Worksheetsôn tập toán lớp 5
Total questions: 33
Worksheet time: 32mins
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Phân số 10162 chuyển thành hỗn số là:
162 101
162 1001
16 1002
16 102
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
79,462 = 70 + 9 + 0,4 + … + 0,002
6
60
0,06
0,60
Một hình tam giác có diện tích là 7,2dm2, chiều cao là 3,6dm. Độ dài đáy của hình tam giác đó là … dm?
12,96
1
51,84
4
Tính:
47,7 – 38,19 = ...
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4,25 tạ = ………… tạ ………… kg
4 và 0,25
4 và 25
4,2 và 5
4,2 và 0,05
Tính:
13 : 125 = ...
10,4
1,04
0,1004
0,104
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 50kg = ..... tấn
3,50
30,50
3,500
3,05
Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 14 bạn nữ. Tỉ số phần trăm số bạn nữ so với số bạn nam là ...
87,5%
46,66%
3500%
114,28%
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số gồm: " Năm đơn vị, năm phần trăm" được viết là:
5,5
5,05
50,5
50,05
Chữ số 3 trong số 24,39 có giá trị là:
3
30
103
1003
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
22,86 ; 23,01 ; 22,68 ; 21,99
22,86 ; 23,01 ; 22,68 ; 21,99
21,99 ; 22,86 ; 22,68 ; 23,01
22,68 ; 22,86 ; 23,01 ; 21,99
21,99 ; 22,68 ; 22,86 ; 23,01
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
7km 12m = .... km
712
7120
7,12
7,012
3,56 + 7,29
10,58
10,85
10,5
10,8
23,06 + 49
72,06
23,55
720,6
235,5
36,8 + 5,7
42,5
4,25
42,05
425
4,33 + 19,4
6,27
2,373
23,73
62,7
25,4 X 6
152,4
15,24
1524
1,524
0,5 X 0,8
4
0,4
40
0,04
4,2 X 3,6
151,2
1512
15,12
1,512
1,25 X 4,6
575
5,75
57,5
0,575
25,4 X 23
584,2
5842
58,42
5,842
3,8 X 9
34,2
342
3,42
0,342
