wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 10- GK2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết
a)
A. chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
b)
B. trao đổi thông tin.
c)
C. trồng trọt và chăn nuôi.
d)
D. ăn chín, uống sôi.
2.
Câu 2. Chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần là
a)
A. thần linh.
b)
B. các nhà khoa học.
c)
C. do tự nhiên ban cho.
d)
D. con người.
3.
Câu 3. Để đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội, con người phải
a)
A. thông minh.      
b)
B. cần cù.
c)
C. lao động.      
d)
D. sáng tạo.
4.
Câu 4. Đặc trưng cơ bản nhất để phân biệt con người với con vật là
a)
A. nơi sinh sống.
b)
B. hoạt động duy trì nòi giống.
c)
C. ngôn ngữ.
d)
D. hoạt động sản xuất của cải vật chất.
5.
Câu 5. Cột mốc đánh dấu lịch sử loài người được hình thành là khi con người biết
a)
A. săn bắt, hái lượm.
b)
B. sáng tạo ra các giá trị tinh thần.
c)
C. đi bằng hai chân.
d)
D. chế tạo ra công cụ lao động.
6.
Câu 6. Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?
a)
A. Con người sáng tạo ra lịch sử của mình.
b)
B. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất.
c)
C. Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội.
d)
D. Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội.
7.
Câu 7. Điều gì dưới đây xảy ra nếu con người ngừng sản xuất của cải vật chất?
a)
A. Con người không có việc làm.
b)
B. Con người không thể tồn tại và phát triển.
c)
C. Cuộc sống của con người gặp khó khăn.
d)
D. Con người không được phát triển toàn diện.
8.
Câu 8. Trong các quan điểm dưới đây, quan điểm nào là đúng nhất?
a)
A. Con người tạo ra lịch sử theo ý muốn chủ quan của mình.
b)
B. Con người tạo ra lịch sử do ý muốn khách quan của tự nhiên.
c)
C. Con người làm ra lịch sử do sự mách bảo của thần linh.
d)
D. Con người tạo ra lịch sử là tuân theo quy luật khách quan.
9.
Câu 9. Nhu cầu về một cuộc sống tốt đẹp hơn chính là động lực thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. nâng cao đời sống tinh thần.
c)
C. đảm bảo cho con người tồn tại.
d)
D. cải tạo xã hội.
10.
Câu 10. Đỉnh cao của đấu tranh giai cấp là
a)
A. chiến tranh biên giới.
b)
B. cải tạo xã hội.
c)
C. sự thay đổi chế độ xã hội .
d)
D. các cuộc cách mạng xã hội.
11.
Câu 11. Con người là chủ thể của lịch sử cho nên sự phát triển của xã hội phải vì con người. Điều này khẳng định con người là
a)
A. chủ thể của sự phát triển xã hội.
b)
B. mục tiêu của sự phát triển xã hội.
c)
C. động lực của sự phát triển xã hội.
d)
D. cơ sở của sự phát triển xã hội.
12.
Câu 12. Yếu tố nào dưới đây là giá trị tinh thần mà con người sáng tạo nên?
a)
A. Máy móc phục vụ trong nông nghiệp.
b)
B. Áo dài truyến thống của phụ nữ Việt Nam.
c)
C. Phương tiện sinh hoạt.
d)
D. Nhà ở.
13.
Câu 13. Yếu tố nào dưới đây là giá trị vật chất mà con người sáng tạo nên?
a)
A. Vịnh Hạ Long.
b)
B. Truyện Kiều của Nguyễn Du.
c)
C. Phương tiện đi lại.
d)
D. Nhã nhạc cung đình Huế.
14.
Câu 14. “Không phải Chúa đã tạo ra con người theo hình ảnh của Chúa mà chính con người đã tạo ra Chúa theo hình ảnh của mình”. Phoi-ơ-bắc đã bác bỏ luận điểm nào sau đây về nguồn gốc của loài người?
a)
A. Con người là chủ thể sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.
b)
B. Con người vừa là sản phẩm cả tự nhiên vừa là sản phẩm của xã hội.
c)
C. Con người làm ra lịch sử của chính mình.
d)
D. Chúa tạo ra con người và lịch sử loài người.
15.
