wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ nhiều nghĩa

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

2.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

3.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

4.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6

5.

cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

2, 3, 4

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

d)

2, 5, 6

6.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

7.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"

a)

b)

U

c)

Bầm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

9.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

10.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

11.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

12.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

13.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

14.

“Mệt mỏi mòn được cọc”; “Bụi quần áo”; “Bé bám mẹ”

Các từ bám trong các ví dụ trên là các từ:

a)

Nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Audio from

d)

Gần nghĩa

15.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với gốc nghĩa?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

16.

Từ đi trong câu tiếp tục nào dưới đây được sử dụng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày, học một khôn.

b)

Ăn đi trước, uống nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một con đường, một con đường.

17.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân .” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

c)

nghĩa bóng

d)

Gốc nghĩa và chuyển nghĩa

18.

Trong các từ sau: “ Chiếc dù, chân đê, xua tay ” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

từ "chân" mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

19.

Xem các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Up the water up.

Chương trình của anh ấy cũng có mực.

a)

“Mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“Mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“Mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

20.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang gốc nghĩa?

a)

mắt quả na

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

mắt lưới

21.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào không?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

22.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn used the root mean?

a)

Làm không cẩn thận, ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

23.

Câu nào có từ “run” mang gốc nghĩa?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

24.

Từ “đánh” trong câu nào được sử dụng với gốc nghĩa?

a)

Mẹ đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Tôi đang đánh răng.

c)

Quân địch được các chiến sĩ ta đánh Lạc hướng.

d)

Bố tôi đang đánh cờ.

25.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, giày dép thường xuyên.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Anh ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

26.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

27.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào không?

a)

nghĩa gốc

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Nhiều bóng

d)

Nghĩa chuyển và gốc

28.

Trong các câu sau, câu nào có từ “kết quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như bóng kết quả.

b)

Quả dừa lợn con nằm trên cao.

c)

Quả nổ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

29.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Mỗi bữa ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố trí cho ăn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cửa hàng.

30.

Từ “run” trong những câu nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự ly chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi run, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh người chạy lại.

31.

Từ trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để giải quyết vấn đề.

32.

Các câu văn sử dụng từ kết quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa - đàn lợn nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như bóng kết quả.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai kết quả.

33.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

34.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

35.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

36.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

37.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

38.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

c)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

39.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

40.

Câu 1: Từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

b)

Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là từ có nghĩa trái ngược nhau

41.

Câu 3: Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa gốc?

a)

Rễ tre ăn ra tới ruộng.

b)

Da cậu ăn nắng quá!

c)

Cả nhà ăn cơm chưa ạ?

42.

Câu 4: Câu nào có từ “bay” được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Đàn cò đang bay trên trời.

b)

Đạn bay vèo vèo.

c)

Chiếc áo đã bay màu

43.

Câu 6: Câu nào có từ “đứng” mang nghĩa gốc?

a)

Học sinh đứng chào cô vào lớp

b)

Trời đứng gió

c)

Trong xưởng, chị ấy có thể đứng một lúc năm máy.

44.

Câu nào dưới đây có từ trong ngoặc kép mang nghĩa gốc?

a)

Sáng nào tôi cũng rủ Huy " đi học".

b)

Bạn ấy thường " đi giày" ngay cả mùa hè.

c)

Cậu ta mới ốm có mấy ngày mà " gày đi" trông thấy.

d)

Anh ấy " vứt đi" mấy đôi giày còn mới nguyên.

45.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

46.

Trong những câu dưới đây câu nào có từ " miệng" mang nghĩa gốc?

a)

Cô giáo gọi bạn ấy trả lời miệng câu hỏi.

b)

Mấy chú ếch đang ngồi quanh miệng hố kêu ran.

c)

Chiếc áo đã bị rách miệng túi.

d)

Một mình cô ấy làm nuôi năm miệng ăn thật khó khăn.

47.

Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:

chạy lon ton trên sân.

a)

Hoạt động của máy móc.

b)

Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.

c)

Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.

d)

Sự di chuyển nhanh bằng chân.

48.

Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:

Tàu chạy băng băng trên đường ray.

a)

Hoạt động của máy móc.

b)

Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.

c)

Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.

d)

Sự di chuyển nhanh bằng chân.

49.

Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:

Đồng hồ chạy đúng giờ.

a)

Hoạt động của máy móc.

b)

Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.

c)

Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.

d)

Sự di chuyển nhanh bằng chân.

50.

Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:

Dân làng khẩn trương chạy lũ.

a)

Hoạt động của máy móc.

b)

Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.

c)

Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.

d)

Sự di chuyển nhanh bằng chân.

51.

Từ chạy trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

chạy lon ton trên sân.

b)

Tàu chạy băng băng trên đường ray.

c)

Đồng hồ chạy đúng giờ.

d)

Dân làng khẩn trương chạy lũ.

52.

Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

b)

Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.

c)

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

53.

Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

b)

Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.

c)

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

54.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

55.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

56.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

57.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

58.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

59.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

60.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

61.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

62.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

63.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

64.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

65.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

66.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

67.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

68.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

69.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

70.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

71.

Từ "ăn" nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

.Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương

c)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá

72.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

73.

Điền từ trái nghĩa:

a. .................. là mẹ thành công.

b. Chân .................. đá mềm.

c. Lá lành đùm lá ................

a)

Chiến thắng - cứng - rách

b)

thất bại - yếu - rách

c)

thất bại - cứng - tả tơi

d)

chiến thắng - mềm - rách

e)

thất bại - cứng - rách

74.

Từ nào là từ nhiều nghĩa?

a)

Ăn

b)

c)

Hồ

d)

Xuân

75.

Từ nào là từ nhiều nghĩa?

a)

Vàng

b)

Bay

76.

Từ cút là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong hai từ sau: ba, kiệu, có từ nào là từ nhiều nghĩa không?

(a)  

78.

Từ tư là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Từ bọ là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Từ đi là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Từ chống là từ nhiều nghĩa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Từ qua là từ nhiều nghĩa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 1: Từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

b)

Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là từ có nghĩa trái ngược nhau

84.

Câu 2: Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

85.

Câu 3: Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa gốc?

a)

Rễ tre ăn ra tới ruộng.

b)

Da cậu ăn nắng quá!

c)

Cả nhà ăn cơm chưa ạ?

86.

Câu 4: Câu nào có từ “bay” được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Đàn cò đang bay trên trời.

b)

Đạn bay vèo vèo.

c)

Chiếc áo đã bay màu

87.

Câu 5: Từ “lá” trong câu văn nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

88.

Câu 6: Câu nào có từ “đứng” mang nghĩa gốc?

a)

Học sinh đứng chào cô vào lớp

b)

Trời đứng gió

c)

Trong xưởng, chị ấy có thể đứng một lúc năm máy.

89.

Câu 7: Từ “chạy” trong câu “Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại” được dùng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

90.

Câu 8: Từ “đi” trong câu “Em Quân đã đến tuổi đi học.” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

91.

Câu 9: Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

a)

Em rất thích ăn cơm với bố mẹ.

b)

Bác Thắng lái tàu vào cảng ăn than.

c)

Chị ấy chụp hình rất ăn ảnh.

92.

Câu 10: Từ “đi” trong hai câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?

(1) Minh chạy còn em đi.

(2) Cụ ốm nặng, đã đi hôm qua rồi.

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ nhiều nghĩa

93.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

94.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

95.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Cái mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

96.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

97.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

98.

Câu 1: Từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

b)

Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là từ có nghĩa trái ngược nhau

99.

Câu 4: Câu nào có từ “bay” được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Đàn cò đang bay trên trời.

b)

Đạn bay vèo vèo.

c)

Chiếc áo đã bay màu

100.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.