wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập tin học 7

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong ô A1 có nội dung "Bảng điểm lớp 7A". Để căn giữa ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

a)
b)
c)
d)
2.

Ô A1 của trang tính có 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút [hình ảnh] thì KQ hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

1.753

b)

1.75

c)

1.76

d)

1.7530

3.

Để thay đổi phông chữ cho trang tính ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

a)
b)
c)
d)
4.

Các nút lệnh [hình ảnh] dùng để làm gì trong máy tính?

a)

Điều chỉnh cỡ chữ

b)

Điều chỉnh Font chữ

c)

Điều chỉnh màu chữ

d)

Điều chỉnh kiểu chữ

5.

Nút lệnh [hình ảnh] dùng để làm gì?

a)

Tô màu nền

b)

Đóng khung bảng tính

c)

Căn dữ liệu bảng

d)

Thay đổi màu chữ

6.

Trong ô A1 có nội dung “ Bảng điểm lớp 7A”. Để căn thẳng lề phải ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

a)
b)
c)
d)
7.

Để giảm chữ số thập phân ta nhấn vào nút

a)
b)
c)
d)
8.

Nút lệnh [hình ảnh] dùng để:

a)

Tô màu nền

b)

Chọn màu chữ.

c)

Đóng khung bảng tính

d)

Căn dữ liệu bảng

9.

Ô A1 của trang tính có số 4.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút [hình ảnh] thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

4.753

b)

4.75

c)

4.76

d)

4.7530

10.

Các nút lệnh [hình ảnh] nằm ở dải lệnh nào?

a)

Page Layout

b)

Insert

c)

Home

d)

Data

11.

Định dạng trang tính là?

a)

Không làm thay đổi nội dung của các ô tính

b)

Làm thay đổi nội dung của các ô tính

c)

Chỉ cần thay đổi phông chữ

d)

Chỉ cần thay đổi cỡ chữ

12.

Các nút lệnh [hình ảnh] làm cho kí tự trở thành

a)

Đậm, gạch chân và nghiêng

b)

Gạch chân và nghiêng

c)

Đậm và nghiêng

d)

Tất cả đều sai

13.

Các nút lệnh [hình ảnh] làm cho kí tự trở thành

a)

Đậm, gạch chân và nghiêng

b)

Gạch chân và nghiêng

c)

Đậm và nghiêng

d)

Tất cả đều sai

14.

Các bước thay đổi phông chữ

a)

Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font Color → Chọn phông chữ thích hợp

b)

Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font → Chọn phông chữ thích hợp

c)

Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font size → Chọn phông chữ thích hợp

d)

Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Fill Color → Chọn phông chữ thích hợp

15.

Các bước gộp ô và căn giữa

a)

Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Decrease Decimal

b)

Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Bold

c)

Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Underline

d)

Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Merge and Center.

16.

Chương trình bảng tính có khả năng

a)

Lưu trữ và xử lí nhiều đạng dữ liệu khác nhau

b)

Lưu trữ và xử lí dữ liệu số

c)

Lưu trữ và xử lí dữ liệu dạng văn bản.

d)

Lưu trữ dạng dữ liệu ngày tháng

17.

Các lệnh chọn phông chữ, cổ chứ, kiểu chữ, màu chữ nằm trong nhóm lệnh?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Number

d)

Cells

18.

Nút lệnh Fill Color dùng để

a)

Tô màu chữ

b)

Tô màu nền

c)

Tô màu đường viền

d)

Cả A, B và C đều sai

19.

Để điều chỉnh lề ta thực hiện các bước nào?

a)

View -> Page Layout -> Page Setup -> Margins

b)

Page Set up -> Page Layout -> Margins

c)

Page Layout -> Page Setup -> Margins

d)

Views -> Page Setup -> Page Layout -> Margins

20.

Để đặt lề phải của bảng tính ta chọn:

a)

Left

b)

Top

c)

Bottom

d)

Right

21.

Nút lệnh nào đề chuyển trang tính sang chế độ xem trước khi in?

a)

Print prewiew

b)

Page Setup

c)

Page Break Preview

d)

Print Previous

22.

