Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN MINH HỌA SỐ 4

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

vegetarian

a)

chay

b)

mặn mà

c)

nhạt nhòa

d)

thịt

2.

background

a)

năng động

b)

nền tảng

c)

thưa thớt

d)

riêng tư

3.

voluntary

a)

đồng phục

b)

bắt buộc

c)

tình nguyện

d)

tự do

4.

control

a)

tranh cãi

b)

tự do

c)

kiểm soát

d)

làm hòa

5.

inflation

a)

phản chiếu

b)

mâu thuẫn

c)

lợi nhuận

d)

lạm phát

6.

perform

a)

thực hiện

b)

hình thành

c)

phát triển

d)

nhiều, dồi dào

7.

task

a)

ghi âm

b)

nhiệm vụ

c)

trống rỗng

d)

xa cách

8.

experience

a)

nhìn xa trông rộng

b)

cuộc thám hiểm

c)

kinh nghiệm

d)

khám phá

9.

infectious

a)

mệt mỏi

b)

có tính lây nhiễm

c)

tiêu cực

d)

tích cực

10.

illness

a)

thể chất

b)

tinh thần

c)

bệnh tật

d)

sức khỏe

11.

career

a)

tình yêu

b)

bạn bè

c)

sự nghiệp

d)

gia đình

12.

recipe

a)

vội vàng

b)

chờ đợi

c)

công thức

d)

thực đơn

13.

menu

a)

đổi mới

b)

thực đơn

c)

món ăn

d)

truyền thống

14.

guide

a)

lạnh lẽo

b)

sách hướng dẫn

c)

dự đoán

d)

bức bối

15.

book

a)

sự nghiệp

b)

đặt (vé, phòng...)

c)

tầm quan trọng

d)

nhân cách

16.

importance

a)

đi dạo

b)

tầm quan trọng

c)

lặp lại

d)

quán cafe

17.

discipline

a)

đồng ý

b)

kỉ luật

c)

làm quá, khuếch đại

d)

từ chối

18.

endangered

a)

cô đơn

b)

không nguy hiểm

c)

có nguy cơ bị tuyệt chủng

d)

cặp đôi

19.

destruction

a)

sự tin tưởng

b)

sự hướng dẫn

c)

sự giới thiệu

d)

sự phá hủy

20.

habitat

a)

thích nghi

b)

môi trường sống

c)

sinh thái

d)

sinh vật

21.

impressive

a)

lựa chọn

b)

mờ nhạt

c)

ấn tượng

d)

sáng tạo

22.

donate

a)

cấu tạo

b)

quyên góp

c)

phát minh

d)

tham nhũng

23.

charity

a)

chờ đợi

b)

cơ hội

c)

từ thiện

d)

kết thúc

24.

water

a)

tưới nước

b)

ươm trồng

c)

mầm non

d)

sinh sản

25.

unanimously

a)

trái chiều

b)

ngọt

c)

chua

d)

nhất trí, đồng lòng

26.

reject

a)

màu sắc

b)

từ chối

c)

sáng tạo

d)

đồng ý

27.

inhale

a)

hít vào

b)

thờ ơ

c)

thở ra

d)

bó buộc, ép buộc

28.

ingest

a)

dạ dày

b)

thất vọng

c)

tiêu hóa

d)

kì vọng

29.

swallow

a)

nông cạn

b)

nổi da gà

c)

ẩn nấp

d)

nuốt

30.

absorb

a)

nghỉ ngơi

b)

dồi dào

c)

dự án

d)

hấp thụ, tiêu tốn (tiền bạc, thời gian ...)

