường do thiếu hoocmon insulin
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Insulin do tuyến
a)
Tuyến tụy tiết ra
b)
tuyến thượng thận
c)
gan
d)
xương