Thực hiện in trang tính, ta thực hiện lệnh nào?

a)

File --> New

b)

File --> Open

c)

File --> Print

d)

File --> Save

23.

Để chọn hướng giấy dọc cho trang tính em chọn?

a)

Portal

b)

Landscape

c)

Portrait

d)

Page Layout

24.

Thông số Top trong hộp thoại Page Setup được dùng để:

a)

Thiết đặt lề dưới trang in

b)

Thiết đặt lề trái trang in

c)

Thiết đặt lề trên trang in

d)

. Thiết đặt lề phải trang in

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.

b)

Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in, chọn Page Setup\Page.

c)

Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.

d)

Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.

26.

Em hãy chọn trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi thực hiện nhập dữ liệu vào bảng tính:

a)

Nhập dữ liệu -> in -> lưu trang tính ->chỉnh sửa

b)

Nhập dữ liệu ->lưu trang tính ->in ->chỉnh sửa

c)

Nhập dữ liệu -> chỉnh sửa -> lưu trang tính->in

d)

Nhập dữ liệu -> chỉnh sửa

27.

Thông số Bottom trong hộp thoại Page Setup được dùng để:

a)

Thiết đặt lề dưới trang in

b)

Thiết đặt lề trái trang in

c)

Thiết đặt lề trên trang in

d)

Thiết đặt lề phải trang in

28.

Khi in trang tính ra giấy, theo ngầm định Excel sẽ đặt trang giấy theo hướng:

a)

Đứng

b)

Ngang

c)

Có thể đứng hoặc ngang

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Để chọn hướng giấy in cho trang tính ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Layout/ Orientation

b)

Layout/ Size

c)

File/ Save

d)

File/ Print

30.

Lợi ích của việc xem trước khi in:

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ in ra

b)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

c)

Kiểm tra được vị trí ngắt trang đang ở đâu

d)

Tất cả các ý trên đều sai

31.

Để in, ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
32.

Để điều chỉnh dấu ngắt trang cho trang tính ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

File -> Page break Preview

b)

Edit -> Page break Preview

c)

Insert -> Page break Preview

d)

View -> Page Break Preview

33.

Lệnh Page Break Preview trong bảng chọn View dùng để làm gì?

a)

Xem trước khi in.

b)

Điều chỉnh ngắt trang

c)

In trang tính.

d)

Căn lề

34.

Để điều chỉnh các trang in được hợp lí, chúng ta phải làm gì?

a)

Thay đổi hướng giấy in

b)

Định dạng màu chữ

c)

Định dạng phông chữ

d)

Điều chỉnh dấu ngắt trang

35.

Chế độ nào là chế độ điều chỉnh ngắt trang tính

a)
b)
c)
d)
36.

Chế độ đặt lề rộng (Wide) là biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
37.

Nút lệnh [hình ảnh] dùng để làm gì?

a)

Sắp xếp tăng dần

b)

Sắp xếp giảm dần

c)

Trích lọc dữ liệu

d)

Vẽ biểu đồ

38.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

Tools - Sort

b)

File - Sort

c)

Data - Sort

d)

Format - Sort

39.

Để thực hiện sắp xếp dữ liệu trong bảng tính điện tử, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột chọn Data --> Sort

b)

Nháy chuột chọn Data --> Filter

c)

Nháy chuột chọn Insert --> Sort

d)

Nháy chuột chọn Insert --> Filter

Đáp án và lời giải

40.

Để thực hiện lọc dữ liệu, ta thực hiện chọn lệnh nào?

a)

Nháy chuột chọn Data --> Filter

b)

Nháy chuột chọn Data --> Sort

c)

Nháy chuột chọn Home --> Filter

d)

Nháy chuột chọn File --> Filter

Đáp án và lời giải

41.

Thế nào là lọc dữ liệu?

a)

Là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

b)

Là chọn và không hiển thị cáo hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

c)

Là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn không nhất định nào đó.

d)

Là chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

42.

