wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối học kì I lớp 7A1 2022-2023

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

BÀN PHÍM

b)

LOA

c)

CPU

d)

USB

2.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

CHUỘT

b)

MÀN HÌNH

c)

CPU

d)

USB

3.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

MICRO

b)

MÀN HÌNH

c)

CPU

d)

DVD

4.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

MÁY SCAN

b)

MÁY PHOTO

c)

MÁY IN

d)

MÁY SINH TỐ

5.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

MÁY SCAN

b)

MÁY LẠNH

c)

MÁY IN

d)

MÁY QUÉT MÃ VẠCH

6.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

CAMERA

b)

MICRO

c)

LOA

d)

MÁY QUÉT MÃ VẠCH

7.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

CHUỘT

b)

MICRO

c)

MÁY GIẶT

d)

MÁY IN

8.

Em hãy lựa chọn hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Microsoft Powerpoint

c)

Hình dạng (Màn hình)

d)

Microsoft Excel

9.

Em hãy cho biết thành phần nào được chạy trước khởi động tiến trình của một máy tính? (Chọn một.)

a)

User application

b)

Cơ sở dữ liệu quản lý

c)

Hệ thống tiện ích

d)

Hệ điều hành

10.

Theo bạn, phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

iOS

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

USB

d)

các cửa sổ

11.

Giao diện giáo viên cho bạn một bài tập về nhà. Bạn làm nhiệm vụ là tạo ra một bài thuyết trình về chủ đề quue hương. Phần mềm nào bạn nên sử dụng?

a)

Microsoft Explorer

b)

Microsoft Excel

c)

Quyền truy cập của Microsoft

d)

Microsoft Powerpoint

12.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

13.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ “quê hương” trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

Đổi tên tệp Calao.docx trên USB thành ©ai2ao-anCa.doex.

d)

Xoá tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ỗ đĩa cứng.

14.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

15.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Font

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

16.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

17.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3. 

b)

mp3.

c)

.avi. 

d)

.com.

18.
a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

19.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

20.

Đâu là phần mềm có thể bảo vệ máy tính tránh được Vius ?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

21.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

b)

Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.

c)

Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.

d)

Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì.

22.

Để sao lưu dữ liệu trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,... em sử dụng cách nào sau đây ?

a)

Sao lưu cục bộ

b)

Sao lưu từ xa

c)

Sao lưu trực tiếp

d)

Sao lưu nhanh

23.

Để sao lưu dữ liệu đưa lên Internet nhờ công nghệ đám mây em sử dụng cách lưu trữ nào sau đây ?

a)

Sao lưu cục bộ

b)

Sao lưu từ xa

c)

Sao lưu nhanh

d)

Sao lưu bản mềm

24.

Dữ liệu trong máy tính được tạo dưới dạng nào ?

a)

Cây thư mục

b)

Cây thông tin

c)

Cây tệp tin

d)

Cây truyền thông

25.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

Cài đặt chương trình phòng chống virus.

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

Cả A, B, C.

26.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

a)

Dễ nhớ.

b)

Ngắn gọn.

c)

Đặt theo ý thích.

d)

Đặt theo sách giáo khoa.

27.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

28.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender   

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows   

d)

Microsoft Word

29.

 Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhằm lẫn.

30.

Hãy chọn những phát biểu sai?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

31.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer   

b)

Help

c)

Microsoft Word 

d)

File Explorer

32.

Việc nào sau đây không phải là cách mở File Explorer2

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.

c)

Nháy đúp chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.

33.

Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

Sử dụng phần mềm chống virus

d)

Cả A, B và C

34.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

35.

Đâu là ưu điểm của thẻ nhớ, USB khi lưu giữ dữ liệu?

a)

Dễ bị thất lạc 

b)

Nhỏ gọn, tiện sử dụng, khá bền. 

c)

Dễ lây lan virus

d)

Khó bị nhiễm virus

36.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

37.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
38.

Dịch vụ mạng xã hội nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
39.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

40.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhược điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

42.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

43.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

44.

KHÔNG NÊN dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

45.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục đích nào sau đây?

a)

Giữ liên lạc với người thân, bạn bè

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

46.

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kĩ trước khi tham gia vào mannjg xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chọn phương án ghép sai.

Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hễ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

49.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

50.

Những kênh nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?

a)

Thư điện tử.

b)

Diễn đàn.

c)

Mạng xã hội.

d)

Cả A, B và C.

51.

 Nêu những hạn chế của mạng xã hội

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch 

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực 

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân 

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Đáp án khác.

53.

Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới trẻ em ở độ tuổi nào không được tiếp xúc với màn hình tivi, máy tính, điện thoại?

a)

Dưới 1 tuổi 

b)

Dưới 2 tuổi 

c)

Dưới 3 tuổi 

d)

Dưới 4 tuổi

54.

Chọn phương án sai.

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tết và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ, bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

55.

Những các ứng xử nào sau đây là hợp lý khi vô tình truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó

b)

Đóng ngay trang web đó

c)

Đề nghị bố mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem

56.

 Khi giao tiếp qua mạng những điều nào sau đây nên tránh?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình

b)

Kết bạn với những người mình không quen biết

c)

Bảo vệ thông tin cá nhân của mình

d)

Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được

57.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào là đúng khi sử dụng mạng internet?

a)

Bỏ bê việc học hành để lên mạng.

b)

Không thức khuya để sử dụng mạng.

c)

Thấy tức giận, cáu kỉnh khi không được sử dụng máy tính.

d)

Nói dối khi có người hỏi về thời gian em truy cập mạng.

58.

Biểu hiện nào không phải là bệnh nghiện Internet là

a)

Sử dụng Internet quá nhiều giờ trong ngày.

b)

Thức rất khuya và không rời khỏi máy tính.

c)

Từ chối mọi mối quan hệ, hoạt động chỉ để sử dụng Internet.

d)

Kiểm soát được khoảng thời gian bỏ ra để lên mạng.

59.

Các tác hại của "bệnh nghiện Internet" là

a)

Sức khỏe suy giảm, đau mắt, mỏi mắt dẫn đến cận thị

b)

Tìm kiếm được nhiều thông tin bổ ích cho việc học tập

c)

Thành tích học tập ngày càng giảm.

d)

Dành nhiều thời gian lên mạng hơn, không tập thể dục.

60.

Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tuân thủ, thực hiện?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình

b)

Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu

c)

Kết bạn với những ngưười mình không quen biết

d)

Bảo vệ thông tin cá nhân của mình