31.

budget

a)

ngân sách

b)

giày thể thao

c)

nóng nảy

d)

tiếp tục

32.

sweater

a)

váy

b)

áo len

c)

áo sơ mi

d)

áo cổ lọ

33.

scene

a)

phong cảnh thiên nhiên

b)

say nắng

c)

dang dở

d)

cảnh, hiện trường

34.

affordable

a)

trả lời

b)

(giá cả) phải chăng

c)

có khả năng

d)

chính xác

35.

teaching assistant

a)

giáo viên

b)

trợ giảng

c)

nắng nóng

d)

giông bão

36.

workshop

a)

cấp cao

b)

hội thảo

c)

hậu trường

d)

đại biểu

37.

optional

a)

phẳng phiu

b)

tự chọn

c)

bắt buộc

d)

nhăn nhúm

38.

discriminate

a)

không tử tế

b)

phân biệt đối xử

c)

tử tế

d)

sôi nổi

39.

status

a)

địa vị, trạng thái

b)

địa lý

c)

trạng vạng

d)

trang trải

40.

observant

a)

khoảng cách

b)

có óc quan sát

c)

nhìn xa trông rộng

d)

tôn trọng

41.

observable

a)

rõ ràng

b)

buồn chán

c)

sửa chữa

d)

có thể thấy được, nhận thấy

42.

exhaustive

a)

riêng biệt

b)

toàn diện, chuyên sâu

c)

thân thiện

d)

cạn kiệt

43.

division

a)

sự yên lặng

b)

sự chia cách, chia rẽ

c)

sự ồn ào

d)

sự nhún nhường

44.

generation gap

a)

khoảng cách địa lý

b)

thế hệ

c)

khoảng cách thế hệ

d)

nghỉ ngơi

45.

disrespectful

a)

lễ phép

b)

ngoan ngoãn

c)

bất kính

d)

hư hỏng

46.

disobedient

a)

vô lễ

b)

nhung nhớ

c)

kích hoạt

d)

mưa gió

47.

irresponsible

a)

giai đoạn

b)

trọng tâm

c)

suy đoán

d)

vô trách nhiệm

48.

appreciate

a)

sa mạc

b)

yên tĩnh

c)

trân trọng, đánh giá cao

d)

đồ tráng miệng

49.

adolescent

a)

trang trọng

b)

thanh thiếu niên

c)

quân đội

d)

xa lánh

50.

maturity

a)

tra cứu

b)

sự trưởng thành

c)

tìm kiếm

d)

sự non nớt

51.

independence

a)

sự phản bội

b)

sự chung thủy

c)

sự độc lập

d)

sự xung đột

52.

conflict

a)

sự tranh cãi, bất đồng

b)

quan điểm

c)

sự suy đoán

d)

sự trong sáng

53.

painful

a)

kiên nhẫn

b)

tô màu

c)

vẽ

d)

sự đau đớn, đau khổ

54.

headline

a)

thời gian

b)

tiêu đề

c)

không gian

d)

hạn cuối

55.

dimension

a)

chiều không gian

b)

tệ bạc

c)

tuổi thọ

d)

phát triển

56.

better

a)

hạ cánh

b)

cải thiện, tốt hơn

c)

cất cánh

d)

sụt giảm, xấu đi

57.

instinct

a)

theo dõi

b)

bản năng

c)

xóa bỏ

d)

bản lĩnh

58.

child-rearing = upbringing

a)

thấu hiểu

b)

việc nuôi dạy con

c)

lắng nghe

d)

việc học hành

59.

soft

a)

đông đá

b)

cứng rắn

c)

mềm mỏng

d)

tan chảy

60.

praise

a)

mạnh mẽ

b)

chê trách

c)

đáng sợ

d)

khen ngợi

61.

protest

a)

sự đồng tình

b)

sự phản đối

c)

sự dự đoán

d)

sự đối đầu

62.

reward

a)

hình phạt

b)

phần thưởng

c)

thông thạo

d)

thành công

63.

master

a)

tâm sự

b)

nắm được, thông thạo

c)

hiểu biết

d)

chậm chạp

64.

hesitate

a)

mơ hồ

b)

chắc chắn

c)

rõ ràng

d)

chần chừ, lưỡng lự

65.