Thế nào là sắp xếp dữ liệu?

a)

Là hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

b)

Là không thay đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

c)

Là hoán đổi vị trí trong một hàng để giá trị dữ liệu trong một cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

d)

Là hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp không theo thứ tự nào cả

43.

Muốn sắp xếp toàn bộ trang tính theo thứ tự tăng dần của một cột nào đó, trước hết ta phải làm gì:

a)

Chọn cột đó

b)

Chọn cột số thứ tự

c)

Chọn hàng tiêu đề của trang tính

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

44.

Sau khi lọc thì các hàng không thỏa mãn điều kiện sẽ:

a)

Các hàng đó bị xóa khỏi bảng

b)

Các hàng đó hiển thị theo dữ liệu lọc.

c)

Các hàng bị lỗi

d)

Các hàng đó ẩn đi

45.

Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các hàng để:

a)

Giá trị trong một hay nhiều cột tăng bằng nhau.

b)

Giá trị trong một hay nhiều cột không giảm

c)

Giá trị trong một hay nhiều cột tăng dần hay giảm dần

d)

Giá trị trong một hay hàng không tăng

46.

Muốn hiển thị toàn bộ danh sách mà vẫn tiếp tục làm việc với AutoFilter thì chọn:

a)
b)
c)
d)
47.

Nút lệnh [hình ảnh] dùng để làm gì

a)

Sắp xếp tăng dần

b)

Sắp xếp giảm dần

c)

Trích lọc dữ liệu

d)

Vẽ biểu đồ

48.

Theo em sắp xếp dữ liệu dùng để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để dễ tra cứu

d)

Tất cả các ý trên

49.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

50.

Những yêu cầu nào sau đây cần đến việc sắp xếp dữ liệu?

a)

Tra cứu nhanh tên một bạn học sinh trong một bảng niêm yết kết quả thi học kì của học sinh khối 7

b)

Tính điểm trung bình của một cột điểm trong bảng của một lớp khối 7

c)

Chọn ra một nhóm học sinh có điểm thi học kì cao hơn những bạn còn lại trong một lớp

d)

Lập danh sách phòng thi học kỳ khối 7 có xoá trộn học sinh các lớp với nhau

51.

Những yêu cầu nào sau đây cần đến việc lọc dữ liệu? Hãy tìm ra câu trả lời sai.

a)

In danh sách các bạn học sinh nữ trong một lớp để tặng quà 8/3

b)

Tìm những bạn học sinh trong một lớp có cùng ngày sinh nhật là 24/3

c)

Xếp loại học lực cuối năm cho các học sinh trong một lớp dựa vào điểm trung bình môn học cuối năm.

d)

Lập danh sách các bạn học sinh giỏi học kì I từ danh sách của một lớp dựa trên xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm

52.

Đâu là biểu tượng lọc dữ liệu:

a)
b)
c)
d)
53.

Biểu tượng nào có chức năng sắp xếp theo cột:

a)
b)
c)
d)
54.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả

55.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Biểu đồ hình tròn thích hợp dùng để?

a)

So sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

b)

So sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu.

c)

Dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu.

d)

Mô tả tỉ lệ của giá trị so với tổng thể.

57.

Biểu đồ đường gấp khúc thường dùng để?

a)

So sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu.

b)

So sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

c)

Dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu.

d)

Mô tả tỉ lệ của giá trị so với tổng thể.

58.

Biểu đồ cột rất thích hợp để?

a)

So sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

b)

So sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu.

c)

Dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu.

d)

Mô tả tỉ lệ của giá trị so với tổng thể.

59.

Để thực hiện tạo biểu đồ, ta thực hiện chọn lệnh nào?

a)

Nháy chuột chọn Insert --> Chart

b)

Nháy chuột chọn Insert --> Table

c)

Nháy chuột chọn Insert --> Picture

d)

Nháy chuột chọn Insert --> Shapes

60.

Biểu tượng nào là thêm thành phần biểu đồ:

a)
b)
c)
d)
61.
a)
b)
c)
d)