Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ II Tin 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc phím các mũi tên trên bàn phím.

2.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ nghiêng cho một đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

3.

Thuật toán là gì?

a)

Thuật toán là gì?

b)

Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ.

c)

Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vẫn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.

d)

Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ.

4.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, có đường mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ tình cột.

5.

Trong các ví dụ sau đây ví dụ nào là một thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

6.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và so sánh.

c)

Tuần tự, lặp và gán.

d)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

7.

Trong các câu sau đây, câu nào có thể biểu diễn bằng sơ đồ khối có cấu trúc điều kiện dạng thiếu?

a)

Nếu sáng mai trời mưa, em sẽ mang theo áo mưa khi đi học.

b)

Ngày mai có tiết toán.

c)

Nếu chưa làm hết bài tập, em phải làm bài tập đến khi làm hết.

d)

Nếu a > b thì số lớn là a, ngược lại số lớn là b.

8.

Câu: “Nếu trời mưa thì em không đi đá bóng” thể hiện cấu trúc điều khiển dạng nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

9.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả đề chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng

b)

10 cột, 8 hàng

c)

8 cột, 10 hàng

d)

8 cột, 8 hàng

10.

Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản?

a) Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.

b) Trong nhóm lệnh Editing chọn lệnh Replace.

c) Nhấn chọn thẻ Home.

d) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.

e) Nháy chuột vào nút Replace để thay thế lần lượt tùng từ hoặc cụm từ

a)

c - a – b - d - e

b)

c – b – d – a - e.

c)

a – b - c – d - e

d)

b -  a – c – d - e

11.

Lệnh Replace được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ nghiêng cho một đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng

c)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

13.

Câu nào sau đây sai khi nói về vai trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

a)

Hướng mũi tên cho thấy hướng đi trong sơ đồ khối

b)

Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

c)

Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối.

d)

Mũi tên sử dụng để làm đẹp

14.

Trong các ví dụ sau đây ví dụ nào là một thuật toán?

a)

Một bản hướng dẫn các bước cần làm sinh tố xoài.

b)

Một bức ảnh nghệ thuật.

c)

Một bài văn hay.

d)

Một bài thơ lục bát.

15.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước tiếp theo.   

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán

16.

Trong các câu sau đây, câu nào có thể biểu diễn bằng sơ đồ khối có cấu trúc điều kiện dạng đủ?

a)

Nếu sáng mai trời mưa, em sẽ mang theo áo mưa khi đi học

b)

Ngày mai có tiết toán

c)

Nếu chưa làm hết bài tập, em phải làm bài tập đến khi làm hết

d)

Nếu a > b thì số lớn là a, ngược lại số lớn là b.

17.

Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn” thể hiện cấu trúc điều khiển dạng nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

18.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa

a)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu)

b)

Hình ảnh

c)

Bảng

d)

Cả A, B, C

19.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa

a)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu)

b)

Hình ảnh

c)

Bảng

d)

Cả A, B, C

20.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

21.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

22.

Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em bị hại.

a)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xa hội và thư điện tử.

d)

Em có kẻ doạ nạt trên mạng không cho bố mẹ, thầy cô giáo biết.

e)

Làm theo các bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

23.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng internet.

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc .

b)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

c)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

24.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

25.

Sơ đồ tư duy là?

a)

Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp  với quá trình tư duy.

b)

Một phương pháp chuyển tải thông tin.

c)

Một cách ghi chép sang tạo

d)

Một công cụ soạn thảo văn bản.

26.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

27.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design        

c)

Paragraph

d)

Font

28.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng 

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang         

d)

Chọn lề đoạn văn bản

29.

Để chọn  hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh?

a)

 Orientation   

b)

 Size 

c)

Margins 

d)

Columns 

30.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert /Chart

b)

Insert / WordArt

c)

Insert /Picture

d)

Insert /Header

31.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

32.

Muốn xóa một hang trong bảng, sau khi chọn các hang cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows 

d)

Delete Table

33.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

34.

  Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

35.

15.1.   Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện.

a)

1,2,3,4

b)

4,3,2,1

c)

4,2,3,1

d)

4,1,2,3

36.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

37.

Thông tin trong Sơ đồ tư suy thường được tổ chức dưới dạng:

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục

38.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

39.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

40.

Bài toán tỉnh tổng hai số tự nhiên a và b.

a)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Tổng hai số

b)

Đầu vào: Số nguyên a

Đầu ra: Số nguyên b

c)

Đầu vào: Tổng hai số a và b

Đầu ra: Số nguyên a và b

d)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Hiệu hai số a và b

41.

Ưu điểm của sơ đồ khối để biểu diễn thuật toán là:

a)

Trực quan, nhìn thấy rõ các bước và cách thực hiện thuật toán

b)

Diễn đạt các bước chi tiết, cụ thể

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ

d)

Sơ đồ khối không tốn thời gian

42.

Nút lệnh nào dùng để định dạng kiểu chữ gạch chân?

a)
b)
c)
d)
43.

Nút lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

In văn bản

c)

Tạo thư mục

d)

Tắt máy in

44.

Nút lệnh sau đây dùng để làm gì?

a)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

b)

Tăng/Giảm khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Căn đều 2 lề

d)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản

45.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

46.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

c)

C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.

d)

D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

47.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Bút, giấy, mực.

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

48.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

A. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô

b)

B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

C. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

d)

D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

49.

Thao tác nào sau đây không phải định dạng đoạn văn bản:

                                                 

                           

a)

A. Căn thẳng hai lề 

b)

   B. Căn thẳng lề trái      

c)

C. Sửa lỗi chính tả     

d)

   D. Căn giữa

50.

Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.

a)

A. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet

b)

B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

c)

C. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp

d)

D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.