Câu 15. Theo quan điểm triết học Mac – Lê-nin, yếu tố nào dưới đây quyết định sự tiến hóa từ vượn người thành loài người?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Chọn lọc nhân tạo.
c)
C. Khoa học.
d)
D. Lao động.
16.
Câu 16. Động lực nào dưới đây thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội?
a)
A. Nhu cầu khám phá tự nhiên.
b)
B. Nhu cầu có cuộc sống tốt đẹp hơn.
c)
C. Nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp.
d)
D. Nhu cầu được lao động để tồn tại.
17.
Câu 17. Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của
a)
A. cộng đồng, xã hội.
b)
B. nhiều người.
c)
C. gia đình, dòng họ.
d)
D. bản thân.
18.
Câu 18. Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
a)
A. tự giác.
b)
B. bắt buộc.
c)
C. cưỡng chế.
d)
D. áp đặt.
19.
Câu 19. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là
a)
A. đạo đức.
b)
B. pháp luật.
c)
C. tín ngưỡng.
d)
D. phong tục.
20.
Câu 20. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của đạo đức đối với cá nhân?
a)
A. Đạo đức giúp cá nhân có thêm nhiều tình yêu đối với Tổ quốc.
b)
B. Đạo đức góp phần hoàn thiện nhân cách con người.
c)
C. Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống thiện.
d)
D. Đạo đức giúp con người thỏa mãn những nguyện vọng của mình.
21.
Câu 21. Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của đạo đức đối với gia đình?
a)
A. Tiền bạc là nền tảng để hạnh phúc gia đình bền vững.
b)
B. Đạo đức là nền tảng để hạnh phúc gia đình bền vững.
c)
C. Danh vọng là yếu tố quan trọng để gia đình hạnh phúc.
d)
D. Để gia đình hạnh phúc, cha mẹ cần có địa vị cao trong xã hội.
22.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân?
a)
A. Góp phần hoàn thiện nhân cách con người.
b)
B. Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao.
c)
C. Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người.
d)
D. Giúp mọi người vượt qua khó khăn.
23.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức trong quan hệ giữa người với người?
a)
A. Lá lành đùm lá rách.
b)
B. Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.
c)
C. Có chí thì nên.
d)
D. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
24.
Câu 24. Cách ứng xử nào sau đây là biểu hiện của người có đạo đức?
a)
A. Không quan tâm đến chuyện riêng tư của người khác.
b)
B. Không quan tâm đến cuộc sống của người khác.
c)
C. Biết tự hào về bản thân.
d)
D. Biết nhận xét, đánh giá bạn bè.
25.
Câu 25. Quan niệm nào dưới đây vẫn còn phù hợp với nền đạo đức tiến bộ trong xã hội ta hiện nay?
a)
A. Tôn sư trọng đạo.
b)
B. Đông con hơn nhiều của.
c)
C. Bỏ của chạy lấy người.
d)
D. Chồng chúa, vợ tôi.
26.
Câu 26. Đối với gia đình, đạo đức được coi là
a)
A. nền tảng của hạnh phúc gia đình.
b)
B. chuẩn mực của hạnh phúc gia đình.
c)
C. những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc.
d)
D. cơ sở tồn tại của gia đình.
27.
Câu 27. Hành vi nào sau đây là thực hiện đạo đức?
a)
A. Chào hỏi khi khách đến nhà.
b)
B. Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
c)
C. Viết đơn xin nghỉ học gửi cô chủ nhiệm.
d)
D. Đi tảo mộ ngày cuối năm.
28.
Câu 28. Đạo đức và pháp luật có điểm chung là
a)
A. mỗi cá nhân đều phải tự giác thực hiện.
b)
B. đều mang tính bắt buộc chung.
c)
C. chịu sự tác động của dư luận xã hội.
d)
D. đều tham gia điều chỉnh hành vi con người.
29.
Câu 29. Quan niệm nào dưới đây vẫn còn phù hợp với nền đạo đức tiến bộ trong xã hội ta hiện nay?
a)
A. Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô.
b)
B. Trời sinh voi, trời sinh cỏ.
c)
C. Đèn nhà ai nấy rạng.
d)
D. Kính trên nhường dưới.
30.
