wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phần phía Nam của Liên bang Nga có khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. cận xích đạo

d)

D. nhiệt đới.

2.

Câu 2. Liên Bang Nga giáp hai đại dương là

a)

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

3.

Câu 3. Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc Châu Á và phần lãnh thổ thuộc Châu Âu của Liên Bang Nga là dãy núi

a)

A. An-pơ.

b)

B. U-ran.

c)

C. An-đét.

d)

D. Cooc-đi-e.

4.

Câu 4. Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga là

a)

A. sơn nguyên.

b)

B. đồng bằng

c)

C. bồn địa.

d)

D. núi cao

5.

Câu 5. Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga là

a)

A. núi và Cao nguyên.

b)

B. đồng bằng và cao nguyên.

c)

C. đồng bằng và bồn địa.

d)

D. cao nguyên và sơn nguyên.

6.

Câu 6. Đặc điểm cơ bản của địa hình của Liên Bang Nga là

a)

A. cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

b)

B. cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

c)

C. cao ở phía đông, thấp về phía tây.

d)

D. cao ở phía tây, thấp về phía đông.

7.

Câu 7. Hơn 80% lãnh thổ của Liên Bang Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. ôn đới.

c)

C. nhiệt đới.

d)

D. cận nhiệt đới.

8.

Câu 8. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam

b)

B. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

c)

C. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

d)

D. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

9.

Câu 9. Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

A. có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

B. khí hậu ổn định ít phân hóa.

c)

C. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

D. địa hình nhiều cao nguyên.

10.

Câu 10. Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thiếu lao động trong tương lai.

b)

B. Không thu hút được vốn đầu tư.

c)

C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

11.

Câu 11. Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

A. chế tạo máy.

b)

B. luyện kim màu.

c)

C. khai thác dầu khí.

d)

D. sản xuất giấy.

12.

Câu 12. Ngành trồng trọt và chăn nuôi của Liên Bang Nga có điều kiện phát triển thuận lợi là do

a)

A. có quỹ đất lớn dành cho sản xuất nông nghiệp.

b)

B. địa hình đồng bằng chiếm ưu thế.

c)

C. có khí hậu ôn hòa, nguồn nước tưới dồi dào

d)

D. nhiều đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai.

13.

Câu 13. Các cây công nghiệp chủ yếu của Liên Bang Nga là

a)

A. hướng dương, bông.

b)

B. mía, ca cao, cao su.

c)

C. củ cải đường, đỗ tương.

d)

D. củ cải đường, hướng dương.

14.

Câu 14. Ngành công nghiệp có vai trò là thế mạnh của nền kinh tế Liên Bang Nga hiện nay là

a)

A. chế tạo máy.

b)

B. luyện kim màu.

c)

C. khai thác dầu khí.

d)

D. quốc phòng.

15.

Câu 15. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ Liên Bang Nga bao gồm

a)

A. toàn bộ phần Bắc Á.

b)

B. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

c)

C. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

d)

D. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

16.

Câu 16. Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là

a)

A. đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết

b)

B. dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005).

c)

C. đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.

d)

D. sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao.

17.

Câu 17. Nhật Bản là quốc gia

a)

A. giàu khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất.

b)

B. giàu khoáng sản, ít núi lửa và động đất.

c)

C. nghèo khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất

d)

D. nghèo khoáng sản, ít núi lửa và động đất.

18.

Câu 18. Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

A. Vùng biển giáp nhiều nước.

b)

C. Khí hậu mang tính gió mùa.

c)

B. Có nhiều ngư trường rộng lớn

d)

D. Có nhiều cửa sông và đầm phá.

19.

Câu 19. Quần đảo Nhật Bản tiếp giáp với đại dương

a)

A. Bắc Băng Dương

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Thái Bình Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương.

20.

Câu 20. Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

A. Khó nâng cao chất lượng sống

b)

B. Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

c)

C. Khó phát triển giáo dục, đào tạo

d)

D. Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

21.

Câu 21. Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Kiu-xiu

d)

D. Xi-cô-cư.

22.