nagging

a)

số lượng

b)

cằn nhằn

c)

chất lượng

d)

khăng khít

66.

rebelled

a)

nổi loạn

b)

giận dữ

c)

buồn bã

d)

hạnh phúc

67.

stereotypical

a)

đài cát-xét

b)

theo khuôn mẫu

c)

thông cảm

d)

ví dụ

68.

resent

a)

tử tế

b)

oán giận

c)

trách móc

d)

nâng niu

69.

laid-back

a)

khuyết điểm

b)

thoải mái

c)

nhìn lại

d)

tính kỉ luật

70.

self-discipline

a)

phức tạp

b)

ích kỉ

c)

sang trọng

d)

tính kỉ luật

71.

build social skills

a)

tạo dựng các kĩ năng xã hội

b)

đa dạng, nhiều cái gì

c)

không đồng ý, bất đồng quan điểm

d)

đưa ra lời xin lỗi

72.

a variety of + plural noun

a)

tối thiểu

b)

đa dạng, nhiều cái gì

c)

từ bỏ cái gì

d)

không đồng tình

73.

not see eye to eye

a)

thực tế

b)

mặt đối mặt

c)

không đồng ý, bất đồng quan điểm

d)

đồng ý, đồng quan điểm

74.

make an apology

a)

điều khiển, điều chỉnh

b)

đưa ra lời xin lỗi

c)

ước

d)

có tiến bộ

75.

give up something

a)

hạ cánh

b)

cố gắng cái gì

c)

cất cánh

d)

từ bỏ cái gì

76.

take responsibility for doing something

a)

vô lịch sự

b)

chịu trách nhiệm làm gì

c)

lịch sự

d)

có trách nhiệm với

77.

put up something

a)

so sánh cái gì

b)

ngăn chặn cái gì

c)

xây dựng cái gì

d)

thành lập cái gì

78.

take after somebody/something

a)

trân trọng ai/cái gì

b)

giống ai/cái gì

c)

chăm sóc ai/cái gì

d)

thừa kế ai/cái gì

79.

carry on doing something

a)

bỏ cái gì

b)

tiếp tục làm gì

c)

mang cái gì

d)

dừng làm gì

80.

bring in something

a)

bùng nổ

b)

giới thiệu (luật)

c)

mang lại, gây ra

d)

đột nhập

81.

donate something to somebody/something

a)

chấp nhận cái gì cho ai/cái gì

b)

từ vựng

c)

phát âm

d)

quyên góp cái gì cho ai/cái gì

82.

concentrate on something

a)

chịu đựng cái gì

b)

tập trung vào cái gì

c)

nâng niu cái gì

d)

tiếp tục cái gì

83.

keep somebody on the edge of their seat

a)

nước đổ lá khoai

b)

khiến ai hoàn toàn không thể rời mắt

c)

buộc nghỉ học/ bị đuổi học

d)

thời gian tuyệt vời

84.

result in something

a)

khuyên nhủ vể cái gì

b)

dẫn tới điều gì

c)

kết quả của cái gì

d)

buộc tội về cái gì

85.

be ambitious for somebody

a)

muốn ai được thông cảm

b)

muốn ai được nghỉ ngơi

c)

muốn ai được an toàn

d)

muốn ai được thành công

86.

take part in something

a)

ảnh hưởng

b)

tranh luận

c)

tham gia

d)

luyện tập

87.

make decisions

a)

đưa ra quyết định

b)

có tiến bộ

c)

sự điều chỉnh

d)

có lợi nhuận

88.

make an effort

a)

lười biếng

b)

nỗ lực

c)

thành công

d)

thất bại

89.

give in to something

a)

từ bỏ cái gì

b)

dẫn đến cái gì

c)

nhượng bộ cái gì

d)

rút ra bài học gì

90.

push yourself

a)

tự tin

b)

thất bại

c)

tự phục vụ

d)

nỗ lực, cố gắng