Câu 30. Đối với mỗi cá nhân, đạo đức sẽ góp phần
a)
A. tạo nên hạnh phúc gia đình.
b)
B. tạo nên một xã hội tươi đẹp.
c)
C. hoàn thiện nhân cách.
d)
D. hoàn thiện sức khỏe.
31.
Câu 31. Hành vi nào sau đây là thực hiện đạo đức?
a)
A. Không vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.
b)
B. Tổ chức lễ cưới cho con cái.
c)
C. Nhường chỗ ngồi cho người già trên xe buýt.
d)
D. Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
32.
Câu 32. Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
a)
A. Bắt buộc.
b)
B. Tự giác.
c)
C. Cưỡng chế.
d)
D. Xử phạt.
33.
Câu 33. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác được gọi là
a)
A. lương tâm.
b)
B. nghĩa vụ.
c)
C. danh dự.
d)
D. nhân phẩm.
34.
Câu 34. Cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình là người có lòng
a)
A. tự tin.
b)
B. tự trọng.
c)
C. tự ti.
d)
D. tự ái.
35.
Câu 35. Giá trị làm người của mỗi con người chính là
a)
A. lương thiện.
b)
B. nhân phẩm.
c)
C. lương tâm.
d)
D. nghĩa vụ.
36.
Câu 36. Quan niệm nào dưới đây bàn về nghĩa vụ?
a)
A. Trong ấm ngoài êm.
b)
B. Góp gió làm bão.
c)
C. Ăn xổi ở thì.
d)
D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
37.
Câu 37. Việc làm nào sau đây thể hiện lòng tự trọng?
a)
A. Không nhận hối lộ.
b)
B. Không bỏ rác vào thùng rác ở nơi công cộng.
c)
C. Không nhận lại tài sản bị mất.
d)
D. Không tiếp thu phê bình của người khác.
38.
Câu 38. Sau nhiều ngày suy nghĩ và đấu tranh với bản thân, V quyết định thú thật tuần trước đã nói dối với mẹ là đi học thêm nhưng sự thật là đi chơi cùng nhóm bạn thân. Suy nghĩ và việc làm của V trong trường hợp này cho thấy bạn ấy là người
a)
A. thực hiện tốt nghĩa vụ.
b)
B. có lương tâm.
c)
C. coi trọng danh dự.
d)
D. có một gia đình hạnh phúc.
39.
Câu 39. Sau trận thắng U23 Qatar kịch tính của các học trò HLV Park Hang-seo, người hâm mộ ở quê nhà Việt Nam lại được một lần vỡ òa sung sướng tràn ra đường hò hét ăn mừng, nhiều người đã phải bật khóc (tối 23/1/2018). Cảm xúc, hành động của người hâm mộ bóng đá Việt Nam qua thông tin trên là biểu hiện của
a)
A. lòng tự trọng.
b)
B. nghĩa vụ công dân.
c)
C. hạnh phúc.
d)
D. danh dự.
40.
Câu 40. Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu, lợi ích chung của cộng đồng được gọi là
a)
A. lương tâm.
b)
B. nghĩa vụ.
c)
C. danh dự.
d)
D. nhân phẩm.
41.
Câu 41. Sự đề cao cái tôi, có thái độ bực tức, khó chịu khi bị đánh giá thấp, phê bình là biểu hiện của
a)
A. tự tin.
b)
B. tự trọng.
c)
C. tự ti.
d)
D. tự ái.
42.
Câu 42. Cảm xúc vui sướng, hài lòng khi con người được đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh được gọi là
a)
A. hạnh phúc.
b)
B. vinh quang.
c)
C. thanh thản.
d)
D. vinh hạnh.
43.
Câu 43. Quan niệm nào dưới đây bàn về danh dự, nhân phẩm?
a)
A. Trong ấm ngoài êm.
b)
B. Uống nước nhớ nguồn.
c)
C. Ngọc nát còn hơn ngói lành.
d)
D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
44.
Câu 44. Việc làm nào sau đây thể hiện một người biết coi trọng danh dự của mình?
a)
A. Biết cảm ơn, xin lỗi khi cần thiết.
b)
B. Biết giành lợi ích cho riêng mình.
c)
C. Biết làm giàu bằng mọi cách.
d)
D. Biết tìm hạnh phúc cho riêng mình.
45.