Câu 22. Lúa gạo là cây trồng chính của Nhật Bản vì nước này có

a)

A. khí hậu cận nhiệt đới.

b)

B. khí hậu ôn đới.

c)

C. nhiều đồng bằng lớn.

d)

D. đất phù sa màu mỡ.

23.

Câu 23. Phần lãnh thổ phía Bắc của Nhật Bản có khí hậu

a)

A. ôn đới.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. cận cực.

d)

D. xích đạo.

24.

Câu 24. Phần lãnh thổ phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

A. ôn đới.

b)

B. cận nhiệt đới

c)

C. cận cực.

d)

D. xích đạo.

25.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

B. Có nhiều đồng bằng phù sa, rộng lớn.

c)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi, có nhiều núi lửa

d)

D. Có vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

26.

Câu 26. Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

A. lúa mì.

b)

B. ngô.

c)

C. lúa gạo.

d)

D. lúa mạch

27.

Câu 27. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A. Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

B. Địa hình có nhiều núi rất cao

c)

C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

28.

Câu 28. Dân cư Trung Quốc hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. đông nhất thế giới.

b)

B. tỉ lệ sinh rất cao.

c)

C. tập trung ở miền đông

d)

D. có nhiều dân tộc.

29.

Câu 29. Đâu không phải lí do dẫn đến sự thay đổi chính sách dân số một con ở Trung Quốc?

a)

A. Tốc độ gia tăng dân số nhanh.

b)

C. Cơ cấu dân số già đi.

c)

B. Tốc độ gia tăng dân số chậm

d)

D. Chênh lệch giới tính

30.

Câu 30. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

C. Cơ cấu dân số già đi.

d)

D. Chênh lệch giới tính.

31.

Câu 31. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

A. sông ngòi và khí hậu

b)

B. biển và khoáng sản

c)

C. địa hình và khí hậu

d)

D. địa hình và rừng.

32.

Câu 32. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào việc phát triển 5 ngành nào sau đây?

a)

A. Chế tạo máy, hóa dầu, sản xuất ô tô, điện tử, xây dựng.

b)

B. Hóa chất, sản xuất ô tô, thực phẩm, điện tử, xây dựng

c)

C. Điện tử, dệt may, chế tạo máy, xây dựng, tin học.

d)

D. Vũ trụ, hóa dầu, sản xuất ô tô, phân bón, chế tạo máy

33.

Câu 33. Kinh tuyến nào sau đây chia đôi lãnh thổ Trung Quốc ra làm 2 miền Đông, Tây ?

a)

A. 1020Đ

b)

B. 1030Đ

c)

C. 1040Đ

d)

D. 1050Đ

34.

Câu 34. Ý nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Miền Đông Trung Quốc ?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi, bồn địa

b)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi, bồn địa

c)

C. Tài nguyên nghèo nàn.

d)

D. Là vùng trung và hạ lưu của các con sông lớn

35.

Câu 35. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn và lao động có kinh nghiệm.

c)

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.

d)

D. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.

36.

Câu 36. Tên hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

A. Thượng Hải, Bắc Kinh.

b)

B. Hồng Kông, Ma Cao.

c)

C. Đài Loan, Quảng Đông

d)

D. Hồng Kông, Thượng

37.

Câu 37. Miền Đông Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên là

a)

A. nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.

b)

B. khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. nhiều hoang mạc, bồn địa khô hạn.

d)

D. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

38.

Câu 38. Ý nào sau đây không phải là một giải pháp để phát triển trong nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Xây dựng hệ thống thủy lợi phòng chống khô hạn và lũ lụt.

b)

B. Tăng thuế nông nghiệp.

c)

C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

d)

D. Phổ biến giống mới, đưa kỹ thuật mới vào sản xuất.

39.

Câu 39. Biện pháp quan trọng nhất tạo nên sự thành công trong công cuộc “hiện đại hóa công nghiệp” của Trung Quốc là

a)

A. xây dựng đặc khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao

b)

B. chuyển nền kinh tế “chỉ huy sang kinh tế thị trường”

c)

C. thực hiện chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

D. phát triển công nghiệp nông thôn.

40.

