wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE KIEM TRA KHOA HOC LOP 4 CUOI KI 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

2.

Con người, thực vật và động vật có (a)   với môi trường thì mới sống được

3.

Kể tên 2 thức ăn chứa nhiều chất bột đường mà em biết.

(a)  

4.

Con người không thể sống thiếu ô-xi quá bao nhiêu phút ?

(a)  

5.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

6.

"Đậu cô-ve, rau cải, sữa đậu nành, bắp" là những thức ăn, đồ uống có nguồn gốc từ động vật hay thực vật?

(a)  

7.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

8.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
9.

Bức tranh nào chỉ ra những việc nên làm để tiết kiệm nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4,6

e)

5

10.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

11.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

12.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

13.

Thịt gà, cá, tôm, ốc, cua thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất gì?

(a)  

14.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:

a)

Chân giò luộc

b)

Vừng(mè)

c)

Dừa

d)

Cá rán

15.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm động vật:
a)
Vịt quay
b)
Sữa đậu nành
c)
Tương
d)
Tôm
e)
16.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:

a)

Gà rán

b)

Lạc

c)

Vừng (mè)

d)

Cá rán

17.

Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi là gì?

a)

Khí quyển

b)

Tầng đối lưu

c)

Vỏ Trái Đất

d)

Không khí

18.

Con người lấy từ môi trường:

a)

    Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

   Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

    Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

    Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

19.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

  Nhận chất dinh dưỡng và nước uống đưa đến tất cả các cơ quan của cơ thể và thải khí các-bô-níc vào cơ quan hô hấp.

b)

  Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

c)

  Vận chuyển oxy, hormon và các chất dinh dưỡng thiết yếu vào các tế bào trong cơ thể để nuôi dưỡng nó và giúp nó hoạt động tốt. Chức năng chính của hệ thống tuần hoàn là vận chuyển các chất dinh dưỡng và khí đến các tế bào và mô trên khắp cơ thể.

d)

  Là cơ quan đảm nhiệm chức năng lưu thông và trao đổi không khí, bao gồm toàn bộ đường hô hấp và 2 lá phổi, được tính từ mũi đến tận các phế nang.

20.

Để cơ thể khỏe mạnh, con người cần làm gì?

a)

  Ăn uống lành mạnh, luyện tập thể thao

b)

  Thức khuya

c)

  Chơi game

d)

  Ăn thật nhiều

21.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

d)

  Tiêu hóa, vận động, bài tiết

22.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

  Chất béo

d)

  Vitamin

23.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ..... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ..... của cơ thể.

a)

A.  Năng lượng, nhiệt độ

b)

B.   Năng lượng,đổi mới cơ thể

c)

C.   Xây dựng,cung cấp năng lượng

d)

D.  Tạo ra các men, nhiệt độ

24.

Vai trò của vitamin:

a)

A.  Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

b)

B.   Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt động sống của cơ thể. Nếu thiếu chúng, cơ thể sẽ bị bệnh.

c)

C.   Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo men thúc đấy, điều khiển hoạt động sống. Nếu thiếu chúng, có thể sẽ bị bệnh

d)

D.  Giúp xây dựng và đổi mới cơ thể : tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bijhuyr hoại trong hoạt động sống của con người.

25.

Bệnh còi xương là do:

a)

A.  Thiếu chất đạm

b)

B.   Thiếu chất I-ốt

c)

C.   Thiếu vi-ta-min A

d)

D.  Thiếu vi-ta-min D

26.

Nước chảy theo hướng nào ?

a)

A.  Từ thấp lên cao

b)

B.   Từ cao xuống thấp

c)

C.   Từ phải qua trái

d)

D.  Từ trái qua phải

27.

Từ thể lỏng, "bạn nước" muốn bay vào không khí phải chuyển sang thể gì?

a)

A.  Lỏng

b)

B.   Khí

c)

C.   Rắn

d)

D.  Không cần chuyển thể

28.

Nước có màu sắc và mùi vị như thế nào? Nhấn vào đáp án đúng nhất

a)

A.  Nước có màu trắng, không mùi, không vị

b)

B.   Nước có không màu, có vị thơm mát

c)

C.   Nước không có màu, không có mùi và không có vị

d)

D.  Nước không màu, có mùi hơi hắc

29.

Không khí có tính chất gì?

a)

A.  Không màu, không mùi không vị, không có hình dạng nhất định

b)

B.   Không nhìn thấy

c)

C.   Có thể làm nóng mọi vật

d)

D.  Có thể bị nén lại và có thể giãn ra

30.

Không khí gồm hai thành phần chính là khí ...... duy trì sự cháy và khí ...... không duy trì sự cháy.

a)

A.    ô- xi, ni-tơ

b)

B.    ni-tơ, ô-xi

c)

C.    ô-xi, các-bô-níc

d)

D.    ni-tơ, các-bô-níc

31.

Những việc làm nào dễ dẫn đến mắc bệnh lây qua đường tiêu hóa?

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.

b)

B. Diệt ruồi.

c)

C. Ăn thức ăn ôi, thiu; ăn cá sống, thịt sống; uống nước lã.

d)

D. Xử lí rác đúng cách.

32.

Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hóa.

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tiêu chảy

b)

Tả

c)

Lị

d)

Ho

33.

Cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh cá nhân

c)

Giữ vệ sinh môi trường

d)

Tiêm phòng.

34.

Không khí có ở đâu?

   

 

   

a)

a) Ở xung quanh mọi vật.

b)

  b) Trong những chỗ rỗng của mọi vật.

c)

 c) Có ở khắp nơi, xung quanh mọi vật và trong những chỗ rỗng của mọi vật.

35.

4. Khi buông tay ra hiện tượng gì sẽ xảy ra?

  

a)

 a) Không khí trong vỏ bơm tiêm giãn ra.

b)

   b) Không khí trong vỏ bơm tiêm bị nén lại.

c)

   c) Không khí trong vỏ bơm tiêm không bị tác động.

36.

Tính chất nào dưới đây chỉ không khí có mà nước không có?

 

 

   

a)

   a) Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.

b)

  b) Có thể bị nén lại và có thể giãn ra.

c)

  c) Không nhìn thấy

d)

d) Chiếm chỗ trong không gian.