Câu 45. Dù sinh ra trong môt gia đình nghèo nhưng T vẫn vượt khó để trở thành học sinh giỏi với tâm niệm “nghèo không than, khó không tham”. Suy nghĩ và việc làm của T là biểu hiện của
a)
A. tự trọng.
b)
B. tự ti.
c)
C. tự tin.
d)
D. tự ái.
46.
Câu 46. Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng là khái niệm về
a)
A. nghĩa vụ.
b)
B. nhiệm vụ.
c)
C. lương tâm.
d)
D. danh dự.
47.
Câu 47. Lương tâm thường tồn tại ở trạng thái nào sau đây của con người?
a)
A. Phấn khởi.
b)
B. Hài lòng.
c)
C. Bất an.
d)
D. Thanh thản.
48.
Câu 48. Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là
a)
A. tự trọng.
b)
B. danh dự.
c)
C. hạnh phúc.
d)
D. nghĩa vụ.
49.
Câu 49. Quan niệm nào dưới đây không đúng khi nói về hạnh phúc?
a)
A. Hạnh phúc cá nhân hài hòa với hạnh phúc xã hội.
b)
B. Chỉ có đầy đủ vật chất mới hạnh phúc thật sự.
c)
C. Mang lại niềm vui cho người khác là hạnh phúc.
d)
D. Được thỏa mãn nhu cầu vật chất là hạnh phúc.
50.
Câu 50. Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn nhân phẩm của con người?
a)
A. Đói cho sạch, rách cho thơm.
b)
B. Tôn sư trọng đạo.
c)
C. Lá lành đùm lá rách.
d)
D. Có chí thì nên.
51.
Câu 51. Sau buổi lao động tổng vệ sinh khuôn viên nhà trường, tình cờ bạn T nhìn thấy còn có phòng học chưa tắt đèn và quạt nên đã vui vẻ trở lại tắt đèn, quạt rồi mới về. Việc làm của bạn T thể hiện phạm trù cơ bản nào sau đây của đạo đức học?
a)
A. Lương tâm.
b)
B. Hạnh phúc.
c)
C. Nhân phẩm.
d)
D. Danh dự.
52.
Câu 52. Trên đường đi học về, bạn H nhặt được chiếc ví tiền và biết của người hàng xóm là anh K. Các bạn đi cùng H bàn với nhau: Bạn Q thì bảo trả lại cho anh K, còn bạn L và T thì bảo chia tiền để đi chơi game. Sau một lúc suy nghĩ, bạn H đã quyết định đem ví tiền trả lại cho người đánh rơi. Hành vi của ai sau đây thể hiện trạng thái thanh thản của lương tâm?
a)
A. Bạn H và Q.
b)
B. Bạn Q và L.
c)
C. Bạn L và T.
d)
D. Bạn H và L.
53.
Câu 53. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là
a)
A. lương tâm.
b)
B. danh dự.
c)
C. nhân phẩm.
d)
D. nghĩa vụ.
54.
Câu 54. Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn danh dự của con người?
a)
A. Chết vinh còn hơn sống nhục.
b)
B. Phép vua thua lệ làng.
c)
C. Sông có khúc, người có lúc.
d)
D. Cóc chết ba năm quay đầu về núi.
55.
Câu 55. Lương tâm của một người chính là
a)
A. năng lực tự đánh giá, điều chỉnh hành vi.
b)
B. năng lực tiềm ẩn trong mỗi con người.
c)
C. sự hài lòng về việc làm của mình.
d)
D. sự đau khổ khi phạm phải sai lầm.
56.
Câu 56. Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
a)
A. tự trọng.
b)
B. tự ái.
c)
C. danh dự.
d)
D. nhân phẩm.
57.
Câu 57. Câu tục ngữ nào sau đây bàn về danh dự?
a)
A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
b)
B. Bỏ của chạy lấy người.
c)
C. Cọp chết để da, người chết để tiếng.
d)
D. Gắp lửa bỏ tay người.
58.
Câu 58. Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về người có nhân phẩm?
a)
A. Thực hiện đúng pháp luật.
b)
B. Lương tâm trong sáng.
c)
C. Nhu cầu vật chất, tinh thần lành mạnh.
d)
D. Thực hiện điều bản thân cho là đúng.