Câu 40. Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. núi cao.

c)

C. hoang mạc

d)

D. cao nguyên.

41.

Câu 41. Tác động tiêu cực nhất về mặt xã hội của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. chênh lệch tỉ lệ dân nông thôn và thành thị.

b)

D. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

B. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

C. Nhiều tệ nạn xã hội

42.

Câu 42. Dân tộc nào chiếm ưu thế trong số 50 dân tộc tại Trung Quốc?

a)

A. Mông Cổ.

b)

B. Hán.

c)

C. Choang.

d)

C. Choang.

43.

Câu 43. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

A. địa hình và rừng

b)

B. địa hình và khí hậu.

c)

C. sông ngòi và khí hậu.

d)

D. biển và khoáng sản.

44.

Câu 45. Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa

a)

C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.

b)

B. Địa hình phân hóa rất đa dạng

c)

A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đă

45.

Câu 45. Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa

a)

A. Đại Tây Dương với Biển Đông

b)

B. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.

d)

D. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.

46.

Câu 46. Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Lúa nước.

b)

B. Lúa mì.

c)

C. Khoai lang.

d)

D. Lúa mạch.

47.

Câu 47. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

có nhiều đảo nhất?

d)

D. Cam-pu-chia.

48.

Câu 48. Các nước thuộc về Đông Nam Á biển đảo gồm

a)

A. Inđônêxia, Thái Lan, Mianma, Việt Nam.

b)

B. Campuchia, Bru nây, Mianma, Việt Nam

c)

C. Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma.

d)

D. Inđônêxia, Philippin, Brunay, Singapore.

49.

Câu 49. Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

A. Trình độ phát triển chênh lệch.

b)

C. nhiều lao động, thiếu sự dẻo dai, năng động.

c)

B. lực lượng lao động có tay nghề và chuyên môn cao còn hạn chế.

d)

D. lao động ít, không cần cù, siêng năng, sáng tạo

50.

Câu 51. Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu

a)

A. Cận nhiệt gió mùa.

b)

B. Cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Xích đạo.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa

51.

Câu 52. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Số dân đông.

b)

B. Dân số già. C

c)

C. Phân bố đồng đều.

d)

D. Chủ yếu ở đô thị.

52.

Câu 53. Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển là

a)

A. Lào.

b)

B. Đông-ti-mo.

c)

C. Thái Lan.

d)

D Bru-nay

53.

Câu 54. Dạng địa hình chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là

a)

A. đồi, núi và núi lửa

b)

B. núi và cao nguyên.

c)

C. các thung lũng rộng.

d)

D. đồng bằng châu thổ rộng lớn.

54.

Câu 55. Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa

a)

A. Á với lục địa Ôxtrâylia

b)

B. Á với lục địa Âu

c)

C. Á-Âu với lục địa Phi.

d)

D. Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia

55.

Câu 56. Đông Nam Á biển đảo có kiểu khí hậu là

a)

A. Cận xích đạo gió mùa

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

C. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa và Xích đạo

56.

Câu 57. Nhận xét không đúng về thuận lợi của điều kiện tự nhiên Đông Nam Á?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú.

b)

B. Có lợi thế rất lớn để phát triển kinh tế biển.

c)

C. Có diện tích lớn rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm.

d)

D. Hay có thiên tai như sóng thần, bão, lũ.

57.

Câu 58. Nhận xét không đúng về điều kiện dân cư – nguồn lao động của Đông Nam Á ?

a)

A. Có số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

B. Tỉ suất gia tăng tự nhiên trước đây khá cao, cơ cấu dân số trẻ

c)

C. Nguồn lao động dồi dào, tay nghề và trình độ chuyên môn cao

d)

D. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ, vùng ven biển, vùng đất đỏ bazan.

58.

Câu 59. Ý nào sau đây nói về những hạn chế trong tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Hệ đất trồng phong phú.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm gần kề vành đai lửa Thái Bình Dương.